Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 44
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 44/64
- stackcây rơm, đụn rơm, đánh thành đống
- stack the cardsxếp bài gian lận
- stack upchồng
- stacked) đàn bà ngực nở
- stackermáy xếp chồng
- stacteHương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt
- stactometerống đếm giọt
- staddlesàn đỡ, bệ đỡ
- stadeXem stadium
- stadholderphó vương, thống đốc, chánh án
- stadiometerThước đo cự ly trên bản đồ
- stadiumsân vận động, đường đua
- stadtholderphó vương, thống đốc, chánh án
- stadtholdershipchức vụ tổng đốc
- staffgậy, ba toong, gậy quyền
- staff-nurseNữ y tá cao cấp
- staff of lifebánh mì
- staff-officersĩ quan tham mưu
- stafferNhân viên cùng biên chế trong tờ báo
- staffroomphòng nhân viên, phòng giáo viên
- staghươu đực, nai đực, bò đực thiến
- stag-beetlecon bọ vừng, kẹp kìm, bọ kẹp kìm
- stag-evilbệnh cứng hàm
- stag-hornedCó hàm dưới phân nhánh, có hàm dạng sừng hươu
- stag-partyBuổi họp của riêng đàn ông; bữa tiệc của riêng đàn ông
- stagebệ, dài, giàn
- stage-coachxe ngựa chở khách
- stage-coachmanNgười đánh xe ngựa chở khách (theo chặng đường nhất định)
- stage-handNgười người làm công trong việc giúp dọn dẹp phông cảnh trong rạp hát
- stage-manageđạo diễn
- stage-managementcách đạo diễn
- stage-managerNgười đạo diễn sân khấu
- stage namenghệ danh
- stage-struckmê sân khấu, thích đóng kịch
- stagecraftnghệ thuật viết kịch, nghệ thuật dàn cảnh, nghệ thuật dựng kịch
- stagerngười lão luyện, diễn viên
- stagestruckRất ham muốn trở thành diễn viên
- stageycó vẻ kịch
- stagflationsự lạm phát, đình lạm
- staggardhươu đực
- staggarthươu đực bốn tuổi, nai đực bốn tuổi
- staggersự lảo đảo, bước đi loạng choạng, lảo đảo
- staggeredso le, được đặt so le
- staggerertin làm sửng sốt
- staggeringlàm lảo đảo, làm loạng choạng
- staggeringlygây sửng sốt, làm choáng
- staggyThuộc con gia súc cái hay bị thiến nhưng có vẻ như con đực
- staghoundGiống chó săn hưu nai
- stagilykệch cỡm, có vẻ kịch, giả tạo
- staginesstính chất kịch
- stagingSự đưa một vở kịch lên sân khấu
- stagiriteNgười dân Xta-gi-ra
- stagnancysự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ
- stagnantứ đọng, tù hãm, đình trệ
- stagnantlyXem stagnant
- stagnateđọng, ứ, đình trệ
- stagnationsự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ
- stagnicoloussống ở đầm lầy
- stagycó vẻ kịch
- staidchắc chắn, trầm tĩnh
- staidlytrầm tính, ù lì
- staidnesstính chắc chắn, tính trầm tĩnh
- stainsự biến màu, vết bẩn, vết nhơ
- stainabilitytính dễ nhuộm
- stainabledễ bẩn
- stainerthuốc in màu, phẩm
- stainingsự nhuộm màu, hãm màu
- stainlesskhông vết dơ, trong trắng, không gỉ
- stainless steeli-nốc
- stairbậc thang, cầu thang
- stair-carpetTấm thảm dài trải trên các bậc cầu thang
- stair-rodThanh chặn thảm cầu thang
- stair-stepbậc cầu thang
- staircasecầu thang, lồng cầu thang
- stairheadđầu cầu thang
- stairscầu thang
- stairwaycầu thang, lan can
- stairwellPhần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang
- staithTrạm cung cấp than cho tàu biển
- staitheTrạm cung cấp than cho tàu biển
- stakecộc, cọc, cọc trói
- stake-boatthuyền cữ
- stake-moneytiền đánh cược
- stake-netlưới cọc
- stakeholderngười có vốn
- stakeoutsự giám sát
- stakeycó đủ tiền
- stakhanovismPhong trào thi đua năng suất cao (ở Liên xô)
- stakhanoviteCông nhân có năng suất cao
- stalacticchuông đá, vú đá
- stalactiformcó hình chuông đá, có hình vú đá
- stalactitechuông đá, vú đá, thạch nhũ
- stalagtrại giam, nhà tù
- stalagmitemăng đá
- stalagmometerDụng cụ đo sức căng bề mặt (chất lỏng)
- stalecũ, để đã lâu, cũ rích
- stalelycũ, lâu ngày, cũ rích
- stalematethế bí, sự bế tắc, dồn vào thế bí
- stalenesstình trạng cũ, tình trạng ôi, tính chất cũ rích
- stalenismchủ nghĩa xtalin
