Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 53
12.695 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 53/64
- stumpgốc cây, đốn còn để gốc
- stump-oratorNgười di diễn thuyết để tranh cử
- stump-speechDiễn văn để tranh cử
- stump upxuỳ tiền ra
- stumpageSự tính tuổi cây theo mặt ngang của cây
- stumpercâu hỏi hắc búa
- stumpinesstầm vóc lùn mập, tầm vóc bè bè
- stumpylùn mập, bè bè
- stunlàm choáng váng
- stun gunsúng gây choáng
- stun-sailbuồm phụ
- stungchâm, chích, đốt
- stunkbốc mùi thối, bay mùi thối, thối
- stunnerchuyện hay, chuyện lý thú
- stunningtuyệt đẹp, lộng lẫy, làm choáng váng
- stunninglyXem stunning
- stuns'lbuồm phụ
- stunsailbuồm phụ
- stuntpha mạo hiểm, cảnh đóng thế, làm còi cọc
- stuntedkìm hãm, còi cọc
- stuntednesskìm hãm, còi cọc
- stuntmandiễn viên đóng thế
- stuntwomanNgười đóng thay diễn viên trong một bộ phim... trong những cảnh nguy hiểm; cátcađơ
- stupatháp, chứa hài cốt vị sư
- stupethuốc đắp, đắp thuốc đắp
- stupefacientlàm u mê, chất làm tê mê
- stupefactiontình trạng u mê
- stupefactivelàm u mê, làm đần độn
- stupefierthuốc mê
- stupefylàm sững sờ, làm đờ người ra
- stupendouslạ lùng, kỳ diệu, vô cùng to lớn
- stupendouslylạ lùng, kỳ diệu
- stupendousnesstính lạ lùng, tính kỳ diệu
- stupeouscó dạng bện thừng, có túm sợi bện, sợi lông bện
- stupidngu dại, ngu đần, đần độn
- stupiditysự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn
- stupidlyXem stupid
- stupidnesstrạng thái ngu ngốc, dại dột, đần độn
- stuportrạng thái sững sờ
- stuporoussững sờ
- stuposeXem stupeous
- sturdiedmắc bệnh chóng mặt
- sturdilycứng cáp, vững chắc
- sturdinesssự khoẻ mạnh, sự cứng cáp, sự cường tráng
- sturdykhoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng
- sturgeoncá tầm
- Sturm und Drangbão táp và xung kích
- stutternói lắp
- stuttererngười nói lắp
- stutteringlắp bắp
- stutteringlyXem stutter
- StuttgartXtút-gát
- styổ truỵ lạc, nhốt vào chuồng
- styeCái chắp (ở mắt) ((cũng) sty)
- stygiantối tăm, ảm đạm, thê lương
- stylarthuộc vòi nhụy
- stylephong cách, kiểu, văn phong
- stylebookSách dạy về cách làm theo một phong cách đã chọn
- styletcái giùi
- styli-Xem styl
- styliformDạng trâm; dạng gai
- stylingcách tạo dáng, kiểu của cái gì
- stylisationsự cách điệu hoá
- styliselàm đúng kiểu
- stylisedđược cách điệu hoá
- stylishbảnh bao, diện, hợp thời trang
- stylishlyđặc sắc, hợp thời trang, kiểu cách
- stylishnessvẻ bảnh bao, vẻ diện, sự hợp thời trang
- stylistNgười viết chú ý về văn phong; người chú trọng văn phong
- stylisticvăn phong
- stylisticallyvăn phong, phong cách nghệ thuật
- stylisticsphong cách học
- styliteẨn sĩ sống ở đỉnh cột
- stylizationsự làm đúng kiểu
- stylizelàm đúng kiểu
- stylizedđược cách điệu hoá
- styloCái bút máy ngòi ống
- stylobatenến đỡ hàng cột
- stylographCái bút máy ngòi ống
- stylographicbút máy ngòi ống
- styloidhình trâm, mỏm trâm
- styloliteCột đá nhỏ có đường rãnh dọc
- stylopodiumgốc trụ, cuống, đùi
- stylusbút trâm
- stymiesự lúng túng, ngăn cản
- stymyXem stymie
- stypticcầm máu, thuốc cầm máu
- styracaceoushọ bồ đề
- styraxgiống cây bồ đề
- styreneXtirolen, xtiren
- styroceoushọ bồ đề
