Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 54
12.695 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 54/64
- subcontractorngười thầu phụ
- subcontrarietysự hơi trái nghĩa
- subcontraryhơi trái nghĩa
- subconvexhơi lồi
- subcooledĐược làm lạnh dưới nhiệt độ ngưng tụ
- subcordategần hình tim
- subcorneoushơi nhiều sừng, hơi giống sừng, hơi có sừng
- subcortaldưới xương sườn
- subcortexPhần não ngay dưới vỏ não
- subcorticaldưới vỏ
- subcostagần sườn phụ
- subcostaldưới sọ
- subcranialgiải dưới sọ
- subcribequyên vào, góp vào
- subcriticaldưới giới hạn
- subcrustlớp dưới áo đường, nền đường
- subcrustalnền đường
- subculturalXem subculture
- subculturevăn hoá nhóm, tiểu văn hoá
- subcutaneousdưới da
- subcutaneouslydưới da
- subcylindricalgần hình trụ
- subdeaconphó trợ tế, phụ phó tế, trợ phó tế
- subdeaconshipchức phó trợ tế
- subdeanphó chủ nhiệm khoa
- subdebCô gái sắp đến tuổi được ra ngoài giao du
- subdebutanteCô gái sắp bước vào giao tiếp xã hội
- subdelegateuỷ nhiệm, uỷ thác
- subdeliriummê sảng nhẹ
- subdermaldưới da
- subdeterminantđịnh thức con
- subdiaconatechức phó trợ tế
- subdirectorphó giám đốc
- subdirectorythư mục phụ, thư mục con
- subdividableCó thể chia nhỏ ra
- subdividechia nhỏ ra
- subdivisionsự chia nhỏ ra, phần chia nhỏ ra
- subdomainmiền phụ, miền con
- subdominantâm át dưới
- subdorsaldưới lưng
- subdrainống thoát nước ngầm
- subdrainagesự thoát nước ngầm
- subdrillingsự khoan lỗ nhánh, sự khoan ngầm
- subduablecó thể nén được
- subdualsự chinh phục, sự khuất phục, sự nén
- subducegiảm, rút, trừ
- subductgiảm, rút, trừ
- subductionsự giảm, sự rút, sự trừ
- subduechinh phục, khuất phục, nén
- subdueddịu, khẽ
- subduedlyXem subdue
- subduednessSự được làm dịu bớt (màu, ánh sáng...)
- subeditsửa lại cho đúng
- subeditorphó chủ bút, thư ký toà soạn, phó tổng biên tập
- subentrymục phụ
- subepidermaldưới biểu bì
- subequalgần bằng nhau, gần bình quân
- subequatorialcận xích đạo
- subequilateralgần đều
- suberbần
- suberectgần thẳng
- subereouscó bần, giống bần
- subericcó bần, giống bần
- suberinbẩn, chất bẩn
- suberisationsự thành chất bần
- suberizationsự thành chất bần
- suberizedhoá thành bần
- suberosecó bần, giống bần
- suberousXem suberose
- subfamilyphân họ
- subfebrilesốt nhẹ
- subfixChữ viết ở dưới hay cạnh chữ khác
- subflavourhương vị phụ
- subfloursàn lót, sàn dưới
- subformphân dạng
- subfossilbán hoá thạch, á hoá thạch
- subfoundationnền
- subframekhung sàn phụ, sườn khung phụ
- subfreezingdưới mức đông giá
- subfrequencytần số phụ
- subfuscxám xịt, tối màu
- subfuskxám xịt, tối màu
- subgelatinousgần như keo, hơi dính
- subgenegen phụ
- subgenusphân giống, phân chi
- subgeodesicđường thứ trắc địa
- subgiantsao gần mức khổng lồ
- subglacialở dưới mặt băng
- subglobulargần hình cầu
- subgradeMặt đất san bằng để đắp nền
- subgradermáy san nền đất
- subgradingsự san nền đất
- subgraphđồ thị con, đồ thị hình con
- subgroupphân nhóm
- subgumthập cẩm
- subharmonicđiều hoà dưới nước, hài bậc ba
- subheadtiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ
- subheadingtiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ
- subhumanchưa giống con người
- subhumeraldưới xương cánh tay
- subinspectorphó thanh tra
- subintestinaldưới ruột
- subirrigatetưới bằng nước ngầm