- stalenisttheo chủ nghĩa xtalin
- stalenizextalin hoá
- Stalinxít ta lin, stalin
- Stalinismchủ nghĩa xít ta lin
- Stalinistnhà xtalin
- stalkthân, cuống, đi đứng oai vệ
- stalk-eyedcó cuống mắt
- stalkedcó thân, có cuống
- stalkerngười đi oai vệ, người đi hiên ngang, người đi lén theo
- stalking-horseNgựa làm bình phong cho người đi săn
- stalklesskhông có thân, không có cuống
- stalkletthân nhỏ, cuống nhỏ
- stalkython dài, có cuống
- stallchuồng, ngăn chuồng, ngăn
- stall-feednuôi bằng cỏ khô
- stall-holderngười thuê, người sở hữu
- stallagekhu vực dựng quán
- stallingsự dừng, sự kẹt, sự nuôi trong chuồng
- stallionngựa giống
- stalwartngười vạm vỡ, người lực lưỡng, vạm vỡ
- stalwartlylực lưỡng, vững chắc, kiên quyết
- stalwartnesstầm vóc vạm vỡ, tính can đảm, tính kiên quyết
- stamennhị
- stamen-bearingchứa nhị
- stamenedcỏ nhị
- stamenlesskhông nhị
- stamin-nhị
- staminasức chịu đựng, khả năng chịu đựng, nghị lực
- staminaealnhị
- staminalsức chịu đựng, có sức chịu đựng
- staminatecỏ nhị
- staminealcách viết khác
- stamineousnhị
- stamini-Xem stamin-
- staminiferouscó nhị
- staminiformDạng nhị
- staminodenhịp lép, thui
- staminodiumXem staminode
- staminodytính biến thành nhị
- stammersự nói lắp, tật nói lắp, nói lắp
- stammererngười nói lắp
- stammeringlylắp bắp
- stampcon dấu, dấu, nhãn hiệu
- stamp-collectingsự sưu tập tem, thú sưu tập tem
- stamp-collectorngười chơi tem, người sưu tầm tem
- stamp downchà đạp
- stamp-dutytiền tem phải dán
- stamp-machinemáy in tem
- stamp-millmáy nghiền quặng
- stamp outdập tắt, dẹp
- stampedđã dán tem
- stampedesự chạy tán loạn, sự chạy trốn, chạy tán loạn
- stampepingsự đóng dấu, sự dập nổi
- stamperngười đóng dấu
- stamping-groundchỗ năng lui tới, nơi hay lai vãng, chỗ hay lui tới
- stamping-machinemáy dập hình nổi
- stancethể đứng, thái độ, lập trường
- stanchcầm lại, làm cầm máu lại, trung thành
- stanchionchống bằng cột, buộc vào cọc, cột chống hai bên sườn tàu
- standsự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự
- stand backđứng ngoài
- stand-bychỗ dựa, máy dự phòng
- stand correctedchịu cải tạo
- stand downrút lui, hết phiên gác
- Stand easy!nghỉ
- stand forthay thế cho, có nghĩa là, ứng cử
- stand for cipherHoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị
- stand goodvẫn còn giá trị, vẫn đúng
- stand-inNgười đóng vai phụ cho người khác, người đóng thay thế cho người khác; người đóng thế thân trong những cảnh nguy hiểm
- stand in the breachsẵn sàng chiến đấu, đứng mũi chịu sào
- stand in withvào hùa với, cấu kết với
- stand mute of malice(Pháp lý) Khăng khăng từ chối không chịu biện bạch
- stand of armsBộ vũ khí cá nhân
- stand of coloursNhững cờ của trung đoàn
- stand-offngưng trệ, đình trệ, kết quả hoà
- stand-offishxa cách, khó gần
- stand-offishlyXem stand-offish
- stand-offishnesssự xa cách, sự khó gần
- stand oncứ tiếp tục đi, giữ đúng, khăng khăng đòi
- stand on one's headlập dị
- stand on one's own bottomTự lập không nhờ vả ai
- stand on one's own legstự tin ở mình, sự tự lực
- stand on one's own two feettự lập
- stand-outcái xuất sắc, cái nổi bật
- stand-overNgười tội phạm đe doạ bằng võ lực
- stand patkhông đổi quân bài, giữ vững lập trường
- stand-pipeống đứng
- stand Samchịu trả tiền
- stand six feet in one's stockingsCao sáu phút (khoảng 1, 83 m) không kể giày (chỉ đi bít tất)
- stand somebody in a sum of moneyCấp cho ai một số tiền tiêu
- stand the gafftỏ ra bền bỉ, dẻo dai
- stand-tobáo động
- stand to seara khơi
- stand to winchắc mẩm sẽ thắng
- stand treatthết đãi, bao
- stand-upđứng, tích cực, đúng với nội quy
- stand-up comedyhài độc thoại
- stand up forvề phe với, ủng hộ
- stand up tocó thể chịu được
- stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treacheryBị tuyên án về tội bội bạc