Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O — trang 2
3.291 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/17
- observanthay quan sát, tinh mắt, tuân theo
- observantlytinh mắt, tinh ý
- observationsự quan sát, sự để ý, khả năng quan sát
- observationalsự quan sát, sự theo dõi, khả năng quan sát
- observatoryđài thiên văn, đài quan trắc, đài quan sát
- observequan sát, nhận xét, tiến hành
- observedđối tượng quan sát
- observerngười theo dõi, người quan sát, người tuân theo
- observinghay quan sát
- observinglytrạng từ
- obsessám ảnh
- obsessionsự ảm ảnh, điều ám ảnh
- obsessionalThuộc, có hoặc gây ra ám ảnh
- obsessiveám ảnh
- obsessive-compulsive disorderrối loạn ám ảnh cưỡng chế
- obsessive-compulsive personality disorderRối loạn nhân cách ám ảnh cưỡng chế
- obsessivelymột cách ám ảnh
- obsessivenesstình trạng quá mức
- obsidianopxiđian, đá vỏ chai, hắc diện thạch
- obsidianalBao vây/hãm thành
- obsolescencetính cũ đi, sự teo dần
- obsolescentkhông còn dùng nữa, cũ đi, teo dần đi
- obsolescentlytrạng từ
- obsolescentnessXem obsolescent
- obsoletekhông dùng nữa, cổ xưa, teo đi
- obsoletenesstính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất teo đi
- obsoletismsự nệ cổ
- obstaclevật chướng ngại, trở lực, sự cản trở
- obstacle-raceCuộc chạy đua vượt chướng ngại
- obstetrickhoa sản
- obstetricalkhoa sản
- obstetricianthầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sản
- obstetricskhoa sản, sản khoa học
- obstinacytính bướng bỉnh, tính khó bảo, sự dai dẳng
- obstinatebướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, dai dẳng
- obstinatelytrạng từ
- obstinatenessXem obstinacy
- obstipantchất làm táo bón
- obstipationsự táo bón
- obstreperousâm ỉ, om sòm, hay quấy rối
- obstreperouslybất trị, om sòm
- obstreperousnesstính chất âm ỉ, tính chất om sòm, tính chất bất trị
- obstructlàm tắc, làm bế tắc, ngăn
- obstructerngười cản trở
- obstructionsự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự cản trở
- obstructionismchủ trương phá rối
- obstructionistngười phá rối
- obstructivelàm tắc, làm bế tắc, cản trở
- obstructivenesssự gây bế tắc, sự gây cản trở
- obstructorXem obstructer
- obstruentcản trở, gây cản trở, âm ồn
- obtainđạt được, thu được, đang tồn tại
- obtainablecó thể đạt được, có thể thu được
- obtainerngười nhận được, người thu được, người thành công
- obtainmentsự đạt được, sự thu được
- obtectCó bao kitin bọc ngoài (nhộng sâu bọ)
- obtectedXem obtect
- obtestkhẩn khoản, khẩn cầu, phản đối
- obtestationsự khẩn khoản, sự khẩn cầu
- obtrudeép, ép buộc
- obtruderngười đột nhập
- obtruncatecắt cụt đầu cây
- obtrusionsự ép buộc, sự tống ấn
- obtrusiveđể ép buộc, để tống ấn, làm phiền
- obtrusivelylàm phiền, khó chịu
- obtrusivenesstính chất ép buộc, tính chất tống ấn, tính chất làm phiền
- obtundlàm trơ, làm chết
- obtundentvật làm cùn, làm tù
- obturateđút nút, lắp
- obturationsự đút nút, sự lắp
- obturatorvật để lắp, vật để bịt, trám bịt
- obtusecùn, nhụt, tù
- obtuse anglegóc tù
- obtuse horn shellốc len
- obtuse triangletam giác tù
- obtuselychậm hiểu, đần độn
- obtusenesssự cùn, sự nhụt, độ tù
- obversemặt phải, mặt trước, gốc bé hơn ngọn
- obversionsự xoay mặt chính
- obvertxoay mặt chính
- obviatengăn ngừa, phòng ngừa, loại bỏ
- obviationtránh khỏi
- obviousrõ ràng, rành mạch
- obviouslymột cách rõ ràng, có thể thấy được, hy vọng
- obviousnesssự hiển nhiên, sự rõ ràng
- obvolutecuốn ngược
- obvolutedXem obvolute
- obvolutionsự cuốn ngược
- ocsĩ quan chỉ huy
- ocarinakèn ocarina
- occasiondịp, cơ hội, duyên cớ
- occasionalthỉnh thoảng, từng thời kỳ, cơ hội
