Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 92
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 92/145
- sự cải thiện
- sự cải tiến
- sự cải trang
- sự cải tạo
- sự cảm hứng
- sự cảm thấy
- sự cảm ơn
- sự cản trở
- sự cấm
- sự cấm chỉ
- sự cấp cho
- sự cất
- sự cất giữ
- sự cấu thành
- sự cầm
- sự cầm cố
- sự cầm lại
- sự cầm tù
- sự cần
- sự cần cù
- sự cần thiết
- sự cầu kinh
- sự cầu nguyện
- sự cầu xin
- sự cầu đến
- sự cẩn thận
- sự cẩu thả
- sự cập nhật hoá
- sự cắm trại
- sự cắn
- sự cắt
- sự cắt ngang
- sự cắt ren
- sự cắt ren vít
- sự cằn cỗi
- sự cằn nhằn
- sự cọ mòn
- sự cọ xát
- sự cố
- sự cố gắng
- sự cố kết
- sự cố thử làm
- sự cố vấn
- sự cống hiến
- sự cộng lại
- sự cộng tác
- sự củng cố
- sự cứu
- sự cứu giúp
- sự cứu nguy
- sự cứu rỗi
- sự cử hành
- sự cử động
- sự cự tuyệt
- sự dao động
- sự day dứt
- sự di chuyển
- sự di trú
- sự di động
- sự dinh dưỡng
- sự diễn cảm
- sự diễn tả
- sự diễn tập
- sự diễn đạt
- sự diệt tận
- sự do thám
- sự du hành
- sự du lịch
- sự duy trì
- sự duyên dáng
- sự duyệt lại
- sự duỗi ra
- sự duỗi thẳng ra
- sự dàn xếp
- sự dành trước
- sự dám làm
- sự dâng
- sự dìm xuống
- sự dìu dắt
- sự dính chặt vào
- sự dính líu
- sự dính líu đến
- sự dính với nhau
- sự dùng
- sự dùng trước
- sự dũng cảm
- sự dư thừa
- sự dạy
- sự dạy bảo
- sự dạy dỗ
- sự dạy học
- sự dẫn
- sự dẫn đầu
- sự dập bài
- sự dập tắt
- sự dậy
- sự dẹp
- sự dễ chịu
- sự dịch
- sự dọn dẹp
- sự dọn nhà
- sự dọn quang
- sự dối trá
- sự dốt nát
- sự dồi dào
- sự dội lại
- sự dời chỗ
- sự dỡ hàng
- sự dụ dỗ
- sự dừng
- sự dừng lại
- sự dự
- sự dự báo trước
- sự dự bị
- sự dự trữ
- sự dự đoán
- sự dự đoán trước
- sự dựng lên
- sự ghen ghét
- sự ghen tị
- sự ghi
- sự ghi nợ
- sự ghi rõ
- sự ghi tên
- sự ghé vào bờ
- sự ghép cây
- sự ghép vào
- sự ghét
- sự ghê rợn
- sự giam
- sự giam cầm
- sự giam hãm
- sự gian khổ
- sự gian lận
- sự gian trá
- sự giao cấu
- sự giao hoán
- sự giao hàng
- sự giao nhau
- sự giao thông
- sự giao việc
- sự gieo rắc
- sự giành được
- sự giàu có
- sự giàu sang
- sự giày vò
- sự giá lạnh
- sự giám sát
- sự gián đoạn
- sự giáng chức
- sự giáo dục
- sự giãn ra
- sự giúp ích
- sự giúp đỡ
- sự giăng ra
- sự giũ
- sự giương lên
- sự giả dụ
- sự giả tạo
- sự giả vờ
- sự giả định trước
- sự giải khuây
- sự giải lao
- sự giải phóng
- sự giải quyết
- sự giải thoát
- sự giải thích
- sự giải trí
- sự giải tán
- sự giảm
- sự giảm bớt
- sự giảm sút
- sự giảm thiểu
- sự giảm đi
- sự giảng dạy
- sự giảng hoà
- sự giậm
- sự giận
- sự giận dữ
- sự giật
- sự giật mình
- sự giật mạnh
- sự giằn vặt
- sự giết
- sự giết chóc
- sự giết thịt
- sự giống
- sự giống hệt
- sự giống nhau
- sự giới hạn
- sự giới thiệu
- sự giữ
- sự giữ gìn
- sự giữ lại
- sự giữ trước
- sự gây chuyện
- sự gây mê
- sự gây sức ép
- sự gây tê
- sự gây áp lực