Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O — trang 5
3.291 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/17
- oilinesstính chất nhờn, tính chất có dầu
- oilmanngười làm dầu, người bán dầu
- oilpapergiấy dầu
- oilskinvải dầu, quần áo vải dầu
- oilynhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu
- oinkủn ỉn, tiếng kêu ủn ỉn, ụt ịt
- ointmentthuốc mỡ, pom-mát
- Oitaōita
- OKđồng ý, được, nhấn ok
- okacây chua me
- okapihươu đùi vằn
- okayrồi, thích đáng, có phép
- Okinawatỉnh okinawa, thành phố okinawa, okinawa
- Okinawantiếng okinawa
- okracây mướp tây, đậu bắp, mướp tây
- okroshkaokroshka
- Okun’s lawluật okun
- Olafô-láp
- oldgià, già giặn, có kinh nghiệm
- old agetuổi già
- old beanbạn thân, bạn tri kỷ
- old buckbạn già, bạn thân
- old campaignerngười lính già, người lão luyện, người từng trải
- Old Chinesetiếng hán thượng cổ
- old-clothesmanNgười bán quần áo cũ
- old cockcố nội, ông tổ
- Old ComedyThể kịch nói cổ Hy-lạp (có nhiều trò hề và có tính chất chính trị)
- old-establishedxưa, cũ
- old-fashionedcũ, không hợp thời trang, nệ cổ
- old-fashionednesstính chất nệ cổ, tính chất lạc hậu
- old-fogeyhủ lậu, nệ cổ, người hủ lậu
- old-fogeyishhủ lậu, nệ cổ
- old-fogyhủ lậu, nệ cổ, người hủ lậu
- old-fogyishhủ lậu, nệ cổ
- old foxngười xảo quyệt, người láu cá
- old-growth forestrừng nguyên sinh
- old head on young shoulderskhôn ngoan trước tuổi
- Old Japanesetiếng nhật thượng cổ
- Old Kannadatiếng kannada cổ
- old-lagNgười đã bị tù nhiều lần
- old-maidbà cô, gái già
- old-maidishgái già, bà cô
- old-manông nhà tôi, ông già tôi, ông già
- old man of the seangười bám như đỉa
- old marengựa cái già
- Old Norsetiếng bắc âu cổ
- old schooltrường truyền thống, cũ, không hợp thời trang
- old soldierngười nhiều kinh nghiệm, người già dặn, chai không
- old-stagerngười kỳ cựu
- old-sweatngười từng trải
- Old Testamentkinh cựu ước, cựu ước
- old-timecổ
- old-timerdân kỳ cựu, người cổ lỗ sĩ
- old troutcon đĩ già
- old-wifebà già
- old wine in a new bottlebình mới rượu cũ
- old-womanbà già, nhút nhát, bà lão
- old-womanishcó vẻ bà già, hay làm to chuyện, hay làm rối lên
- old-womanishnesstính như bà già, vẻ như bà già, sự làm to chuyện
- old-womanlinesstính như bà già, vẻ như bà già, sự làm to chuyện
- old-womanlycó vẻ bà già, hay làm to chuyện, hay làm rối lên
- old-worldthời xa xưa, cựu thế giới
- oldenxưa, ngày xưa, làm cho già
- older brotheranh, anh trai
- older sisterchị, chị gái
- oldieNgười già hoặc vật việc cũ
- oldishhơi già, hơi cũ
- oldishnesstính chất hơi già, tính chất hơi cũ
- oldsquawvịt đuôi dài
- oldsterngười già
- oldwifeNhư oldsquaw
- oleLiên kết và nhúng đối tượng (Object Linking and Embedding)
- oleacây ô liu
- oleacaehọ nhài
- oleaginousnhờn, có dầu, cho dầu
- oleaginouslya dua, xu nịnh
- oleandercây trúc đào, trúc đào
- oleastercây nhót đắng
- oleateOliat
- olecranalmấu khủyu
- olecranonmỏm khủyu, mấu khủyu
- olefianttạo dầu
- oleicOleic acid axit oleicz
- oleiferouscho dầu, chứa dầu
- oleinOlein
- oleomacgarin
- oleographtranh in dầu
- oleographicthuật in tranh dầu
- oleographythuật in tranh dầu
- oleomargarinemacgarin
- oleometerCái đo tỷ trọng dầu
- oleophilicưa dầu
- oleoresinnhựa dầu
- oleoresinousXem oleoresin, thuộc về nhựa dầu
- oleosaccharumđường dầu
- oleouscách viết khác
- oleumOleum axit sunfuaric bốc khói, có công thức hóa học là H2SO4.nSO3
- olevelNhư O level
- olfactionsự ngửi, khứu giác