- occasional causelý do phụ, lý do bề ngoài
- occasionalismthuyết ngẫu nhiên
- occasionalistNgười theo thuyết ngẫu nhiên
- occasionalitysự thỉnh thoảng
- occasionallythỉnh thoảng, thảng hoặc, đôi khi
- occidentphương tây, tây âu, văn minh âu tây
- occidentalphương tây, tây âu, người phương tây
- Occidental Mindorooccidental mindoro
- occidentaliseXem occidentalize
- occidentalismvăn minh phương tây, văn minh âu tây, đặc tính tây
- occidentalistNgười theo văn minh phương tây
- occidentalityđặc tính phương tây, châu âu
- occidentalizationsự tây phương hoá, âu hoá
- occidentalizetây phương hoá, âu tây hoá
- occipitalchẩm
- occipital lobethùy chẩm
- occiputchẩm, chỏm đầu
- occludeđút nút, bít, hút giữ
- occludentbị bít lại, bị bế tắt
- occlusionsự đút nút, sự bít, sự hút giữ
- occlusiveđể đút nút, để bít, hút giữ
- occlusorcơ bịt
- occultsâu kín, huyền bí, che khuất
- occultationsự che khuất, sự che lấp
- occultismthuyết huyền bí
- occultistnhà huyền bí
- occultisticThuộc lý thuyết huyền bí
- occultlyXem occult (tính từ)
- occultnesstính huyền bí
- occultysự thần bí, sự huyền bí
- occupancysự chiếm đóng, sự chiếm giữ, thời gian chiếm đóng
- occupantngười chiếm giữ, kẻ chiếm đóng, người ở người thuê
- occupationsự chiếm, sự giữ, sự ở
- occupationalnghề nghiệp
- occupational diseasebệnh nghề nghiệp
- occupational licensingcấp bằng hành nghề
- occupational wages differentialsNhững chênh lệch về mức lương theo nghề nghiệp
- occupational wages structureCơ cấu lương theo nghề nghiệp
- occupiedđang sử dụng, đầy
- occupierngười chiếm giữ, người chiếm cứ
- occupychiếm, chiếm giữ, chiếm đóng
- occurxảy ra, xảy đến, nảy ra
- occurenceviệc xảy ra, sự cố, sự xảy ra
- occurrencesự kiện, sự cố
- oceanđại dương, biển, vô vàn
- ocean currenthải lưu, dòng biển
- ocean-goingđi biển
- ocean sunfishcá mặt trăng
- oceanariaSố nhiều
- oceanariumbể cá biển lớn
- oceangoingđể đi biển khơi
- Oceaniachâu đại dương, châu úc
- oceanianchâu đại dương, người châu đại dương, đại dương châu
- oceanicđại dương, biển, châu đại dương
- oceanic fishXem cá biển
- oceanidhải tinh
- oceanographernhà hải dương học
- oceanographichải dương học
- oceanographicalhải dương học
- oceanographicallytrạng từ
- oceanographyhải dương học
- oceanophiloussinh ở đại dưong
- oceanwardhướng về đại dương, hướng về biển
- oceanwardshướng về đại dương, hướng về biển
- oceanwaternước biển
- ocellarThuộc mắt đơn
- ocellatecó mắt đơn
- ocellatedcó mắt đơn
- ocellationSự hình thành mắt đơn
- ocellimắt đơn, diện
- ocelliferouscó mắt đơn
- ocelligerousXem ocelliferous
- ocellusmắt đơn, diện
- ocelotmèo rừng nam mỹ
- ochôi chao
- ocheCon đường trên sàn mà người chơi phải đứng phía sau để phóng tên vào mục tiêu
- ocherXem ochre
- ocherousXem ochraceous
- ocheryXem ochraceous
- ochlesisBệnh nảy sinh do tụ tập cùng một phòng
- ochlocracychính quyền quần chúng
- ochlocratNgười tán thành chính quyền quần chúng
- ochlocraticchính quyền quần chúng
- ochlocraticalXem ochlocratic
- ochraceouscó đất son, giống đất son
- ochređất son, màu đất son, thổ hoàng
- ochreabẹ chìa
- ochreatecó bẹ chìa, bọc bẹ
- ochreishcó màu đất son
- ochreouscó đất son
- ochroidmàu đất son
- ochrouscó đất son
- ochrycó đất son
- ocreaXem ochrea
- ocrea-laikXem ocreaceous
- ocreaceousDạng bẹ chìa
- ocreaeSố nhiều
- ocreateXem ochreate
- octtháng mười
- octachordcó tám dây, đàn tám dây, hệ thống tám nốt
- octachordalđàn tám dây, hệ thống tám nốt
- octactinalcó gai tám tia
- octadnhóm tám, bộ tám
- octagonhình tám cạnh, hình bát giác, tám cạnh
- octagonaltám cạnh, bát giác
- octagonallytrạng từ
- octagynoustám nhụy
- octahedraltám mặt