Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 29
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 29/41
- apsechỗ tụng niệm, hậu cung
- apsidalchỗ tụng niệm, hậu cung, cùng điểm
- apsidescùng điểm
- apsiscùng điểm
- aptcó khuynh hướng hay, dễ, có khả năng
- apteriumvùng trụi
- apterouskhông cánh
- apterygialkhông cánh, không vây
- apterygotecôn trùng không cánh
- apterygotouscôn trùng không cánh
- apteryxChim Ki-uy (ở Niu Dilân)
- Aptiantầng apt
- aptitudekhuynh hướng, năng khiếu, năng lực
- aptlythông minh, khéo léo, thích hợp
- aptnesssự thích hợp, sự thích đáng
- apyrouschịu lửa
- aquanước
- aqua fontisXem axit nitric
- aqua regianước cường toan, cường thủy, cường thuỷ
- aqua-vitaerượu mạnh
- aquacultureSự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản
- aquadaglớp than chì
- aquaeductusống dẫn nước, mương
- aquafortisnước khắc đồng
- aquafortistthợ khắc đồng
- aqualungđồ lặn
- aquamarinengọc xanh biển aquamarin, màu ngọc xanh biển, ngọc xanh biển
- aquaplaneván trượt nước, đi ván trượt nước
- aquaponicsaquaponics
- aquaporinCác protein màng không tách rời, chúng chủ yếu giúp tạo thuận lợi cho việc vận chuyển nước giữa các tế bào
- aquarelletranh màu nước
- aquarellistHoạ sĩ chuyên màu nước
- aquariabể nuôi
- aquaristNgười trông nom nơi trưng bày bể nuôi cá (cá, loài thuỷ sinh)
- aquariumbể nuôi, công viên thủy sinh, công viên cá
- aquariuscung bảo bình, chòm sao bảo bình, bảo bình
- aquaticsống ở nước, mọc ở nước, chơi ở dưới nước
- aquaticallyXem aquatic
- aquaticsNhững môn thể thao dưới nước (bơi lội, bóng nước...)
- aquatintthuật khắc axit, bản khắc xit
- aquatinterXem aquatint
- aquatintistXem aquatint
- aquationsự hyđrat hoá
- aquativenesstính thích nước
- aqueductcống nước, cống
- aqueousnước, có nước, do nước
- aquicoloussống ở nước, thủy sinh
- aquicultureSự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản
- aquiferlớp ngậm nước, tầng ngậm nước, tầng chứa nước
- aquiferousXem aquifer
- aquilegiacây họ mao lương
- aquilinechim ưng, giống chim ưng, khoằm
- aquilinityXem aquiline
- aquiprataQuần lạc thực vật nước ngầm
- aquiverrun lẩy bẩy
- aquolysissự thủy phân
- aquositytính chất có nước
- arrờ, e-rờ
- arabá rập, người á rập
- Arab Republic of Egyptcộng hoà ả rập ai cập
- Arab Springmùa xuân ả rập
- Arab Worldthế giới ả rập
- arabesquekỳ lạ, kỳ dị, tư thế lượn
- Arabiabán đảo ả rập
- arabianngựa ả rập
- Arabian gogglesHành vi tình dục đặt tinh hoàn vào ổ mắt người khác
- Arabian Nights' EntertainmentsChuyện "một nghìn lẻ một đêm"
- Arabian Peninsulabán đảo ả rập
- Arabian Seabiển ả rập
- arabictiếng a-rập, tiếng ả rập
- Arabic numeralchữ số ả rập
- arabilityTính có thể trồng trọt được (đất)
- arabinoseArabinoza
- arabistNgười nghiên cứu tiếng A-rập; người nghiên cứu văn hoá A-rập
- arabizationsự arập hoá
- Arabizeả rập hóa, ả rập hoá
- arabletrồng trọt được, đất trồng
- araceoushọ rầy
- arachidonic acidaxit arachidonic
- arachnicidethuốc trừ nhện
- arachnidĐộng vật thuộc lớp nhện
- arachnidanXem arachnid
- arachnidismSự đầu độc do bị con nhện cắn
- arachniformDạng mạng nhện
- arachnodactylchân nhện
- arachnoidmàng nhện, phủ lông tơ
- arachnoidealThuộc màng nhện
- arachnopiamàng não
- Arafura Seabiển arafura
- aragoniteAragonit
- Aral Seabiển aral
- araliaceoushọ nhân sâm
- aramaeanNgười A-ra-mê (người cổ đại ở Xi-ri và thượng Lưỡng- Hà)
- aramaicTiếng Xy-ri
- arapahodanh từ
- araracá nục
- araucariacây bách tán
- arbalestcái nỏ, cái ná
- arbalesterngười bán nỏ, người bán ná