- styxsông mê, styx
- SUđại học tiểu bang
- suabilitySự có thể truy tố được
- suableCó thể truy tố được
- suablyXem suable
- suasionsự thuyết phục
- suasiveCó khả năng thuyết phục
- suasivelyXem suasive
- suasivenessTình trạng có sức thuyết phục
- suavedịu ngọt, thơm dịu
- suavelyngọt ngào, khéo léo, tinh tế
- suavenesstính khéo léo, tính ngọt ngào
- suavitytính dịu ngọt, tính thơm dịu
- subngười thay thế, tàu ngầm, thay thế
- sub-abdominalở dưới bụng
- sub-aquadưới nước
- sub-assistantphó trợ lý
- sub-basementCái nền dưới nền nhà
- sub-cabinetngười phó văn
- sub-calibrecó nòng nhỏ
- sub-cartilaginousCó sụn không hoàn toàn
- sub-commissiontiểu ban
- sub-commissionerphó uỷ viên
- sub-committeephân ban
- sub-exchangetrạm điện thoại phụ
- sub-headlinetiêu đề phụ
- sub-imagoGiai đoạn gần thành trùng
- sub-infectionsự nhiễm trùng nhẹ
- sub-inflamationsự viêm nhẹ
- sub-influentảnh hưởng nhẹ
- sub-intestinaldưới ruột
- sub-officerhạ sĩ quan, công chức cấp dưới
- sub-ovoidXem suboval
- sub-readerngười đọc phụ
- sub-rectangulartựa hình chữ nhật
- sub-routinethủ tục con
- sub-unitCấu trúc dưới (siêu) phân tử
- subacidhơi chua
- subacidityvị hơi chua
- subacidlyXem subacid
- subacutehơi cấp, bán phụ, á cấp
- subacutelyXem subacute
- subadditivecộng tính dưới
- subadultgần trưởng thành
- subaerialgần mặt đất, sát mặt đất
- subaeriallyXem subaerial
- subagencyphân xã, phân điếm
- subagentXem subagency
- subaggregatetập con
- subahchâu, quận
- subahdarđại uý
- subalpinephụ núi cao
- subalternở bậc dưới, ở cấp dưới, người cấp dưới
- subalternateđặc biệt, mệnh đề đặc trưng
- subalternationSự lệ thuộc của cái phụ thuộc vào cái phổ biến
- subanaldưới hậu môn
- subangulargần như có góc
- subantarticcận nam cực
- subapicalgần đỉnh
- subaquaticở dưới nước
- subaqueousở dưới nước
- subarcticcận bắc cực
- subaridhơi khô, hơi khô cằn
- subarticcận bắc cực
- subassemblycụm lắp ráp
- subastralđịa cầu, trần thế, trần gian
- subatomhạ nguyên tử
- subatomichạ nguyên tử
- subatomic particlehạt hạ phân tử, hạt hạ nguyên tử
- subaudibledưới mức nghe được
- subauditionsự hiểu ngầm
- subauraldưới tai
- subaveragedưới mức trung bình
- subaxialdưới trục
- subaxillarydưới nách
- subbasecái nền ở dưới, dưới nền
- subbasiscơ sở con
- subbingLớp galatin mỏng trên phim ảnh
- subbintervals
- subbranchnhánh phụ
- subbranchialdưới mang
- subbreednòi phụ, giống phụ
- subbronchialdưới phổi
- subcategoryphạm trù con
- subcaudaldưới đuôi
- subcelestialthuộc thế giới, trần thế, thế gian
- subcellulardưới mức tế bào
- subcentralgần tâm
- subcerebraldưới não
- subcharterthuê lại
- subclassphân lớp
- subclaviandưới xương đòn
- subclaviculardưới xương đòn
- subclimaxGiai đoạn trước đỉnh cao
- subclinicalcận lâm sàng
- subcommissiontiểu ban
- subcommissionerphó ủy viên
- subcommiteephân ban, tiểu ban
- subcommitteephân ban, tiểu ban
- subcompactxe ôtô nhỏ
- subconcavehơi lõm
- subconicalgần hình nón
- subconscioustiềm thức
- subconsciouslytiềm thức
- subconsciousnesstiềm thức
- subcontinentmột vùng đất lớn, tiểu lục địa
- subcontinentalthuộc lục địa nhỏ
- subcontinuousgần như liên tục
- subcontractthầu lại, ký hợp đồng phụ, hợp đồng phụ