Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 15
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/50
- permissible loadtải trọng cho phép
- permissible stressứng suất cho phép
- permissiblenessXem permissible
- permissiblychấp nhận được, dùng được
- permissionsự cho phép, sự chấp nhận, phép
- permissivecho phép, chấp nhận, tuỳ ý
- permissivelycho phép, được chấp nhận, dễ dãi
- permissivenesstính chất dễ dãi
- permitgiấy phép, sự cho phép, cho phép
- permittancesự cho phép, sự chấp nhận, điện dung
- permitterXem permit
- permittivityhằng số điện môi
- permutabilityXem permute
- permutableXem permute
- permutablyXem permute
- permutationsự đôi trật tự, sự hoán vị, phép hoán vị
- permutationalXem permutation
- permuteđổi trật tự
- perndiều hâu ăn ong
- perniciousđộ hại, nguy hiểm
- pernicious anaemiathiếu máu ác tính
- perniciouslyđộc, nguy hại
- perniciousnesstính độc hại, tính nguy hại
- pernicketykhó tính, tỉ mỉ quá, khó khăn
- perniocước
- pernoctationsự thức suốt đêm
- pernorateKết luận bài diễn văn
- pernorationĐoạn kết của bài diễn văn
- peronealThuộc xương mác
- peroneouscơ mác
- perorateNói văn hoa dài dòng
- perorationĐoạn kết bài diễn văn
- peroretionđoạn kết
- peroxidenước oxy già
- peroxidicXem peroxide
- peroxydehyđro peroxyt, nhuộm bằng hyđro peroxyt
- perpendcân nhắc, suy nghĩ
- perpendicularvuông góc, trực giao, thẳng đứng
- perpendicular countryVùng địa hình thẳng đứng
- perpendicular displacementdịch chuyển thẳng góc
- perpendicular offsetphân nhánh vuông góc
- perpendicular slipBiên độ dịch chuyển thẳng góc (của đứt gãy)
- perpendicular slopedốc thẳng đứng, dốc cheo leo
- perpendicular throwKhoảng xê dịch thẳng góc
- perpendicularitysự vuông góc, sự trực giao
- perpendicularlyvuông góc, trực giao, thẳng đứng
- perpetratephạm, gây ra, trình bày không hay
- perpetrationsự phạm, sự gây ra, sạ trình bày
- perpetratorthủ phạm, kẻ gây ra
- perpetualvĩnh viễn, bất diệt, không ngừng
- perpetuallyvĩnh viễn, bất diệt, không ngớt
- perpetually snow fieldvùng tuyết vĩnh cửu
- perpetuanceXem perpetuate
- perpetuatelàm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, ghi nhớ mãi
- perpetuationsự làm sống mãi, sự ghi nhớ mãi
- perpetuatorXem perpetuate
- perpetuitytính chất vĩnh viễn, địa vị vĩnh viễn
- perplexlàm lúng túng, làm bối rối, làm phức tạp
- perplexedlúng túng, bối rối, phức tạp
- perplexedlybối rối, lúng túng, phức tạp
- perplexinglàm lúng túng, làm bối rối, làm phức tạp
- perplexinglyXem perplex
- perplexitysự lúng túng, sự bối rối, tình trạng phức tạp
- perquisitebổng lộc, tiền thù lao thêm, vật hưởng thừa
- perquisitionsự tra xét, sự khám soát
- perronbậc thềm
- perryrượu lê
- persViết tắt của person (con người)
- persalic rockđá siêu salic, đá giàu salic
- persexanh xám, màu xanh xám
- persecutekhủng bố, ngược đãi, quấy rầy
- persecutionsự khủng bố, sự đàn áp
- persecution maniaChứng lo cuồng bị khủng bố ngược đãi
- persecutionalXem persecution
- persecutiveXem persecute
- persecutorkẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ quấy rầy
- persecutoryXem persecute
- persecutrixXem persecutor (đàn bà)
- perseverancetính kiên nhẫn, tính kiên trì
- perseverantkiên nhẫn, kiên trì
- perseverationsự dai dẳng, sự tồn lưu
- perseverekiên nhẫn, kiên trì
- perseveringkiên nhẫn, kiên trì
- perseveringlykiên nhẫn, kiên trì
- Persiaba tư
- persianba tư, người ba tư, tiếng ba tư
- Persian Gulfvịnh ba tư, vịnh ả rập
- persicngười ba tư, tiếng batư
- persiennesmành mành
- persiflagelời chế giễu, lời văn châm biếm
- persimmonquả hồng vàng, cây hồng vàng, hồng
- persismba tư giáo
- persistkiên gan, bền bỉ, khăng khăng
- persistencetính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp
- persistence forecastDự báo thời tiết tồn lưu, dự báo thời tiết ổn định
- persistencytính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp
- persistentkiên gan, bền bỉ, khăng khăng
- persistent coolnessTrời trở lạnh kéo dài