- Arbilerbil
- arbiterngười phân xử, trọng tài, quan toà
- arbitrabletùy ý
- arbitragesáo lợi, cơ lợi
- arbitragerNgười tham gia kinh doanh chênh lệch giá
- arbitralsự phân xử, trọng tài
- arbitramentsự phân xử, sự quyết đoán
- arbitrarilychuyên quyền, độc đoán, tuỳ ý
- arbitrarinesstính chuyên quyền, tính độc đoán, sự tuỳ ý
- arbitrarychuyên quyền, độc đoán, tuỳ ý
- arbitrary distributionphân bố nhiệm ý
- arbitrary sequenceTrình tự/chuỗi nhiệm ý
- arbitrary statementcâu lệnh nhiệm ý
- arbitrary unitđơn vị nhiệm ý
- arbitratephân xử
- arbitrationsự phân xử
- arbitration of exchangeSự quyết định giá hối đoái
- arbitratorngười phân xử, trọng tài, quan toà
- arbitressbà trọng tài, bà quan toà, bà thẩm phán
- arborcây, trục chính
- arboraceoushình cây, có nhiều cây cối
- arborealcây, ở trên cây, sống trên cây
- arboreallyXem arboreal
- arboreouscó nhiều cây, ở trên cây, sống trên cây
- arborescencetính chất cây gỗ
- arborescentcó hình cây, có dạng cây gỗ
- arboretavườn cây gỗ
- arboretumvườn cây gỗ
- arboricidethuốc diệt cây gỗ
- arboricoloussống ở cây gỗ
- arboriculturalnghề trồng cây
- arboriculturenghề trồng cây
- arboriculturistNgười làm nghề trồng cây
- arboristchuyên gia trồng cây
- arborizationhình dạng giống cây
- arborvitaecây trắc bá, sinh thụ
- arborwayđường cây
- arbourchòi cây, chòi rợp hoa lá
- arbovirusvirut hại cây gỗ
- arbuscularThuộc cây bụi
- arbusculiformDạng cây bụi
- arbutuscây dương mai
- archình cung, cầu võng, vòng cung
- arc arresterCái phóng điện hồ quang
- arc baffleván trợ hồ quang
- arc converterbộ đổi hồ quang
- arc dischargeLamp đèn phóng hồ quang
- arc dischargerBộ phóng điện hồ quang
- arc elasticity of demandĐộ co giãn hình cung của cầu
- arc furnacelò hồ quang
- arc-lampđèn cung lửa, đèn hồ quang
- arc resistanceđiện trở hồ quang
- arc transmitterMáy phát hồ quang điện (cung lửa)
- arc-weldinghàn hồ quang
- arcadeđường có mái vòm, dãy cuốn, cửa tò vò
- arcade gametrò chơi điện tử
- arcadiaVùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)
- arcadianVùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)
- arcadingdãy nhịp cuốn
- arcadyVùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp)
- arcanabí mật, bí mật nhà nghề
- arcanebí truyền, bí mật
- arcanely
- arcanumbí mật, bí mật nhà nghề
- arcbacksự đánh lửa ngược, phản hồ quang
- arcduchesscông chúa nước áo
- archkhung tò vò, cửa tò vò, hình cung
- arch-enemyquỷ xa tăng
- arch-fiendquỷ xa tăng
- arch-priestVị tăng lữ cao nhất
- archaeanthời thái cổ
- archaeologernhà khảo cổ
- archaeologicalkhảo cổ học
- archaeologistnhà khảo cổ
- archaeologykhảo cổ học
- archaeoncổ khuẩn, vi khuẩn cổ
- archaeophytethực vật cổ
- archaeopteryxchim thuỷ tổ
- archaeozoicthời tối cổ
- archaiccổ xưa, cũ kĩ, cổ hủ
- archaicallyXem archaic
- archaisebắt chước cổ, dùng từ cổ, làm thành cổ
- archaismtừ cổ, sự bắt chước cổ, cổ ngữ
- archaistXem archaism
- archaisticXem archaism
- archaizebắt chước cổ, dùng từ cổ, làm thành cổ
- archaizerXem archaize
- archangeltổng thiên thần, cây bạch chỉ tía
- archangelictổng thiên thần
- archbasilicaTổng lãnh vương cung thánh đường
- archbishoptổng giám mục
- archbishopricchức tổng giám mục
- archdeaconphó chủ giáo
- archdeaconateXem archdeacon
- archdeaconrychức phó chủ giáo
- archdeaconshipchức phó chủ giáo
- archdiocesetổng giáo phận
- archduchyĐịa vị hoàng tử nước Ao; địa vị công chúa nước Ao
- archdukeĐại công tước nước Áo
- archebiosisnguồn gốc sự sống
- archedcong, uốn vòng cung, có khung vòm