Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 46
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 46/145
- không đích thực
- không đúng
- không đúng chỗ
- không đúng cách
- không đúng kiểu
- không đúng lúc
- không đúng mốt
- không được giúp đỡ
- không được khoẻ
- không được nhanh nhẹn
- không được phép
- không được sử dụng
- không được tha lỗi
- không được tha thứ
- không đầu mối
- không đầy đủ
- không đắt
- không đặc biệt
- không đếm xuể
- không đếm xỉa tới
- không đếm xỉa đến
- không đều
- không để ý
- không để ý tới
- không để ý đến
- không định giá được
- không đồng nhất
- không đổi
- không độc
- không độc lập
- không động tâm
- không đời nào
- không đủ
- không đủ năng lực
- không đứng một mình
- không ưa
- không ổn định
- không ở đâu
- khùng
- khúc
- khúc balat
- khúc côn cầu
- khúc gỗ mới xẻ
- khúc gỗ mới đốn
- khúc luyện
- khúc lượn
- khúc ngoặt
- khúc quanh
- khúc sông hẹp
- khúm núm
- khăn
- khăn choàng
- khăn choàng cổ
- khăn chùi
- khăn giấy
- khăn lau
- khăn mùi soa
- khăn quàng
- khăn quàng cổ
- khăn quấn
- khăn san
- khăn tay
- khăn thánh
- khăn trùm đầu
- khăn trải bàn
- khăn trải giường
- khăn tắm
- khăn ăn
- khăn đóng
- khăng khăng
- khăng khăng đòi
- khơ-me
- khơ mú
- khước từ
- khạc
- khạc nhổ
- khạc đờm
- khả dụng
- khả hãn
- khả kiến
- khả nghi
- khả năng
- khả năng chịu đựng
- khả năng hiểu biết
- khả năng lãnh đạo
- khả năng lập luận
- khả năng nói
- khả năng quản trị
- khả năng tiếp cận
- khả năng trực giác
- khả thi
- khả tích
- khải hoàn môn
- khải huyền
- khải thư
- khảm
- khảo cổ học
- khảo sát
- khấu đi
- khấu đầu
- khẩn cấp
- khẩn cầu
- khẩn khoản
- khẩn thiết
- khẩu cầm
- khẩu hiệu
- khẩu phần
- khẩu trang
- khẩu âm
- khẩu đội
- khẩu đội pháo
- khập khiễng
- khập khểnh
- khắc
- khắc axit
- khắc chữ lên
- khắc khoải
- khắc khía răng cưa
- khắc khổ
- khắc kỉ
- khắc nghiệt
- khắc nung
- khắc sâu
- khắc-tum
- khắp
- khắp chốn
- khắp cả nước
- khắp nơi
- khắp nước
- khắt khe
- khẳng khiu
- khẳng định
- khẽ
- khẽ khàng
- khẽ đập
- khế
- khế kinh
- khế ước
- khỉ
- khỉ hình người
- khỉ không đuôi
- khỉ mặt chó
- khỉ đầu chó
- khỉ đột
- khịt
- khỏa thân
- khỏe
- khỏe mạnh
- khỏi bệnh
- khố
- khối
- khối kết
- khối lượng
- khối lượng lớn
- khối lượng riêng
- khối mười hai mặt
- khối núi
- khối u
- khối đá tàn dư
- khốn khổ
- khốn nạn
- khổ
- khổ hạnh
- khổ não
- khổ nạn
- khổ qua
- khổ sở
- khổ thơ
- khổng giáo
- khổng lồ
- khổng phu tử
- khổng tước minh vương
- khổng tử
- khớp
- khớp khuyên
- khớp lại với nhau
- khớp nhau
- khớp xương
- khờ
- khờ dại
- khởi hành
- khởi nghĩa
- khởi nguyên
- khởi tạo
- khởi tố
- khởi điểm
- khởi đầu
- khởi động
- khởi động từ
- khụt khịt
- khủng bố
- khủng hoảng
- khủng hoảng bản sắc
- khủng hoảng danh tính
- khủng hoảng tài chính
- khủng khiếp
- khủng long
- khứ hồi
- khứu giác
- khử muối