Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 5
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/20
- hastinesssự vội, sự vội vàng, sự hấp tấp
- hastyvội, vội vàng, hấp tấp
- hatđội mũ cho
- hat-pinGhim dài để cài mũ vào tóc
- hat trickhat-trick
- hatableđáng căm thù, đáng căm ghét
- hatbandbăng mũ
- hatchcửa sập, cửa hầm, cửa cống
- hatch-waycửa xuống hầm
- hatchbackXe ô tô có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên
- hatchergà ấp, máy ấp
- hatcherynơi ấp trứng, nơi ương trứng
- hatches, catches, matches, dispachesMục sinh tử giá thú (trên báo)
- hatchetcái rìu nhỏ
- hatchet-facemặt lưỡi cày
- hatchet-facedmặt lưỡi cày
- hatchingĐường gạch bóng trên hình vẽ
- hatchlingCon chim vừa mới nở
- hatelòng căm thù, sự căm hờn, căm thù
- hate each other like poisonGhét nhau như đào đất đổ đi
- hate speechngôn từ thù địch, ngôn từ gây thù ghét
- hatefulđầy căm thù, đầy căm hờn, đáng căm thù
- hatefullyđáng căm hờn, đáng ghét
- hatefulnesstính đáng căm thù, tính đáng căm hờn, sự căm thù
- haterngười căm thù, người căm ghét
- hatfulmũ
- hatlesskhông đội mũ
- hatredlòng căm thù, sự căm hờn, sự ghét
- hats off toThể hiện sự kính trọng, tôn kính đối với người khác
- hatterngười làm mũ, người bán mũ
- hauberkáo giáp dài
- haughdải đất phù sa
- haughtilykiêu căng, ngạo mạn
- haughtinesstính kiêu kỳ, tính kiêu căng
- haughtykiêu kỳ, kiêu căng
- hauhauTôn giáo của người Maori ở thế kỷ 19
- haulsự kéo mạnh, đoạn đường kéo, sự đẩy goòng
- haul down one's flagđầu hàng
- haul offxoay hướng, chuyển hướng tàu, rút lui
- haulagesự kéo, sự đẩy goòng
- haulagewayĐường chuyên chở (đá vỡ và vật cung cấp) trong hầm mỏ
- haulierngười kéo, người đẩy goòng
- haulmthân cây, cắng, cắng cây phơi khô
- haulyarddây leo, jăm bông
- Haumeahaumea
- haunchvùng hông, đùi
- hauntnơi thường lui tới, nơi hay lai vãng, năng lui tới
- hauntedcó ma
- haunted housenhà ma
- haunterngười năng lui tới, người hay lai vãng
- haunting
- hauntingly
- hausfraubà nội trợ
- haustoriagiác mút
- haustoriumgiác mút
- hautboyôboa, loài dâu tây gộc
- hauteurthái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng
- havanaxì gà havan, la ha-ba-na, ha-va-na
- havdalahhapđala
- havecó, nhận được, biết được
- have a bash at itthử làm việc đó, gắng làm việc đó
- have a bee in one's bonnetNung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu
- have a blighty oneBị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhau ở nước ngoài)
- have a bone in one's arm(Đùa cợt) Mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa
- have a bone in one's throat(Đùa cợt) Mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa
- have a brick in one's hatsay rượu
- have a brittle temperdễ cáu, hay cáu
- have a bun in the ovenđeo ba lô ngược
- have a bun onngà ngà say
- have a chip on one's shouldersẵn sàng đánh nhau, dễ bật lò xo
- have a cobwed in one's throatkhô cổ
- have a corner in somebody's heartđược ai yêu mến
- have a crow to pick with somebodyCó chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai
- have a fine turn of speedCó thể chạy rất nhanh
- have a finger in the pieCó dính dáng đến việc ấy, có nhúng tay vào việc ấy
- have a free handĐược hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
- have a good bedside mannerÂn cần khéo léo đối với người bệnh (y tá, bác sĩ)
- have a good caseCó chứng cớ là mình đúng
- have a good mind to do somethingCó ý muốn làm cái gì
- have a good old timenghỉ rất thoải mái
- have a good timehoàn toàn, triệt để
- have a great mind tocó ý muốn
- have a hand like a footlóng ngóng, hậu đậu
- have a heart!hãy rủ lòng thương
- have a hundred and one things to doRất bận phải làm trăm công nghìn việc
- have a level headbình tĩnh, điềm đạm
- have a load onsay rượu
- have a long armMạnh cánh có thế lực
- have a long facemặt dài ra, chán nản
- have a long headlinh lợi, láu lỉnh
- have a long spoon tha sups with the devilđánh đu với tinh
- have a long tonguehay nói nhiều
- have a long windtrường hơi
- have a loose tongueăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi
- have a millstone about one's neckđeo cùm vào cổ
- have a monkey on one's backnghiện thuốc phiện
- have a narrow escapemay mà thoát được
- have a narrow squeakmay mà thoát được, may mà tránh được
- have a quick tonguelém miệng, mau miệng
- have a rod in pickle for somebodyĐể sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng
- have a rough timebị ngược đãi
- have a royal timeĐược hưởng một thời gian vui đùa thoả thích
- have a screw loosegàn dở
- have a shy at thtụccố bắn trúng, cố lấy cho được, thử chế nhạo
- have a slate loosehâm hâm, gàn
- have a smack atthử làm
- have a soft spot in one's heart for somebodyCó cảm tình với ai
- have a Splashtắm rửa
- have a stake in the countryCó quyền lợi nông thôn
- have a talk over a cup of teaNói chuyện trong khi uống trà
- have a thick skincứ trơ ra
- have a thin skindễ bật lò xo
