Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 20
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/41
- analog microcircuitvi mạch tương tự
- analog multiplexerBộ đa hợp tương tự
- analog networkmạng tương tự
- analog plotterMáy vẽ hình loại tương tự
- analog recordingghi dạng tương tự
- analog signaltín hiệu tương tự, tín hiệu dạng sóng
- analog simulationmô phỏng tương tự
- analog telephone lineDây điện thoại tương tự
- analog to binary converterBộ đổi tương tự ra nhị phân
- analog to digital converterBộ đổi tương tự ra số tự
- analog transistorĐèn tinh thể tương tự
- analog transmissiontruyền tương tự
- analogictương tự, giống nhau
- analogicaltương tự, giống nhau
- analogicallyXem analogical
- analogisethấy sự giống nhau, dùng phép lo, phù hợp với
- analogistNgười dùng phép loại suy
- analogizethấy sự giống nhau, dùng phép lo
- analogize withhoà hợp với, phù hợp với
- analogoustương tự, giống nhau
- analogouslytương tự
- analogousnesstính tương tự, tính giống nhau
- analoguevật tương tự, lời tương tự
- analogysự tương tự, sự giống nhau, phép loại suy
- analphabetngười mù chữ
- analphabeticngười mù chữ
- analysabilityTính có thể phân tích
- analysablecó thể phân tích
- analysandNgười làm phân tâm học
- analysephân tích, giải tích
- analyserdụng cụ phân tích, máy phân tích, người phân tích
- analysessự phân tích, phép phân tích
- analysissự phân tích, phép phân tích, phân tích
- analysis of varianceANOVA - Phân tích phương sai
- analysis-situstôpô
- analystngười phân tích, nhà giải tích
- analyst-programmerChuyên viên phân tích và lập trình
- analyticphân tích, giải tích
- analytic geometryhình học giải tích
- analyticaldùng phép phân tích, dùng phép giải tích
- analytical-function generatorBộ tạo hàm giải tích
- analyticallytheo phép giải tích, theo phép phân tích
- analyticsmôn phân tích, môn giải tích
- analyzableCó thể phân tích được
- analyzationXem analyze
- analyzephân tích, giải tích
- analyzerphân tích, giải tích
- anamnesissự hồi tưởng, ký ức, tiền sử bệnh
- anamnesticXem anamnesis
- anamnesticallyXem anamnesis
- anamniacách viết khác
- anamorphosishình méo mó, hình kỳ dị, sự tiệm biến
- ananasdứa
- Anandaa-nan-đà
- anandrouskhông có nhị
- anangiankhông hệ mạch
- ananiasngười nói dối, kẻ điêu ngoa
- Anantacaritravô biên bồ tát
- anantherouskhông bao phấn
- anapaestthể thơ anapet
- anapaesticthể thơ anapet
- anapest(như) anapaest
- anapestic(như) anapaest
- anaphasepha sau, kỳ sau, kì sau
- anaphasisThuộc kỳ sau
- anaphoraphép trùng lặp
- anaphoresisdi chuyển ly tử
- anaphoricphép trùng lặp
- anaphragmickhông vách ngăn
- anaphrodisiaTình trạng không có ham muốn tình dục
- anaphrodisiackhông có tình dục
- anaphylacticXem anaphylaxis
- anaphylactic shocksốc phản vệ
- anaphylacticallyXem anaphylaxis
- anaphylaxistính quá mẫn
- anaphysismấu phụ
- anaphytegióng
- anaplasiasự không phân hoá
- anaplasmchất biến
- anaplasticthuật tự ghép
- anaplastythuật tự ghép
- anapolysiskhông phân chia, liền đốt
- anaptoticCó xu hướng giảm biến tố
- anaptyxisSự xuất hiện nguyên âm chêm giữa hai phụ âm
- anarchthủ lĩnh
- anarchicvô chính phủ, hỗn loạn
- anarchicalvô chính phủ, hỗn loạn
- anarchicallyXem anarchic
- anarchismchủ nghĩa vô trị, chủ nghĩa vô chính phủ
- anarchistNgười theo chủ nghĩa vô chính phủ, người chủ trương vô chính phủ
- anarchisticXem anarchism
- anarchytình trạng hỗn loạn
- anarthriachứng mất cấu âm
- anarthrouskhông có khớp
- anasarcachứng phù toàn thân
- anasarcousphù toàn thân
- anaschisticchia dọc hoàn toàn
- Anastasiusanastasiô
