Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 47
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 47/64
- steinca uống bia
- steinbockDê rừng núi An-pơ
- steinkirkCái ca-vát
- stelacái bia
- stelaebia, trụ giữa
- stelarthân, cuống cọng, trụ giữa
- stelebia, trụ giữa, trung trụ
- stellarsao, tinh tú, hình sao
- stellatehình sao
- stellatedhình sao
- stellenboschhạ tầng công tác, hạ bệ
- Steller sea lionsư tử biển steller
- stelliferouscó sao, đầy sao
- stelliformhình sao
- stelliteStalit (hợp kim gồm coban, crom, vonfram và moliplden)
- stellularcó điểm hình sao
- stellulatecó điểm hình sao
- stemthân, cuống, chân
- stem celltế bào gốc
- stem-headmũi tàu, thuyền
- stem-motherthân mẹ
- stemlesskhông có thân, không có cuống
- stemletthân nhỏ, cuống nhỏ
- stemmacây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn
- stemmatacây dòng họ, cây phả hệ, mắt đơn
- stemmedcó thân, có cuống, có chân
- stemmerngười tước cuống
- stemmingsự nhồi đầy, nhét đầy
- stemmyCó nhiều thân quá dài
- stempelcách viết khác
- stemplexà đỡ
- stempostkhoang mũi
- stemsonmũi thuyền, mũi tàu
- stemwareCốc ly uống rượu có chân (nói chung)
- stensúng xten, chật, nhỏ bé
- stenchmùi hôi thối
- stenciltô bằng khuôn tô, in bằng giấy nến, giấy xtăngxin
- stencil-papergiấy nến để in
- stencillerngười làm khuôn tô, người in giấy nến
- stencillingbằng khuôn thủng, bằng lụa sáp
- stencilmanin bằng giấy nến, bằng khuôn thủng
- stenderkhung căn vải
- Stendhalianxtăng-đan
- stenoMỹ thgt người viết tốc ký
- stenochromyThuật in nhiều màu một lúc
- stenographchữ tốc ký, bản tốc ký, máy tốc ký
- stenographerngười viết tốc ký, tốc kí viên
- stenographictốc ký
- stenographicaltốc ký
- stenographistngười viết tốc ký
- stenographyphép tốc ký
- stenopetalouscó cánh hẹp
- stenophagousĂn ít loại thức ăn
- stenophyllouscó cánh hẹp
- stenosedbị chứng hẹp
- stenosischứng hẹp
- stenothermSinh vật chỉ sống trong sự thay đổi ít về nhiệt độ
- stenothermalChỉ sống được trong sự thay đổi ít về nhiệt độ
- stenothermicXem stenothermal
- stenoticThuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể
- stenotopicPhân bố sinh cảnh hẹp
- stenotypemáy chữ tốc ký
- stenotypistNgười đánh máy chữ tốc ký
- stentonlò nối ngang
- stentorNgười có giọng oang oang
- stentorianoang oang
- stepbước, bước đi, bậc lên xuống
- step asidebước sang một bên, nói lạc đề
- step-by-stepdần dần, từng bước một
- step-dancekhiêu vũ biểu diễn
- step-downđể giảm điện áp, hạ thế
- step-inváy trong, giày hở gót
- step-insváy trong, giày hở gót
- step into someone's shoethay thế ai
- step itkhiêu vũ
- step-ladderthang đứng
- step on itđi vội, rảo bước
- step outbước ra một lát
- step-parentcha mẹ ghẻ
- step-rocketTên lửa nhiều tầng
- step uptới gần, tiến lại gần, tiến bước
- stepbrotherAnh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha
- stepchildcon riêng
- stepdamengười mẹ cay nghiệt
- stepdaughtercon gái riêng
- stepfatherbố dượng, cha kế
- stephaniteStepphaint (quặng antimon-bạc)
- stephanotisCây leo có mùi thơm ở vùng nhiệt đới
- Stephenstêphanô, xtê-phen
- steplesskhông có bậc, liên tục
- stepmotherngười mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh, mẹ ghẻ
- stepmotherlycay nghiệt, ghẻ lạnh
- stepneyVành bánh mô tô dự phòng (không có nan hoa)
- stepparentChồng sau của mẹ minh hoặc vợ sau của bố mình; cha ghẻ/mẹ ghẻ
- steppethảo nguyên
- steppedcó bậc
- steppingsự làm thành bậc, thành nấc
- stepping-stonetảng đá giậm bước, phương tiện, bàn đạp