- have a tile loosemắc bệnh loạn óc, mất trí
- have a warm corner in one's heart for somebodyyêu mến ai
- have a whole life before oneđời còn dài
- have all one's eggs in pne basketmột mất một còn
- have all one's goods in the windowTỏ ra hời hợt nông cạn
- have an ace up one's sleeveGiữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần
- have an arrow in one's quiverCòn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
- have an axe to grindCó một mục đích cá nhân phải đạt
- have an hour's tinker at somethingĐể một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì
- have an oar in every man's boatHay can thiệp vào chuyện của người khác
- have an open handhào phóng, rộng rãi
- have attấn công, công kích
- have at one's finger-endsBiết rõ như lòng bàn tay
- have bats in one's belfrygàn, dở hơi
- have beenđã đi, đã đến
- have broad shoulderskhoẻ, có thể vác nặng
- have buried a relativeĐã mất một người thân
- have circles round the eyesmắt thâm quầng
- have clean hands in the matterKhông dính líu gì về việc đó
- have complete control of somethingNắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì
- have done!ngừng lại, thôi
- have empty pocketshết tiền rỗng túi
- have enough and to sparedư dật
- have enough of somebodychán ngấy ai
- have eyes bigger than one's stomachmắt to hơn bụng, con mắt lớn hơn cái bụng, no bụng đói con mắt
- have feet of clayở thế không vững
- have [got] one's head screwed on the right waysáng suốt, có óc phán đoán
- have had a glass too muchQuá chén
- have hair a mind to do somethingmiễn cưỡng làm gì
- have hold of the wrong end of the stickCó ý nghĩ hoàn toàn lầm; có cảm tưởng hoàn toàn lầm
- have in handnắm chắc trong tay
- have in stockcó sẵn
- have it hard(Mỹ, thông tục) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn, phải va chạm với những khó khăn
- have it largeTrải qua việc gì đã đời
- have it outđi nhổ răng
- have light fingerscó tài xoáy vặt
- have lost one's tonguerụt rè ít nói
- have many irons in the fireCó nhiều việc trong một lúc
- have neither chick nor childkhông có con
- have no choice but...Không còn có cách nào khác ngoài
- have-notngười nghèo
- have not a dry thread on oneướt sạch, ướt như chuột lột
- have not a penny to bless oneself withnghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ
- have not a penny to one's nameKhông có một đồng xu dính túi
- have nothing on someone(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Không có thế lợi gì hơn ai
- have-onsự lừa gạt, sự lừa bịp
- have one's bread buttered for lifeSuốt đời sống dư dật sung túc
- have one's cake bakedsống sung túc, sống phong lưu
- have one's foot on the neck of somebodyĐè đầu cưỡi cổ ai
- have one's gruelbị phạt
- have one's hands freerảnh tay
- have one's hands fullbận việc
- have one's hands tiedBị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- have one's head full of beesẤp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông
- have one's head in the cloudssống ở trên mây
- have one's heart in one's mouthsợ hết hồn, sợ chết khiếp
- have one's heart in one's workLàm việc hăng hái hết lòng
- have one's quiver fullđông con
- have one food in the gravegần đất xa trời
- have one over the eightkhá say
- have other fish to flyCó công việc khác quan trọng hơn
- have plan up one's sleeveChuẩn bị sẵn một kế hoạch
- have rats in the attichơi điên, hơi gàn
- have second thoughtsnghĩ lại
- have seen better daysĐã có thời kỳ khấm khá
- have sexgiao cấu, làm tình
- have shadows round one's eyesmắt thâm quầng
- have somebody a barrel(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn
- have somebody coldNắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu
- have somebody on a stringđiều khiển được ai
- have someone's earĐược ai sẵn sàng lắng nghe
- have someone in one's pocketdắt mũi ai, khống chế ai
- have someone in towkiểm soát ai
- have someone on the hipthắng thế ai
- have something at heartThiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
- have something by oneCó vật gì trong tay
- have something on one's conscienceCó điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm
- have something on one's mindCó cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí
- have something on oneselfMang cái gì trong người
- have something on somebodyCó điều gì đang phàn nàn về ai
- have the ball at one's feetgặp cơ hội tốt, gặp thời cơ
- have the better handthắng thế, chiếm ưu thế
- have the black ox tread on one's footgặp điều bất hạnh, già nua tuổi tác
- have the conscience to so somethingCó gan (dám) làm (nói) cái gì
- have the courage of one's convictionsThực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình
- have the digestion of an ostrichCó bộ máy tiêu hoá tốt
- have the face to do somethingMặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì
- have the game in one's handNắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu