Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 2
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/20
- Haitian Creoletiếng hai ti
- hajicũng hadj
- hakaĐiệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori
- hakecá meluc
- hakeemthầy thuốc
- hakenkreuzHình chữ thập ngoặc của phát xít Đức
- hakimquan toà, thống đốc
- Hakkakhách gia, hẹ, người khách gia
- halalSự làm thịt súc vật theo giới luật Hồi giáo
- halationquầng sáng
- halberdkích
- halberdierngười sử dụng kích
- halbertkích
- halcyonchim thanh bình, chim trả, thanh bình
- halcyon daysnhững ngày thanh bình
- halekhoẻ mạnh, tráng kiện, kéo
- halfnửa, phân chia đôi, nửa giờ
- half a loaf is better than no breadCó ít còn hơn không
- half again somebody's heightcao gấp rưỡi ai
- half as much againnhiều gấp rưỡi
- half-backtrung vệ
- half-bakednướng chưa chín hẳn, chưa chín chắn, còn non nớt
- half-bindingKiểu đóng sách nửa da (góc và gáy bằng da còn mặt bìa bằng vải hoặc giấy
- half-bloodAnh (chị, em) cùng cha khác mẹ; anh (chị em) cùng mẹ khác cha
- half-bloodedcùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha
- half-blooderHọc sinh nửa lưu trú (chỉ ở lại trường ăn bữa trưa)
- half-boardbữa ăn sáng
- half-boarderhọc sinh bán trú
- half-boardingTình trạng bán trú của học sinh
- half-bootgiày ống ngắn
- half-boundkiểu đóng nửa da
- half-breedngười lai, giống lai
- half-brothercùng mẹ khác cha, cùng cha khác mẹ
- half-buttGậy chơi bia-a
- half-castengười lai
- half-cockcò súng đã chốt
- half-cockedđã chốt cò, chưa suy nghĩ kỹ, còn bối rối
- half-crownđồng nửa curon
- half-daynửa ngày
- half-dollarđồng nửa đô la
- half-donelàm được một nửa, làm dở, nửa sống
- half-dozennửa tá
- half-hardyTrồng được ở mọi thời tiết, chỉ trừ khi quá rét buốt
- half-heartedkhông thật tâm, không nhiệt tình, không tha thiết
- half-heartedlykhông thật tâm, miễn cưỡng
- half-heartednesssự không thật tâm, sự không nhiệt tình, sự không tha thiết
- half-hourlynửa giờ một lần
- half-landingô cầu thang giữa
- half-lengthbức tranh nửa người, chụp nửa người
- half-lifechu kỳ nửa rã, chu kì bán rã, chu kỳ bán rã
- half-lightánh sáng chập chờn
- half-linenửa đường thẳng
- half-mastvị trí treo rũ, treo rũ
- half-milenửa dặm
- half-nelsonthế ghì chặt
- half notenốt trắng
- half-openđóng hờ, khép hờ
- half pastrưỡi
- half-paynửa lương
- half-pintmột nửa, một xíu, bé tí
- half-poundnửa pao
- half-pricenửa giá tiền, nửa tiền
- half-roundbán nguyệt
- half seas overQuá chén
- half-sistercùng cha khác mẹ
- half-sizeBằng nửa kích cỡ bình thường
- half-soleĐế giày kéo dài từ mu bàn chân lên
- half-timberedđá
- half-timegiờ giải lao, lúc hết hiệp nhất
- half-timerngười nửa thất nghiệp
- half-titleĐề sách ở bìa phụ
- half-toneđộ trung gian
- half-trackxe haptrăc, xe xích bánh sau
- half-truthBản tường thuật nửa sự thật
- half-volleycú đá nửa nảy, cú đạp nửa nảy, đá nửa nảy
- half-waynửa đường, nửa chừng, nửa vời
- half-witngười khờ dại, người ngốc nghếch
- half-wittedkhờ dại, ngốc nghếch
- half-yearsáu tháng, nửa năm, học kỳ
- half-yearlysáu tháng một lần, nửa năm một lần
- halfbeakLoại cá biển hoặc cá nước ngọt nhỏ (hàm dưới dài và trễ xuống)
- halfinvariantbán bất biến
- halfnelsonthế ghì chặt
- halfpennyđồng nửa xu, đồng trinh, nửa xu
- halfpennyworthVật đáng giá nửa xu
- halftimeGiờ giải lao lúc hết hiệp một (trong bón đá)
- halfwaynửa đường, nửa chừng, nửa vời
- halfway housenhà khôi phục
- halibutcá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa, món cá bơn halibut
- halideHợp chất gồm halogen và một nguyên tố hoặc gốc khác
- halieuticsự câu cá, sự đánh cá
- halieuticsthuật câu cá, thuật đánh cá