- olfactiveThuộc về khứu giác
- olfactometerkhứu giác kế
- olfactorysự ngửi, khứu giác, cơ quan khứu giác
- olibanumnhựa hương
- olidthối, thum thủm
- olifanttù và
- oligacanthousít gai, thưa gai
- oligandrousít nhị, thưa nhị
- oligarchđầu sỏ chính trị
- oligarchicchính trị đầu xỏ
- oligarchicalchính trị đầu xỏ
- oligarchistXem oligarchy, người tán thành chế độ có ít người cầm đầu
- oligarchychính trị đầu sỏ
- oligocardianhịp tim chậm
- oligocarpousít quả
- oligocenethể oligoxen
- oligochaetegiun ít tơ
- oligochaetousXem oligochaete, thuộc giun ít tơ
- oligoclaseOligocla
- oligodynamicít biến động
- oligogalactiachứng thiếu sữa
- oligogenegien chất lượng, thể đột biến chính
- oligogenicgen chất lượng, thế đột biến chính
- oligogliaTế bào thần kinh đệm ít nhánh
- oligolecticít chọn lọc
- oligomerOligome
- oligomericThuộc Oligome
- oligomerousthưa số, thưa mẫu
- oligomonorrheachứng thưa kinh nguyệt
- oligonervousít gân
- oligophagousĂn ít loại thức ăn
- oligophagyXem oligophagous, tính ăn ít loại thức ăn
- oligophileticít dạng tổ tiên
- oligophyllousít lá, thưa lá
- oligopodít chân
- oligopolisticHành vi độc quyền nhóm bán
- oligopolyThị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường
- oligopsonyđộc quyền nhóm mua
- oligopyreneít hạch
- oligosomalít nhiễm sắc thể
- oligospermatismtính ít tinh trùng
- oligospermousít hạt, ít tinh trùng
- oligosporousÍt / thưa bào tử
- oligothermicchịu nhiệt độ thấp
- oligotrophicThiếu / ít dinh dưỡng
- oliguresischứng tiểu ít
- oliomón ăn hổ lốn, mớ hỗn độn, mớ linh tinh
- olivathể trám
- olivaceouscó màu ôliu, lục vàng
- olivaciouscó màu ôliu, lục vàng
- olivaryhình quả ôliu, hình bầu dục
- olivecây ôliu, quả ôliu, màu ôliu
- olive-backed sunbirdhút mật họng tím
- olive-branchcành ôliu
- olive-greencó màu ôliu, lục vàng
- olive-oildầu ôliu
- olive ridley sea turtlevích
- olivenitOlivenit
- olivetKhuy áo nhỏ hình quả ôliu
- olivetteKhuy áo nhỏ hình quả ôliu
- olivinMột loại kẹo cao su có vị đắng phức tạp được tìm thấy trên lá cây ô liu
- olivineolivin
- olivinicThuộc olivin
- ollanồi đất, nồi đất đựng nước
- olmmanh giông
- ologyngành nghiên cứu, ngành học, học nghiên cứu
- Olympia
- olympiadthời kỳ bốn năm
- olympiantrời, người điềm đạm, người bình tĩnh
- olympicÔ-lim-pích
- Olympic Gamesthế vận hội
- Olympicsthế vận hội, ô-lim-pích
- olympusnhà trời, thiên tướng, núi olympus
- oléhoan hô
- omhuân chương chiến công, úm
- om mani padme humán ma ni bát mê hồng
- Om Mani Padme HūmÁn ba ni bát mê hồng (ॐ मणि पद्मे हूँ, ཨོཾ་མ་ནི་པ་དྨེ་ཧཱུྃ་) là một câu Chân ngôn tiếng Phạn, được xem là chân ngôn cầu Quán Thế Âm Bồ Tát và là chân ngôn quan trọng và lâu đời nhất của Phật giáo Tây Tạng. Nó còn được mệnh danh là "Lục Tự Đại Minh Chân Ngôn" tức là "Chân ngôn sáng rõ bao gồm sáu chữ"
- om nom nomnhồm nhoàm, măm
- omadhaunngười ngốc
- Omanô-man
- omasumdạ lá sách
- ombilicThuộc lổ gốc lông chim
- ombratropismtính hướng mưa
- ombrelối chơi bài ombơ
- ombro-mưa
- ombrologykhoa nghiên cứu mưa
- ombrometercái đo mưa
- ombrophilưa mưa
- ombrophilecây ưa mưa, cây chịu mưa
- ombrophobecây kỵ mưa
- ombudsmannhân viên kiểm tra
- ombudsmenSố nhiều
- omegao dài, cái cuối cùng
- omega-completionSự Ω-đầy đủ
- omega-consistencyTính Ω-phi mâu thuẫn
- omelettrứng tráng
- omelettetrứng tráng, trứng đổ chả
- omenđiềm, báo hiệu, chỉ điểm
- omenedcó điềm báo trước
- omentamàng nối, mạch nối
- omentalmàng nối