Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 93
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 93/145
- sự gìn giữ
- sự gói
- sự gói đồ
- sự góp phần
- sự góp phần vào
- sự gấp rút
- sự gần gũi
- sự gắn vào
- sự gắn với nhau
- sự gắng sức
- sự gặp gỡ
- sự gặp mặt
- sự gặp phải
- sự gọi dây nói
- sự gọi về
- sự gọn gàng
- sự gối lên nhau
- sự gồm cả
- sự gỡ ra
- sự gợi ý
- sự gục xuống
- sự gửi
- sự gửi hàng
- sự gửi tiền
- sự gửi đi
- sự ham
- sự hiu quạnh
- sự hiếm có
- sự hiến
- sự hiến dâng
- sự hiềm khích
- sự hiểu
- sự hiểu biết
- sự hiểu lầm
- sự hiểu sai
- sự hiện ra
- sự hiện đại hoá
- sự hiệu chỉnh
- sự ho
- sự hoa mắt
- sự hoan hỉ
- sự hoan nghênh
- sự hoang mang
- sự hoà giải
- sự hoà tan
- sự hoà thuận
- sự hoàn hảo
- sự hoàn lại
- sự hoàn ngược
- sự hoàn thành
- sự hoàn toàn
- sự hoá trang
- sự hoá đặc
- sự hoãn
- sự hoạt động
- sự hoảng loạn
- sự hoảng sợ
- sự hung ác
- sự huýt còi
- sự huýt sáo
- sự huỷ bỏ
- sự hy sinh
- sự hài hoà
- sự hài hước
- sự hành hạ
- sự hào hứng
- sự háo hức
- sự hát nghe thử
- sự hâm
- sự hâm hở
- sự hân hoan
- sự hãm hiếp
- sự hãnh diện
- sự hình dung
- sự hình thành
- sự hít
- sự hò hét
- sự hóm hỉnh
- sự hô hấp
- sự hôn
- sự hôn mê
- sự hút
- sự hút hết
- sự hút thuốc
- sự hăm dọa
- sự hăng hái
- sự hơ
- sự hơn
- sự hướng dẫn
- sự hưởng
- sự hưởng trước
- sự hạ cánh
- sự hạ giá
- sự hạ thấp
- sự hạn chế
- sự hạn định
- sự hấp dẫn
- sự hấp tấp
- sự hắt hơi
- sự hẹn gặp
- sự hết lòng
- sự học
- sự học tập
- sự học việc
- sự họp lại
- sự họp thành nhóm
- sự hỏi
- sự hỏi dò
- sự hỏi ý kiến
- sự hỏng
- sự hỏng máy
- sự hỏng thi
- sự hối hả
- sự hối hận
- sự hối lộ
- sự hồ nghi
- sự hồi phục
- sự hồi sinh
- sự hồi tưởng
- sự hồi tưởng lại
- sự hổ thẹn
- sự hỗn hợp
- sự hỗn loạn
- sự hỗn độn
- sự hội thoại
- sự hớt
- sự hợp
- sự hợp nhất
- sự hợp nhất lại
- sự hợp thành
- sự hợp tác
- sự hứa hẹn
- sự im lặng
- sự in lại
- sự khai hoá
- sự khai khẩn
- sự khai mỏ
- sự khai thác
- sự khen ngợi
- sự khinh
- sự khinh bỉ
- sự khinh miệt
- sự khinh rẻ
- sự khinh thị
- sự khiêu vũ
- sự khiếp
- sự khiếp sợ
- sự khiếp đảm
- sự khiển trách
- sự khoan
- sự khoan hồng
- sự khoái trá
- sự khoét
- sự khuyên can
- sự khuyến khích
- sự khuyết
- sự khuếch trương
- sự khác nhau
- sự khái quát
- sự khám phá
- sự khám phá ra
- sự khám xét kỹ
- sự kháng cự
- sự khát khao
- sự khát nước
- sự khâm phục
- sự khéo léo
- sự khéo tay
- sự khéo xử
- sự khét
- sự khê
- sự khích
- sự khích lệ
- sự khích động
- sự khó chịu
- sự khó khăn
- sự khó xử
- sự khó ở
- sự khóc thổn thức
- sự không biết
- sự không bằng lòng
- sự không cho hưởng
- sự không cho vào
- sự không chú ý
- sự không chấp nhận
- sự không chắc
- sự không chắc chắn
- sự không có
- sự không giống nhau
- sự không hài lòng
- sự không rõ nghĩa
- sự không thoả mãn
- sự không thích
- sự không tán thành
- sự không tồn tại
- sự không tự nhiên
- sự không đầy đủ
- sự không để ý
- sự không ưa
- sự khúm núm