Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O — trang 3
3.291 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/17
- octahedronhình tám mặt, bát diện
- octalThuộc hệ thống lấy số 8 làm cơ sở
- octamerousMẫu 8 (con số các bộ phận trong hoa)
- octametercâu thơ tám bộ
- octandrouscó tám nhị
- octaneoctan
- octanglehình tám cạnh, hình bát giác, tám cạnh
- octangulartám cạnh, bát giác
- octantcái octan
- octaploidXem octoploid
- octarchtám bó mạch
- octarchySự liên minh tay tám (của tám tiểu vương quốc)
- octaroonNgười da đen 1 voành (có 1 voành máu người da đen)
- octastylecó tám cột, cửa vòm tám cột, nhà tám cột
- octateuchtám tập đầu
- octavalenthoá trị tám
- octavequãng tám, tổ quãng tám, đoạn thơ tám câu
- octave-flutepicôliô
- octavokhổ tám
- octenniallâu tám năm, kéo dài tám năm, tám năm một lần
- octenniallytrạng từ
- octetbộ tám, nhóm tám câu
- octettebộ tám, nhóm tám câu
- octillionMột triệu luỹ thừa 8
- octingentenaryLễ kỷ niệm lần thứ tám trăm
- octobertháng mười
- octobristphái tháng mười
- octocentenaryLễ kỷ niệm lần thứ tám trăm
- octocentennialLễ kỷ niệm lần thứ tám trăm
- octodeđèn tám cực
- octodecimokhổ mười tám
- octogenarianngười thọ bát tuần, thọ tám mươi tuổi
- octogynoustám nhụy
- octolateralcó tám bên
- octonalcứ tám một
- octonariancó tám âm tiết
- octonarynhóm tám, đoạn thơ tám câu
- octonocularcó tám con mắt
- octopetalouscó tám cánh tràng
- octopodloài tám chân, có tám chân
- octopodaSố nhiều
- octopodousXem octopod
- octopuscon tuộc, con mực phủ, bạch tuộc
- octoradiatecó tám tia
- octoroonNgười da đen 1 voành (có 1 voành máu người da đen)
- octosepaloustám lá dài
- octosporouscó tám bào tử
- octostyleXem octastyle
- octosyllabictám âm tiết
- octosyllabletừ tám âm tiết
- octroithuế nhập thị
- octuplegấp tám lần, nhân lên tám lần
- ocularmắt, cho mắt, kính mắt thị kính
- ocularistngười làm mắt giả
- ocularlytrạng từ
- oculatcó mắt đơn
- oculatedcó mắt đơn
- oculiferouscó mắt
- oculiformhình con mắt
- oculistthầy thuốc khoa mắt, chuyên gia về mắt
- oculistickhoa mắt
- oculo-nasalThuộc mắt-mũi
- oculomotorlàm mắt vận động
- oculusmắt, mắt đơn
- odlực kỳ lạ
- odalisquethị tỳ, cung phi, cung nữ
- oddcú đánh thêm, lẻ, cọc cạch
- odd-bodngười cổ quái
- odd-lookingtrông kỳ cục, trông kỳ quặc
- odd numbersố lẻ
- odd-pinnateCó lá chét lông chim sẻ
- odd-toedcó ngón lẻ, có guốc lẻ
- oddballngười kỳ quặc, người lập dị
- oddfellowHội viên hội ái hữu Ôc-phen-lô
- oddishhơi kỳ cục, hơi kỳ quặc
- odditysự kỳ cục, sự kỳ quặc, người kỳ cục
- oddlylẻ, kỳ cục, kỳ quặc
- oddmentđầu thừa, đuôi thẹo
- oddmentsđầu thừa, đuôi thẹo
- oddnesstính lạ lùng, tính kỳ quặc
- oddssự chênh lệch, sự so le, sự khác nhau
- odds and endsNhững đầu thừa đuôi theo, những thứ linh tinh lặt vặt
- odds-onchắc ăn, chắc thắng
- odethơ ca ngợi
- odeaphòng hoà nhạc
- odeumphòng hoà nhạc
- odevitytính chẵn lẻ
- odicThuộc tụng thi
- odiousghê tởm
- odiousnesstính ghê tởm
- Odishaorissa
- odisttác giả tụng thi
- odiumsự ghét, sự chê bai
- odographmáy ghi đường, máy ghi bước
- odometercái đo đường, đồng hồ đo đường
- odonatebộ chuồn chuồn
