Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 55
12.695 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 55/64
- subobjectvật con
- suboccipitaldưới chẩm
- suboceanicdưới đáy đại dương
- suboculardưới mắt
- suboesophagealdưới thực quản
- suboperculumnắp vỏ màng
- suboptimalgần điểm cực thuận
- suboptimumKém điều kiện tối ưu
- suborbitalKhông bằng (hoặc không lâu bằng) một vòng quỹ đạo của trái đất (mặt trăng)
- suborderphân bộ
- subordinalphân bộ
- subordinatengười cấp dưới, người dưới quyền
- subordinatelyXem subordinate
- subordinatenessXem subordination
- subordinationsự lệ thuộc
- subordinativelàm lệ thuộc
- subornhối lộ, mua chuộc
- subornationsự hối lộ, sự mua chuộc
- subornerngười hối lộ, người mua chuộc
- subovaltựa hình trái xoan
- subovateXem suboval
- suboxideOxit có hoá trị thấp
- subparallelgần như song song
- subpassageđường thông phụ
- subpharyngealdướu hầu, dưới họng
- subphrenicdưới cơ hoành
- subphylumdưới ngành
- subpilosetựa lông
- subpleuraldưới màng phổi
- subplotâm mưu phụ
- subpoenatrát đòi hầu toà, đòi ra hầu toà
- subpolarcận cực, gần địa cực
- subpopulationBộ phận cư dân nhận diện được
- subpotentít hiệu nghiệm
- subprefecttrưởng khu
- subprefecturekhu
- subprincipalphó hiệu trưởng
- subpriorphó trưởng tu viện
- subproductsản phẩm phụ
- subprogramchương trình con
- subprojectivethứ tự xạ ảnh
- subpulmonarydưới vùng phổi
- subpyramidaltựa hình chóp
- subquadrategần vuông
- subramosephân cành vừa
- subrectorphó hiệu trưởng
- subregionphân miền, tiểu vùng
- subregionalthuộc vùng phụ
- subreniformgần giống dạng thận
- subrentcho thuê lại
- subreptionsự cướp đoạt
- subretinaldưới màng lưới
- subrhomboidaltựa hình thoi
- subringvành con
- subrogatethay thế
- subrogationsự bắn nợ
- subroutinechương trình con, thủ tục phụ
- subsacraldưới xương cùng
- subsamaplemẫu con
- subsamplemẫu con
- subsaturatedgần bão hoà
- subsaturationsự gần bão hoà
- subscapulardưới xương vai
- subscribequyên tiền, góp tiền
- subscriberngười góp tiền
- subscriptchỉ số dưới
- subscriptionsự quyên góp
- subsectionmục con
- subsemigroupnửa nhóm con
- subsensibledưới ngưỡng cảm giác
- subsequencesự đến sau, sự xảy ra sau
- subsequentđến sau, theo sau, xảy ra sau
- subsequentlyrồi thì, rồi sau đó
- subsequentnessXem subsequence
- subserediễn thế phụ
- subserieschuỗi con
- subservephục vụ
- subserviencesự giúp ích, sự phục vụ
- subserviencysự giúp ích, sự phục vụ
- subservientcó ích, giúp ích
- subsessilehầu như không cuống
- subsettập hợp con, tập con
- subshrubcây bụi thấp
- subshrubbythuộc cây bụi thấp
- subsiderút xuống, rút bớt
- subsidencesự rút xuống
- subsidiarilybổ sung, phụ thêm
- subsidiaritynguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền
- subsidiaryphụ, trợ, bổ sung
- subsidiseXem subsidize
- subsidizationsự trợ cấp
- subsidizetrợ cấp, phụ cấp
- subsidizerngười trợ cấp
- subsidytiền cấp, trợ cấp
- subsisttồn tại
- subsistencesự tồn tại
- subsistentcó, tồn tại
- subsoiltầng đất cái
- subsoilermáy cày sâu
- subsoilingsự cày sâu
- subsolardưới mặt trời
- subsonicdưới âm tốc
- subspacekhông gian con