- stepsisterChị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha
- stepsoncon trai riêng
- stepwiseNhư bậc thang
- steradianSteradian
- stercoraceousphân
- stercoralphân
- steremét khối, khối, không gian
- stereobản in đúc, kính nhìn nổi, nhìn nổi
- stereoacousticsâm học lập thể
- stereoautographMáy ghi vẽ tự động lập thể
- stereobatenền nhà, móng nhà
- stereocameramáy chụp ảnh nổi
- stereochemicalThuộc hoá học lập thể
- stereochemicallyXem stereochemical
- stereochemistryhoá học lập thể
- stereocomparatorMáy so sánh toạ độ lập thể
- stereogoniometerKhí cụ đo góc lập thể
- stereogramảnh lập thể
- stereographảnh lập thể, nổi, chụp ảnh nổi
- stereographicphép vẽ nổi
- stereographicalphép vẽ nổi
- stereographicallyphép vẽ nổi
- stereographyphép vẽ nổi
- stereoisomerChất đồng phân lập thể
- stereoisomericThuộc chất đồng phân lập thể
- stereoisomerizmTính đồng phân lập thể
- stereometerKhí cụ đo thể tích
- stereometrichình học không gian
- stereometricalhình học không gian
- stereometryhình học không gian
- stereomicrocopeKính hiển vi lập thể
- stereomicrophoneỐng phóng thanh lập thể
- stereomicroscopicThuộc kính hiển vi lập thể
- stereophonicâm lập thể
- stereophonyMôn âm thanh lập thể
- stereophotographyPhép chụp ảnh lập thể
- stereopticonMáy chiếu hình gấp đôi
- stereoscopekính nhìn nổi
- stereoscopicnhìn nổi, lập thể
- stereoscopicalnhìn nổi, lập thể
- stereoscopykhoa nhìn nổi
- stereosoundâm thanh nổi
- stereospecificCó sự bố trí cố định trong không gian
- stereotaxicThuộc tính theo tiếp xúc thể rắn
- stereotropismTính hướng tiếp xúc thể rắn
- stereotypebản in đúc, đúc bản để in
- stereotypedrập khuôn, lặp lại như đúc
- stereotyperthợ đúc bản in, người rập khuôn, người công thức
- stereotypescác định kiến
- stereotypicđúc sẵn, rập khuôn
- stereotypicalkhuôn in đúc nổi, bản in đúc nổi
- stereotypingsự rập khuôn
- stereotypistthợ đúc bản in
- stereotypographyPhương pháp in bằng bản in đúc
- stereotypyPhương pháp đúc bản in
- stericThuộc sự bố trí các nguyên tử trong không gian; thuộc không gian
- stericallyXem steric
- sterigmacuống đính, cuống nhỏ
- sterilantthuốc cai đẻ, tuyệt sinh
- sterilecằn cỗi, khô cằn, không sinh sản
- sterile-floweredcó hoa thui
- sterile-fruitedcó quả lép, điếc
- sterile-seadedcó hạt lép
- sterilelyXem sterile
- sterilisationsự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- steriliselàm tiệt trùng, khử trùng, làm cho cằn cỗi
- sterilitysự cằn cỗi, tính không sinh sản
- sterilizationsự khử trùng, sự làm tiệt trùng
- sterilizelàm tiệt trùng, khử trùng, làm cho cằn cỗi
- sterilizermáy khử trùng
- sterletCá tầm sông Đa-nuýt
- sterlingthật, đúng tuổi, có chân giá trị
- sternnghiêm nghị, nghiêm khắc, phía đuôi tàu
- stern-fastdây đuôi
- stern-waysự giật lùi
- stern-wheelbánh lái cuối tàu
- stern-wheelerTàu có bánh lái ở cuối
- sternaxương ức
- sternalxương ức
- sternitemảnh ức, mảnh bụng
- sternlynghiêm nghị, nghiêm khắc, cứng rắn
- sternmostở tận cuối tàu, ở đằng sau tàu
- sternnesstính nghiêm nghị, tính khiêm khắc
- sterno-costalThuộc ức sườn
- sternoclavicularức đòn
- sternpastkhoang đuôi tàu
- sternumxương ức
- sternutationsự hắt hơi
- sternutativelàm hắt hơi, gây hắt hơi, thuốc làm hắt hơi
- sternutatorchất làm hắt hơi
- sternutatorylàm hắt hơi, gây hắt hơi, thuốc làm hắt hơi
- sternwardở phía cuối tàu
- sternwardsvề phía cuối tàu
- sternwaysự đi lùi
- steroidxteoit
- steroidaltăng động
- sterolXterol
- sterortiếng thở rống
- stertorousrống
- stertorouslyrống
- stetgiữ nguyên chữ cũ
- stethoscopeống nghe, nghe bệnh