- subirrigationHệ thống tưới bằng nước ngầm
- subitongay lập tức, đột nhiên
- subjacencytình trạng nằm dưới, ở dưới
- subjacentở dưới, ở phía dưới
- subjacentlyXem subjacent
- subjectchủ đề, môn học, chủ ngữ
- subject-headingđề mục chủ đề
- subject-matterchủ đề
- subjectionsự chinh phục, sự khuất phục
- subjectivechủ quan
- subjectivelyXem subjective
- subjectivenesstính chủ quan, tính chất chủ quan
- subjectivismchủ nghĩa chủ quan
- subjectivistngười chủ quan
- subjectivitytính chủ quan, tính chất chủ quan
- subjectlesskhông có chủ ngữ
- subjointhêm vào, phụ thêm vào
- subjointđốt
- subjudiceđang được cứu xét, vụ đương cứu
- subjugableCó thể chinh phục được, có thể khuất phục được, có thể nô dịch hoá được
- subjugatechinh phục, khuất phục, nô dịch hoá
- subjugationsự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá
- subjugatorkẻ chinh phục
- subjunctivelối cầu khẩn
- subjunctive moodthức giả định
- subkingdomphân giới
- sublabialdưới môi
- sublanceolateDạng ngọn giáo
- sublatephủ nhận
- sublationsự phủ nhận, sự loại trừ
- sublatticemạng con
- sublayerlớp dưới, phụ, tầng dưới
- subleasesự cho thuê lại, cho thuê lại
- sublesseengười thuê lại
- sublessorngười cho thuê lại
- subletcho thuê lại, cho thầu lại
- sublethalgần gây chết
- sublieutenanttrung uý
- sublimabledễ thăng hoa
- sublimatelọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá
- sublimationsự thăng hoa, thăng hoa
- sublimehùng vĩ, uy nghi
- sublimelyhùng vĩ, uy nghi
- sublimenesstính hùng tráng, tính cao thượng
- subliminaldưới ngưỡng
- sublimitytính hùng vĩ, tính uy nghi
- sublingualdưới lưỡi
- sublittoralở gần bờ biển
- sublunar(từ hiếm, nghĩa hiếm) (như) sublunary
- sublunarytrần thế, trần gian
- submachine-gunsúng tiểu liên
- submammarydưới vú
- submanngười thấp bé
- submandibulardưới hàm dưới
- submarginalgần mép, rìa, bờ
- submarginallyXem submarginal
- submarinecây mọc dưới biển, tàu ngầm
- submarinerthuỷ thủ tàu ngầm
- submasterthầy giáo phụ
- submaxillahàm dưới
- submaxillaehàm dưới
- submaxillarydưới hàm
- submaximalThuộc hay tạo nên phản ứng sinh lý dưới mức tối đa
- submediantâm trung dưới
- submembranousDạng màng
- submentaldưới cằm
- submergedìm xuống nước, nhận chìm xuống nước
- submergedchìm, ngập, ở dưới mặt biển
- submergencesự dìm xuống nước
- submerselàm chìm dưới nước, làm ngập nước
- submersedchìm dưới nước
- submersibletàu ngầm
- submersionsự dìm xuống nước
- submetalá kim
- submetallictựa kim loại
- submicronThành phần siêu hiển vi
- submicroscopicsiêu hiển vi
- submicroscopicallyXem submicroscopic
- submicrostructureCấu trúc siêu tế vi
- subminiaturetinh vi, tinh xảo
- submissionsự trình, sự đệ trình
- submissivedễ phục tùng, dễ quy phục, dễ bảo
- submissivelydễ phục tùng, dễ quy phục, ngoan ngoãn
- submissivenesstính dễ phục tùng, tính dễ quy phục, tính dễ bảo
- submitnộp, đệ trình, chịu khuất phục
- submit oneself to...chịu phục tùng
- submittalsự phục tùng, đầu hàng, quy thuận
- submitterquy thuận
- submonoidmônoit con
- submontaneở dưới chân núi
- submucosalớp dưới màng nhầy, dưới niêm mạc
- submucousnhầy nhầy
- submultipleước số
- subnasaldưới mũi
- subnormaldưới bình thường, người kém thông minh
- subnormalityTình trạng trí thông minh dưới mức bình thường
- subnormallydưới bình thường, tiêu chuẩn