- haligonianNgười dân xứ Halifax ở Canada
- haliotisbào ngư
- halitemuỗi mổ
- halitosishơi thở thối, chứng thối mồm
- hallphòng lớn, đại sảnh, lâu đài
- hall of fameđại sảnh danh vọng, bảng xếp hạng
- hall of residenceký túc xá
- hall-standgiá treo mũ
- halleluiahBài hát ca ngợi Chúa
- hallelujahhallelujah
- halliarddây leo, jăm bông
- hallmarkxác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất, dấu ấn
- hallochào anh, chào chị, này
- halloachào anh, chào chị, này
- halloohú, xuỵt, xuỵt gọi
- hallowthánh hoá
- hallowe'en(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đêm trước ngày lễ các Thánh
- hallowedlinh thiêng, thiêng liêng
- Halloweenhalloween
- hallowmasngày lễ các thánh
- hallstattgiai đoạn hanxtat
- hallucinategợi ảo giác
- hallucinationảo giác
- hallucinativegây ảo giác
- hallucinatoryảo giác, gợi ảo giác
- hallucinogenChất ma túy gây ảo giác
- hallucinogenicgây ảo giác
- hallucinosischứng loạn ảo
- halluxTật quẹo ngón chân cái ra ngoài
- hallwayphòng trước, hành lang
- halmthân cây, cắng, cắng cây phơi khô
- halmacò nhảy
- haloquầng, vầng hào quang
- halobiontcây ưa mặn
- halocarbonHalocacbon (hoá chất gồm cacbon và một hoặc nhiều halogen)
- haloesquầng, vầng hào quang
- halogenhalôgen
- halogenatehalogen hoá
- halogenationsự halogen hoá
- halogenous(thuộc) halogen
- haloidchất tựa muối
- halometercái đo muối
- halometryphép đo muối
- halonhalon
- haloperidoldược phẩm tổng hợp
- halophilethực vật ưa mặn
- halophytecây chịu mặn
- halophyticThuộc cây ưa mặn
- halothaneMột loại thuốc gây mê
- halotherapyliệu pháp muối
- haltsự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại, ga xép
- halterdây thòng lọng, sự chết treo, treo cổ
- halterbreakLàm cho quen với việc đeo dây ở cổ
- halterequả tạ
- haltingngập ngừng, lưỡng lự
- haltinglykhấp khiểng, tập tễnh, ngập ngừng
- halvabánh hanva, bánh mật
- halvahcũng halva
- halvechia đôi, chia đều, giảm một nửa
- halvesnửa, phân chia đôi, nửa giờ
- halyarddây leo, jăm bông
- hamtỉnh, thành phố, cham
- ham chin pengbánh tiêu
- ham-fistedvụng về, lóng ngóng
- ham-handedvụng về, lóng ngóng
- hamadryadmộc tinh
- hamamelidaceoushọ sau sau
- hamatehình móc câu
- hamate bonexương móc
- Hamburghăm-buốc
- hamburgerthịt băm viên, xúc xích hambua, hăm-bơ-gơ
- hamburghnho đen hambua, gà hambua
- hameThanh cong buộc ở cổ ngựa kéo xe
- hame-fistedvụng về, lóng ngóng
- Hamiltonha-min-tơn
- hamiltoniankhuyến khích và
- hamiltonianismthuyết hamilton
- hamitengười hamit
- hamletlàng nhỏ, xóm
- Hamlet without the Prince of DenmarkCái đã mất phần quan trọng, cái đã mất bản chất
- hammamsự tắm hơi, nhà tắm hơi
- hammerbúa, búa gỗ, quai
- hammer and sicklebúa liềm, búa và liềm
- hammer and tongsdốc hết sức lực
- hammer awaytiếp tục làm, nã liên hồi, nã dồn dập
- hammer-blowcó quai búa, cú đánh búa tạ
- hammer-headđầu búa, cá nhám búa
- hammer-lockMiếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau
- hammer outđập bẹt, đập mỏng, nghĩ ra
- hammer-scalevảy sắt
- hammer-smiththợ quai búa
- hammer-throwingmôn ném búa
- hammer-toengón chân khoằm
- hammeredbị gõ búa
- hammererngười quai búa, người đập búa
- hammerheadcá mập đầu búa
- hammeringsự quai búa, sự nện búa, trận đòn
- hammerlesscó cò súng
- hammermanngười quai búa, người đập búa
- hammertoengón chân khoằm xuống
- hammockcái võng, võng
- hammykhông có kinh nghiệm
- hampercái hòm mây, làm vướng, cản trở
- hampshirelợn lang mỹ
- hamshackleBuộc (ngựa...) bằng dây thừng nối đầu với chân trước
- hamsterchuột đồng, chuột ham-tơ, ham-tơ
- hamstringgân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh
- hamstrunggân kheo, làm què quặt, chặt vây cánh