Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 35
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 35/41
- astrophotocameramáy ảnh thiên văn
- astrophotographicXem astrophotography
- astrophotographynhiếp ảnh thiên văn
- astrophysicalthiên văn vật lý
- astrophysicistNhà vật lý thiên văn
- astrophysicsvật lý thiên văn, thiên văn vật lý
- astropylemiệng dạng sao
- astrospherethể cầu dạng sao
- astrotourismdu lịch thiên văn
- astucioustinh quái
- astutesắc sảo, tinh khôn, láu
- astutelytinh ranh, láu lỉnh
- astutenesssự sắc sảo, óc tinh khôn, tính láu
- Asuncióna-xun-xi-ôn
- asunderriêng ra, xa ra, rời ra
- asuraa tu la
- aswarmnhan nhản
- aswoonngất đi
- asyllabicKhông làm thành âm tiết
- asylumviện cứu tế, nhà thương điên
- asylum seekerngười xin tị nạn, người xin tỵ nạn
- asymetrixTên một công ty tin học của Mỹ
- asymmetrickhông đối xứng
- asymmetric digital subscriber lineĐường dây thuê bao số bất đối xứng
- asymmetric informationThông tin bất đối xứng; thông tin không tương xứng
- asymmetricalkhông đối xứng
- asymmetricallyXem asymmetrical
- asymmetrytính không đối xứng
- asymptomatickhông có triệu chứng
- asymptoteđường tiệm cận
- asymptotictiệm cận
- asymptotic distributionphân phối tiệm cận
- asymptoticallyXem asymptote
- asynapsissự không tiếp hợp, sự không kết đôi
- asynchoronouskhông đồng bộ
- asynchrondị bộ
- asynchronismTrạng thái không đồng thời
- asynchronouskhông đồng thời, không đồng bộ, bất đồng bộ
- asynchronous busmẫu tuyến dị bộ
- asynchronous communicationthông tin dị bộ
- asynchronous data transmissionTruyền dữ kiện dị bộ
- asynchronous devicethiết bị dị bộ
- asynchronous lineđường dây dị bộ
- asynchronous time division multiplexingHệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời
- asynchronous transfer modechế độ truyền bất đối xứng
- asynchronous transmissiontruyền dị bộ
- asynchronouslykhông đồng thời, không đồng bộ
- asyndesissự không kết hợp
- asyndetickhông có liên từ, bỏ liên từ
- asyndeticallyXem asyndeton
- asyndetonsự bỏ liên từ
- asynergiacách viết khác
- asyngamickhông hợp giao
- asyngamytính không hợp giao
- atở tại, vào, vào lúc
- at a crossroadsđến bước ngoặc, đến bước quyết định
- at a discounthạ giá, giảm giá
- at a good batthật nhanh
- at a premiumđược đánh giá cao
- at a stretchmột hơi, một mạch
- at a venturetuỳ may rủi, liều
- at a wordlập tức
- at allcả, quái
- at all costsbằng mọi giá
- at an easy raterẻ, với giá phải chăng, dễ dàng
- at any ratedù sao đi nữa
- at callsẵn sàng nhận lệnh
- at close quartersở ngay sát nách, giáp lá cà
- at commandSẵn sàng để tuỳ ý sử dụng
- at death's doorhấp hối, gần chết
- at every turnkhắp nơi, mọi chỗ
- at firstmới đầu
- at first glanceban đầu, thoạt nhìn
- at first handtrực tiếp
- at first sighttừ ban đầu
- at first viewthoạt nhìn
- at full gallopphi nước đại
- at full lengthhoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, nằm dài
- at full throttlemở hết ga
- at handgần ngay, rất tiện tay, sắp tới đây thôi
- at-homeBuổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định)
- at lastsau hết, sau cùng
- at leastít nhất, tối thiểu
- at lengthsau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết
- at no timekhông bao giờ
- at oneđã làm lành, đồng ý
- at one's last gaspđến lúc sắp chết
- at one's own sweet willtuỳ ý, tuỳ thích
- at randomcàn, bậy bạ
- at seaở ngoài khơi, hoang mang, bối rối
- at signa còng, a móc
- at sixes and sevenslung tung, hỗn loạn, bất hoà
- at some lengthVới một số chi tiết
- at somebody's handsở tay ai, từ tay ai
- at somebody's heelstheo sát gót ai
- at someone's feetở dưới trướng ai, đang cầu cạnh ai
- at ssomeone's elbowở cạnh nách ai
- at stakelâm nguy, bị đe dọa