- subspecialtyMột lĩnh vực riêng trong một chuyên khoa, chẳng hạn như chuyên về da trẻ em trong khoa da liễu hoặc chuyên về thần kinh người già trong khoa thần kinh
- subspeciesphân loài, loài phụ
- subspecificphân loài
- subspecifikthuộc loài phụ
- subsphericaltựa hình cầu
- substancechất, thực chất, nội dung
- substandardkhông đạt tiêu chuẩn, không đạt yêu cầu
- substantia nigrachất đen
- substantialđáng kể, lớn, quan trọng
- substantialiseLàm cho có thực chất, làm cho có chất sống
- substantialismthuyết thực thể
- substantialistNgười theo thuyết thực thể
- substantialitytính thực thể
- substantializeLàm cho có thực chất, làm cho có chất sống
- substantiallyvề thực chất, về căn bản
- substantialnessXem substantiality
- substantiatechứng minh, củng cố
- substantiationsự chứng minh
- substantivaldanh từ
- substantivetồn tại riêng biệt, tồn tại độc lập, danh từ
- substantive rankhàm vĩnh viễn
- substantivelylâu đài
- substantivizedanh từ hoá
- substationga xép, trạm biến áp
- substatumhạ tầng, cơ sở, tầng dưới
- substernaldưới xương ức
- substititivitytính thế được
- substitutengười thay thế, vật thay thế, thế
- substitutionsự thế, sự thay thế
- substitution reactionphản ứng thế
- substitutionalthế, thay thế
- substitutionallyXem substitutional
- substitutionarythế, thay thế
- substitutiveđể thế, để thay thế
- substitutivelyXem substitutive
- substratalớp dưới
- substratechất nền
- substratospheretầng bình lưu phụ
- substratumlớp dưới
- substructionnền, móng
- substructuralnền móng
- substructurenền, móng
- subsumexếp vào, gộp vào
- subsumptionsự xếp, sự gộp
- subsurfacelớp dưới bề mặt
- subsystemhệ thống phụ, hệ thống con
- subtabulationSự làm kít bảng số
- subtangenttiếp ảnh
- subteenagethuộc tuổi thiếu niên
- subtemperatecận ôn đới
- subtenancysự thuê lại, sự mướn lại
- subtenantngười thuê lại, người mướn lại
- subtencedây trương một góc
- subtendđối diện với, chắn (cung)
- subterfugesự lẩn tránh
- subterminalgần tận cùng
- subterraneanở dưới mặt đất
- subterraneousở dưới mặt đất
- subthoracicdưới ngực
- subtil(như) subtle
- subtile(như) subtle
- subtilisationSự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị
- subtiliselàm cho tinh tế, làm cho tế nhị
- subtilityXem subtlety
- subtilizationSự làm cho tinh tế, sự làm cho tế nhị
- subtilizelàm cho tinh tế, làm cho tế nhị
- subtiltytính phảng phất
- subtitletiểu đề, phụ đề, sub
- subtletinh tế, khó nhận thấy, phảng phất
- subtletytính phảng phất
- subtlyXem subtle
- subtopianxây dựng bừa bãi
- subtorridXem subtropical
- subtotaltổng số phụ
- subtotallygần hoàn toàn
- subtracttrừ
- subtracterthiết bị trừ, sơ đồ trừ
- subtractiontính trừ, phép trừ
- subtractivetính trừ, phép trừ, để trừ
- subtractorbộ trừ
- subtrahendSố trừ
- subtranslucentgần như trong mờ
- subtransparentgần như trong suốt
- subtreasuryPhân kho bạc của nước Mỹ
- subtriangleHình gần như tam giác
- subtriangulartựa hình tam giác
- subtribephân tông
- subtropicalcận nhiệt đới
- subtropicscận nhiệt đới
- subtropiksvùng cận nhiệt đới
- subtypekiểu phụ
- subtypicalthuộc kiểu phụ
- subulatehình giùi
- subuliformhình giùi
- subumbrellamặt dưới dù
- subungualdưới móng, dưới guốc
- suburbngoại ô, vùng ven đô, ngoại thành