Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 30
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 30/41
- archegenesisnguồn gốc sự sống
- archegonetúi chứa noãn
- archegoniumtúi chứa noãn
- archenemyquỷ xa tăng
- archenteronruột nguyên thủy
- archeozoicđại thái cổ
- archerngười bắn cung, cung nhân mã, xạ thủ
- archerfishcá tôxôt, cá mang rổ
- archerysự bắn cung, thuật bắn cung, cung tên
- archesporenguyên bào tử
- archesporiumnguyên bào tử
- archetypalnguyên mẫu, nguyên hình
- archetypenguyên mẫu, nguyên hình
- archetypicallyXem archetype
- archgonatecó túi chứa noãn
- archiamphiasterThể sao kép nguyên thủy
- archibaldsúng cao xạ
- archiblastchất trứng
- archiblasticchia cắt rất đều
- archicarpcuống túi noãn, quả noãn
- archicoelkhoang nguyên thủy
- archidiaconalphó chủ giáo
- archiesúng cao xạ
- archiepiscopaltổng giám mục
- archiepiscopalityXem archiepiscopal
- archiepiscopallyXem archiepiscopal
- archiepiscopateXem archiepiscopal
- archilthuốc nhuộm ocxen
- archimandritetrưởng tu viện
- archimedeanAc-si-mét
- Archimedean screwVít Ac-si-mét ((cũng) Archimedes' screw)
- archinephricThuộc thận nguyên thủy
- archinephridiumtế bào bài tiết
- archinephroncách viết khác
- arching hornỐng loa phòng đánh lửa
- archipelagicXem archipelago
- archipelagoquần đảo, biển có nhiều đảo
- architectkiến trúc sư, người làm ra, người xây dựng
- architectonicthuật kiến trúc, các nhà kiến trúc
- architectonicallyXem architectonic
- architectonicsthuật kiến trúc, khoa kiến trúc, cấu trúc
- architecturalkiến trúc
- architectural acousticsÂm thanh học kiến trúc
- architectural designthiết kế kiến trúc
- architecturallyvề mặt kiến trúc
- architecturethuật kiến trúc, khoa kiến trúc, công trình kiến trúc
- architraveAcsitrap
- architypekiểu nguyên thủy
- archival
- archivetài liệu, dữ liệu lưu trữ, lưu trữ
- archive attributeThuộc tính lưu trữ
- archived filetập tin lưu trữ
- archivesvăn thư lưu trữ, cơ quan lưu trữ
- archivistchuyên viên lưu trữ
- archivoltdưới vòm cuốn
- archlytinh nghịch, tinh quái
- archnessXem arch
- archonquan chấp chính
- archoplasmchất phân bào
- archwaycổng tò vò
- archwisetheo hình vòng cung
- arcicentrouscó cột sống cong
- arciformDạng cung
- arcingđánh lửa
- arcing lampđèn đánh lửa
- arcrobaticthuật leo dây, thuật nhào lộn
- arcticgiá rét, băng giá, bắc cực
- Arctic Circlevòng cực bắc, vòng bắc cực
- Arctic Oceanbắc băng dương, bắc đại dương
- arcticizebắc cực hoá
- Arcturussao đại giác
- arcuatecong, giống hình cung, có cửa tò vò
- arcuatedcong, giống hình cung, có cửa tò vò
- arcuatelyXem arcuate
- arculuscung, cung gân cánh
- ardencysự nóng cháy, sự hăng hái, sự sôi nổi
- ardentcháy, nóng rực, hăng hái
- ardent spiritsrượu mạnh
- ardentlyhăng hái, sôi nổi
- ardorlửa nóng, sức nóng rực, bóng nhiệt tình
- ardourlửa nóng, sức nóng rực, nhiệt tình
- arduouskhó khăn, gian khổ, hết sức mình
- arduouslykhó khăn, gian khổ
- arduousnesssự khó khăn, sự gian khổ
- area
- are gapkhe hồ quang
- are generatorBộ dao động loại tia lửa
- are you marriedbạn đã lập gia đình chưa?