- persistent errorsai số không đổi, sai số tồn lưu
- persistent lodemạch ổn định, mạch duy trì
- persistent mineralkhoáng vật bền vững
- persistent oscillationsCác dao động tự duy trì
- persistent trainvạch liền
- persistent westerliesgió tây ổn định
- persistentlykiên trì, bền bỉ, khăng khăng
- persisterXem persist
- persnickety) xem pernickety
- personcon người, người, gã
- personangười
- persona non gratangười bị cấm nhập cảnh
- personablexinh đẹp, duyên dáng
- personablenessXem personable
- personablyxinh đẹp, duyên dáng
- personaeSố nhiều
- personagenhân vật quan trọng, người có vai vế, vai
- personalcá nhân, tư, nói đến cá nhân
- personal computermáy tính cá nhân
- personal incomethu nhập cá nhân
- personal income distributionPhân phối thu nhập cho cá nhân
- personal loanKhoản vay cho cá nhân
- personal pronounđại từ nhân xưng, đại từ xưng hô
- personal rate of substitutionTỷ lệ thay thế cá nhân
- personal savingtiết kiệm cá nhân
- personalisecá nhân hoá
- personalismthuyết nhân cách
- personalistNgười theo thuyết nhân cách
- personalitynhân cách, tính cách, nhân phẩm
- personality disorderrối loạn nhân cách
- personalizationsự cá nhân hoá
- personalizecá nhân hoá
- personallyđích thân, bản thân
- personaltyđộng sản
- personatehình mõm chó, đóng vai, giả vờ là
- personationsự đóng vai, sự giả danh, tội mạo danh
- personativeXem personate
- personatorngười đóng vai, kẻ giả danh
- personificationsự nhân cách hoá, sự hiện thân
- personifierXem personify
- personifynhân cách hoá, nhân hóa, là hiện thân của
- personnelToàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...)
- personnel departmentvụ nhân sự
- perspectivalXem perspective
- perspectivequan điểm, góc nhìn, luật xa gần
- perspective centertâm phối cảnh, tâm chiếu
- perspective lineđường phối cảnh
- perspective mapbản đồ phối cảnh
- perspective planemặt phối cảnh
- perspectivelyXem perspective
- perspectivityphép phối cảnh
- perspexpêcpêch
- perspicacioussáng suốt, sáng trí
- perspicaciouslysáng suốt, sáng trí
- perspicaciousnessXem perspicacious
- perspicacitysự sáng suốt, sự sáng trí
- perspicuitysự dễ hiểu, sự rõ ràng, cách nói dễ hiểu
- perspicuousdễ hiểu, rõ ràng, nói dễ hiểu
- perspicuouslydễ hiểu, rõ ràng
- perspicuousnesssự rõ ràng, minh bạch
- perspirableCó thể đổ mồ hôi
- perspirationsự đổ mồ hôi, mồ hôi, đổ mồ hôi
- perspirativelàm chảy mồ hôi
- perspiratoryđổ mồ hôi, toát mồ hôi, làm đổ mồ hôi
- perspiređổ mồ hôi, toát mồ hôi, toát ra
- persuadableCó thể làm cho tin; có thể thuyết phục được
- persuadelàm cho tin, thuyết phục
- persuaderXem persuade
- persuasibilityXem persuasible
- persuasibleCó thể thuyết phục được
- persuasiblenessXem persuasible
- persuasionsự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin
- persuasivecó tài thuyết phục, có sức thuyết phục
- persuasivelycó sức thuyết phục, khiến nghe theo
- persuasivenesstài thuyết phục, sức thuyết phục
- pertsỗ sàng, xấc xược, hoạt bát
- pertaingắn liền với, đi đôi với, thích hợp với
- pertainciousngoan cố, cố chấp
- pertainciousnesstính ngoan cố, tính cố chấp
- Perthperth
- pertinaciousngoan cố, ương ngạnh
- pertinaciouslyngoan cố, ương ngạnh
- pertinaciousnessXem pertinacious
- pertinacitytính ngoan cố, tính cố chấp
- pertinencesự thích hợp, sự thích đáng
- pertinencysự thích hợp, sự thích đáng
- pertinentthích hợp, thích đáng, vật phụ thuộc
- pertinentlyđúng chỗ, thích đáng
- pertlysỗ sàng, xấc xược
- pertnesstính sỗ sàng, tính xấc xược
- pertubativelàm đảo lộn, xáo trộn, làm xôn xao
- perturblàm đảo lộn, xáo trộn, làm lộn xộn
- perturbableXem perturb
- perturbationsự đảo lộn, sự xáo trộn, sự làm xôn xao
- perturbation theorylý thuyết nhiễu loạn
- perturbationalXem perturbation
- perturbativelàm đảo lộn, làm xáo trộn, làm xôn xao
- perturbing functionhàm nhiễu
- perturbing influencetác dụng gây nhiễu
- pertusedcó lỗ thủng, xoi lỗ thủng
- pertussischứng ho lâu ngày
- Perupê-ru