- anastatesChất chuyển hoá nội bào
- anastaticnổi
- anastigmatkính chính thị, cái anaxtimat
- anastigmaticchính thị anaxtimatic
- anastigmatic lensthấu kính chính thị
- anastomosenối nhau
- anastomosessự nối, đường nối, mạng nhỏ
- anastomosissự nối, đường nối, mạng nhỏ
- anastomoticXem anastomosis
- anastralkhông thể sao
- anastrophephép đảo
- anataseAnata
- anathemalời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng
- anathematicghê tởm, đáng ghét
- anathematicalghê tởm, đáng ghét
- anathematiserủa, nguyền rủa, rút phép thông công
- anathematizationXem anathematize
- anathematizerủa, nguyền rủa, rút phép thông công
- anatmanvô ngã
- Anatoliatiểu á
- anatolianNgười xứ A-na-tô-li (Thổ- Nhĩ- kỳ)
- anatomicalkhoa giải phẫu, kết cấu, tổ chức
- anatomicallyVề phương diện giải phẫu
- anatomisemổ xẻ, giải phẫu, phân tích
- anatomistnhà mổ xẻ, nhà giải phẫu, người phân tích
- anatomizationXem anatomize
- anatomizemổ xẻ, giải phẫu, phân tích
- anatomythuật mổ xẻ, khoa giải phẫu, giải phẫu học
- anatoxingiải độc tố
- anatrepsiskỳ tăng phôi động
- anatropousngược
- anattamàu cá vàng, vô ngã
- anattomàu cá vàng
- anaxialkhông trục, không đối xứng
- anaxoneHọc tế bào thần kinh không sợi trục
- anburyu mềm, bệnh u rễ
- ancestorông bà, tổ tiên
- ancestor-worshipSự thờ phụng tổ tiên
- ancestralông bà, tổ tiên
- ancestrallyXem ancestral
- ancestressbà, tổ mẫu
- ancestrulaMầm ổ cá thể dinh dưỡng
- ancestrytổ tiên, tổ tông, dòng họ
- anchorcái neo, mỏ neo, neo sắt
- anchor argumentLuận điểm về cái neo
- anchor boltđinh ốc cố định
- anchor pointđiểm cố định
- anchor polecột cố định, cột neo
- anchor recordBản ghi gốc = root record
- anchor-strokeCú đánh lần lượt chạm hai bi bi-a
- anchor strutcột chống cố định
- anchor-watchPhiên gác lúc tàu thả neo đậu lại
- anchoragesự thả neo, sự bỏ neo, chỗ đậu tàu
- anchorage-duesthuế đậu tàu, thuế thả neo
- anchorage-groundchỗ đậu tàu, chỗ thả neo
- anchoredđậu, tả neo, hình mỏ neo
- anchoressnữ ẩn sĩ
- anchoretngười ở ẩn, ẩn sĩ
- anchoreticngười ở ẩn, ẩn đặt
- anchoritengười ở ẩn, ẩn sĩ
- anchoriticXem anchorite
- anchorlesskhông có neo, lênh đênh, phiêu bạc
- anchormandẫn chương trình truyền hình
- anchorperson
- anchovycá trống, cá cơm, cá trổng
- anchovy-pastemắm cá trống
- anchyloselàm cứng khớp, cứng khớp
- anchylosisbệnh cứng khớp
- ancien regimeCách viết khác của ancien régime
- ancien régimechế độ cũ
- ancientxưa, cổ, lá cờ
- Ancient Egyptai cập cổ đại
- Ancient Greecehi lạp cổ đại
- ancient Greektiếng hy lạp cổ đại
- ancient murreletMột loài chim thuộc họ Alcidae
- Ancient Romela mã cổ đại
- ancientlyXem ancient
- ancientnesstình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm
- ancientrykiểu cũ, kiểu cổ
- ancillaryphụ thuộc, lệ thuộc
- ancipitalcách viết khác
- ancistroidDạng ngạnh
- anconcùi tay, khuỷu tay, chân quỳ
- ancon-sheepcừu ancon
- anconealThuộc khủyu tay
- anconeuscơ khủyu
- ancophilousưa rừng sâu
- ancressnữ ẩn sĩ
- andvà, cùng, còn
- and how!(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!
- and no mistake(Thông tục) Không còn nghi ngờ gì nữa
- and so forthvân vân
- and so mistake(Thông tục) Không còn nghi ngờ gì nữa
- and so onvân vân
- and thenhơn nữa, vả lại, cũng có
- and then some(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa
- and what have you(Mỹ, thông tục) Và tất cả những cái gì khác cùng một loại như thế
- and what is morethêm nữa, hơn nữa
- and what notvà gì gì nữa, vân vân
- andalusianThuộc giống ngựa Arđaluxia
- andalusiteAndaluzit
- Andaman Islandsquần đảo andaman