- areadiện tích, bề mặt, vùng
- area chartbiểu đồ khu vực
- area graphĐồ thị khu vực/diện tích
- area-preservingbảo toàn diện tích
- area searchtìm khu vực
- arealThuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích
- arealizationsự phân vùng, sự tạo vùng
- arecacây cau
- areflexiachứng mất phản xạ
- aregenerationsự không tái sinh
- aregenerativekhông tái sinh
- arenatrường đấu, trường đấu tranh, vũ đài
- arenaceousgiống cát, có cát
- arenicoloussống trong cát, đào hang trong cát
- arenitarênit, đá cát
- areocentricLấy sao Hoả làm trung tâm
- areographyMôn khoa học nghiên cứu về đặc điểm địa lý của Sao Hỏa; địa lý của Sao Hỏa
- areolanúm, quầng, quầng đỏ
- areolaenúm, quầng
- areolarXem areola
- areolateXem areola
- areolationXem areola
- areoletquầng nhỏ
- areometercái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng
- areopagusToà án cao nhất thành A-ten (cổ Hy-lạp)
- argalacò già
- argalitập hợp argali, cừu aga
- argentmàu bạc, bằng bạc, trắng như bạc
- argentaffinưa muối bạc
- argenteousNhư bạc
- argenteumlớp bạc cá
- argenticcó chứa bạc
- argentiferouscó bạc
- Argentinaá căn đình, ác-hen-ti-na
- argentinebạc, bằng bạc, chất giống bạc
- Argentine Republiccộng hòa argentina
- argentophilưa bạc, nhuộm bạc
- argilđất sét, sét
- argillaceousđất sét, có sét
- argilliferouscó sét
- argilliteAcgilit
- arginasAcginaza
- arginineAcginin
- argle-barglesự tranh luận, sự bàn cãi
- argolcáu rượu
- argonagon
- argon laserbộ kích quang agon
- argon rectifierbộ chỉnh lưu agon
- argonautA-gô-nốt (người anh hùng trong truyền thuyết đi tìm bộ lông tơ vàng)
- argosythơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn, con tàu
- argottiếng lóng
- arguableđáng ngờ, đáng tranh cãi
- arguablyNgười ta có thể cho rằng
- arguechứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi
- arguerXem argue
- argufierNgười tranh cãi quá mức
- argufytranh cãi quá mức
- argumentlý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận
- argument fieldKhoản dành cho tham số
- argument listBản liệt kê tham số
- argument separatordấu tách tham số
- argumentationluận chứng, sự tranh cãi, sự tranh luận
- argumentativethích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi
- argumentativelylý sự, lẽ sự
- argumentativenessXem argumentative
- argumentumcách lập luận, cách luận chứng
- argusA-guýt (người trăm mắt)
- argus-eyedrất cảnh giác, rất tinh
- argutetinh khôn, sắc sảo, the thé
- argy-bargycãi nhau ầm ự
- argyranthouscó hoa màu bạc
- argyrophyllouscó lá màu bạc
- arhata-la-hán, la hán
- Arianaa-ri-a-na
- aridkhô cằn, khô khan, vô vị
- ariditysự khô cằn, sự khô khan, sự vô vị
- aridlykhô khan, vô vị
- aridnesssự khô cằn, sự khô khan, sự vô vị
- ariescung bạch dương, chòm sao bạch dương, bạch dương
- ariettaAriet
- arightđúng
- ariláo hạt
- ariledcó áo hạt
- ariosoariôzô
- arisexuất hiện, nảy sinh ra, phát sinh do
- arisenxuất hiện, nảy sinh ra, phát sinh do
- aristarâu ngọn
- aristaerâu ngọn
- aristatecó râu ngọn
- aristocracytầng lớp quý tộc, chế độ quý tộc
- aristocratngười quý tộc
- aristocraticdòng dõi quý tộc, có vẻ quý phái
- aristocraticaldòng dõi quý tộc, có vẻ quý phái
- aristocraticallytrưởng giả, quý phái
- aristogenesisSự phát sinh hoàn thiện
- aristogenichoàn thiện giống
- aristotelianA-ri-xtôt (một nhà triết học Hy-lạp nổi tiếng; 384 322 trước lịch)
- aristotlea-ri-xtốt
- arithmeticsự tính, số học
- arithmetic elementphần tử số học
- arithmetic expressionbiểu thức số học
- arithmetic inspectionkiểm tra số học
- arithmetic instructionchỉ thị số học
- arithmetic-logic sectionkhâu số lôgíc
- arithmetic meantrung bình số học
- arithmetic operationphép toán số học
- arithmetic operatortoán tử số học
- arithmetic organbộ phận số học
- arithmetic pointDấu chấm số học/cơ số
- arithmetic processorBộ xử lý số học
- arithmetic progressioncấp số cộng
- arithmetic shiftdịch chuyển số học