- at studCó thể nuôi để lấy giống (súc vật)
- at thathơn nữa, mà lại còn
- at the back of one's mindtrong thâm tâm, trong đáy lòng
- at the cost of...phải trả bằng giá
- at the eleventh hourđến giờ chót, đến phút cuối cùng
- at the expense of one's lifeTrả giá bằng sinh mệnh của mình
- at the expense of somebodyDo ai trả tiền phí tổn
- at the first go-offmới đầu
- at the hands ofdưới bàn tay của, dưới tay của
- at the instance oftheo đề nghị của
- at [the] leasttối thiểu, ít nhất
- at the momentvào lúc này
- at the outsidenhiều nhất là, tối đa là
- at the psychologicalVào lúc thích hợp về tâm lý; (đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất
- at the snail's gallopđi chậm như sên
- at the top of the treeỞ bậc cao nhất của ngành nghề
- at the trailxách súng lõng thõng
- at the very mosttối đa, không hơn được nữa
- at the word of commandKhi mệnh lệnh được ban ra
- at [the] worstTrong tình hình xấu nhất
- at this ratenếu thế, nếu như vậy
- at timesthỉnh thoảng, đôi khi
- atabrineAtabrin
- ataracticgiảm đau
- ataraxiasự không cảm động, sự không động tâm
- ataraxysự không cảm động, sự không động tâm
- atavismsự lại giống
- atavistXem atavism
- atavisticlại giống
- atavisticallyXem atavism
- ataxiasự mất điều hoà
- ataxicmất điều hoà
- ataxysự mất điều hoà
- atcĐiều khiển giao thông trên không (Air Traffic Control)
- atc moviephim hoạt hình
- ateăn, ăn cơm, ăn mòn
- atelectasischứng xẹp phổi
- atelencephalytật thiếu não
- ateleosistật lùn
- ateliaSự phát triển không hoàn toàn
- atelierxưởng, xưởng vẽ, xưởng máy
- atelomitickhông đính thân
- aterianThuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của Bắc Phi)
- ATFDầu hộp số tự động
- Athanasiusathanasiô
- atheismthuyết vô thần, chủ nghĩa vô thần
- atheistngười vô thần
- atheisticthuyết vô thần, vô thần
- atheisticalthuyết vô thần, vô thần
- atheisticallyXem atheistic
- athematicKhông có nguyên âm chủ tố
- athenaeumCâu lạc bộ văn học, câu lạc bộ khoa học
- athenianThành A-ten
- Athensnhã điển, á thiên, a-ten
- athermobiosisđời sống thiếu nhiệt
- athermobioticsống thiếu nhiệt
- athero-genesisViệc tạo ra chứng vữa động mạch
- atherogenicTạo ra chứng vữa động mạch
- atheromachứng vữa động mạch
- atherosclerosisChứng vữa xơ động mạch
- athirstkhát, khao khát
- athletevận động viên, nhà thể thao
- athlete's footnấm da chân
- athleticlực lưỡng, khoẻ mạnh, điền kinh
- athleticallyXem athletic
- athleticismXem athletic
- athleticsđiền kinh, thể thao
- athrepsiacách viết khác
- athrocytosisKhả năng hút thải chọn lọc của tế bào
- atiltxiên, nghiêng, cầm ngang ngọn giáo
- atinglehào hứng, sôi nổi
- -ation... hoá
- atishootiếng hắt hơi, hát xì
- atlantđốt đội
- Atlantaá lan đại, ạt-lan-ta
- atlanteanlực lưỡng
- atlantescột tượng người
- atlanticđại tây dương
- Atlantic Oceanđại tây dương
- Atlantic puffinHải âu cổ rụt Đại Tây Dương
- atlastập bản đồ, giấy vẽ khổ rộng, át-lát
- Atlas Mountainsdãy núi atlas
- atmkhông khí, vào lúc này, máy rút tiền tự động
- atmanlinh hồn
- atmobiosisđời sống trên không
- atmometercái đo hoá hơi
- atmometricXem atmometer
- atmospherequyển khí, khí quyển, không khí
- atmosphericquyển khí, không khí
- atmospheric absorptionHấp thụ của khí quyển
- atmospheric dischargePhóng điện trong khí quyển
- atmospheric disturbanceNhiễu loạn trong khí quyển
- atmospheric interferenceGiao thoa trong khí quyển
- atmospheric noiseNhiễu âm điện khí quyển
- atmospheric pressureáp suất khí quyển
- atmospheric tidal wavesóng triều khí quyển
- atmospheric waveguideỐng dẫn sóng khí quyển
- atmosphericalquyển khí, không khí
- atmosphericallyXem atmospheric
- atmosphericsRađiô âm tạp quyển khí
- atollrạn san hô vòng
- atomnguyên tử, mảnh đất nhỏ, vật nhỏ