Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 47
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 47/145
- khẽ
- khẽ khàng
- khẽ đập
- khế
- khế kinh
- khế ước
- khỉ
- khỉ hình người
- khỉ không đuôi
- khỉ mặt chó
- khỉ đầu chó
- khỉ đột
- khịt
- khỏa thân
- khỏe
- khỏe mạnh
- khỏi
- khỏi bệnh
- khố
- khối
- khối kết
- khối lượng
- khối lượng lớn
- khối lượng riêng
- khối mười hai mặt
- khối núi
- khối u
- khối đá tàn dư
- khốn khổ
- khốn kiếp
- khốn nạn
- khổ
- khổ hạnh
- khổ não
- khổ nạn
- khổ qua
- khổ sở
- khổ thơ
- khổng giáo
- khổng lồ
- khổng phu tử
- khổng tước minh vương
- khổng tử
- khớp
- khớp khuyên
- khớp lại với nhau
- khớp nhau
- khớp xương
- khờ
- khờ dại
- khởi hành
- khởi nghĩa
- khởi nguyên
- khởi tạo
- khởi tố
- khởi điểm
- khởi đầu
- khởi động
- khởi động từ
- khụt khịt
- khủng bố
- khủng hoảng
- khủng hoảng bản sắc
- khủng hoảng danh tính
- khủng hoảng tài chính
- khủng khiếp
- khủng long
- khứ hồi
- khứu giác
- khử muối
- khử trùng
- khử ốc sên
- ki
- ki-lô
- ki-lô-gam
- ki lô mét
- ki-si-nhốp
- ki-tô
- ki-ép
- ki-ốt
- kia
- kilôgam
- kilômet
- kilôoat
- kim
- kim bản vị
- kim chi
- kim chọc
- kim cương
- kim cương thừa
- kim liên
- kim loại
- kim loại kiềm
- kim loại kiềm thổ
- kim loại quý
- kim môn
- kim ngưu
- kim quất
- kim thạch học
- kim tinh
- kim tiêm dưới da
- kim tuyến
- kim tự tháp
- kimono
- kinh
- kinh cầu nguyện
- kinh doanh
- kinh dị
- kinh dịch
- kinh giới
- kinh hoàng
- kinh hãi
- kinh khiếp
- kinh khủng
- kinh mân côi
- kinh nghiệm
- kinh nguyện
- kinh nguyệt
- kinh ngạc
- kinh niên
- kinh qua
- kinh sợ
- kinh thánh
- kinh tuyến
- kinh tế
- kinh tế chính trị
- kinh tế học
- kinh tế học tài chính
- kinh tế học vi mô
- kinh tế học vĩ mô
- kinh tế tuần hoàn
- kinh tế xã hội
- kinh tởm
- kinh điển
- kinh độ
- kitô giáo
- kiên gan
- kiên giang
- kiên nhẫn
- kiên quyết
- kiên trì
- kiên định
- kiêng
- kiêu
- kiêu căng
- kiêu hãnh
- kiêu kỳ
- kiêu ngạo
- kiếm
- kiếm cho
- kiếm lại
- kiếm lợi
- kiếm sống
- kiếm thuật
- kiếm tiền
- kiếm được
- kiến
- kiến an
- kiến giải
- kiến lập
- kiến nghị
- kiến sư tử
- kiến thuỵ
- kiến thức
- kiến thức nông cạn
- kiến trúc
- kiến trúc máy tính
- kiến trúc sư
- kiến trúc thượng tầng
- kiến tạo
- kiếng
- kiếng mát
- kiếp
- kiếp nô lệ
- kiếp sau
- kiếp trâu ngựa
- kiết
- kiết lị
- kiềm chế
- kiều bào
- kiều dân
- kiều mạch
- kiểm chứng
- kiểm duyệt
- kiểm dịch
- kiểm lâm viên
- kiểm lại
- kiểm soát
- kiểm tra
- kiểu
- kiểu chữ
- kiểu cách
- kiểu dáng
- kiểu gõ
- kiểu hình
- kiểu mẫu
- kiểu trung cổ
- kiểu tóc
- kiệm
- kiện