- odontalgiasự đau răng
- odontalgicthuốc đau răng
- odonticThuộc răng
- odontistnha sĩ
- odontoblasttế bào tạo răng
- odontoblastictế bào tạo răng
- odontobothrionlỗ chân răng
- odontoclasttế bào hủy răng
- odontogenysự mọc răng, sự phát sinh răng
- odontoglossumlan răng lưỡi
- odontoidhình răng
- odontolithcao răng
- odontologicalkhoa răng
- odontologistnha sĩ, bác sĩ nha khoa
- odontologykhoa răng
- odontophorethể gắn răng
- odontoplasttế bào tạo răng
- odontorrhagiasự chảy máu răng
- odontoscopekính soi răng
- odormùi, hơi
- odorantchất thơm
- odoriferouscó mùi thơm, toả hương thơm
- odoriferouslytrạng từ
- odoriferousnessXem odoriferous, tính chất có mùi thơm
- odoriseXem odorize
- odorizecách viết khác
- odorless(như) odourless
- odorous(như) odoriferous
- odorouslytrạng từ
- odorousnesstính có mùi thơm, sự toả hương thơm
- odourmùi thơm, hương thơm
- odour of sanctitytiếng thiêng liêng
- odourlesskhông có mùi, không có hương thơm
- odysseycuộc phiêu lưu
- oecisissự định cư, sự bén rể
- oecistNgười thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)
- oeciumvỏ vôi, áo vôi, vỏ kitin
- oecoidchất đệm hồng cầu
- oecologicalThuộc sinh thái học
- oecologysinh thái học
- oecumenicXem oecumenical
- oecumenicaltoàn thế giới, khắp thế giới
- oecumenicityTính chất toàn thế giới
- OecusseQuận cực Nam Timor Leste, nằm trong lòng tỉnh Timor Barat của Indonesia
- oedemaphù, nề
- oedematinOdematin
- oedematosephù, nề
- oedematousphù, nề
- oedipalThuộc phức cảm Ơ-đip
- oedipallytrạng từ
- oedipusê-đíp
- oeil-de-boeufcửa sổ tròn
- oeilladeCái liếc mắt đưa tình
- oelotrophicdị hướng, không đẳng hướng
- oenanthicThuộc rượu nho
- oenanthylicEnanthilic
- oenologicalThuộc khoa rượu nho
- oenologistNhà nghiên cứu rượu nho
- oenologyKhoa học nghiên cứu về rượu vang
- oenomaniabệnh nghiện rượu nho
- oenophilecách viết khác
- oenophilistXem oenophile
- oerstedơxtet
- oesophagealthực quản
- oesophagithực quản
- oesophagusthực quản
- oestradiolhocmon buồng trứng
- oestrinơxtrin, hocmon động dục
- oestriolOextriol
- oestrogenhocmon động dục nữ
- oestrogenicgây động dục
- oestrogenicallytrạng từ
- oestroneXem oestrin
- oestrousđộng dục
- oestruationsự động dục
- oestrumsự kích thích mạnh, sự điên dại
- oestrussự động hớn
- oeuvretác phẩm nghệ thuật, sự nghiệp
- ofở, bằng, của
- of a veritythực ra, quả thực
- of choicenên chọn
- of colorda màu
- of coursedĩ nhiên, tất nhiên
- of long standingcó từ lâu đời
- of that ilkcùng tên, cùng loại, cùng hạng
- of the same batchcùng một loạt, cùng một giuộc
- ofayngười da trắng
- off
- off-beatnhấn vào nhịp, khác thường, dị thường
- off-blackđen nhờ nhờ
- off-brandkhông hợp qui cách, ngoài tiêu chuẩn
- off-broadwaykhông chuyên nghiệp
- off-castbị vứt bỏ, bị bỏ rơi, người bị bỏ rơi
- off-centrelệch tâm
- off-colourkhông hợp tiêu chuẩn
- off-cutmảnh thừa
- off-dayngày xấu
- off-diagonalngoài đường chéo góc
- off-driveđánh về bên phải
- off-fallingSự suy nhược cơ thể
- off-flowSự suy nhược cơ thể
- off-gaugekhông đúng tiêu chuẩn
- off-gradekhông hợp qui cách, ngoài tiêu chuẩn
- off-handngay lập tức, không chuẩn bị trước, thân mật