Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 7
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/20
- healthylành mạnh, khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
- heapđống, rất nhiều, xếp thành đống
- heap coals of fire on someone's headlấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác
- hearnghe theo, chấp nhận, nghe nói
- hear! hear!hoan hô, tuyệt
- heardnghe theo, chấp nhận, nghe nói
- hearerngười nghe, thính giả
- hearingthính giác, tầm nghe
- hearing aidmáy trợ thính
- hearkenlắng nghe
- hearsexe tang, nhà táng
- heartlồng ngực, trái tim, lòng
- heart attacknhồi máu cơ tim
- heart-bloodmáu, huyết, sự sống
- heart-breakNỗi đau buồn xé ruột
- heart-breakinglàm đau buồn, làm đau lòng
- heart-brokenrất đau buồn, đau khổ
- heart-burningsự ghen tuông, sự ghen tức, sự hằn học
- heart-diseasebệnh tim
- heart-freechưa yêu ai, không yêu ai
- heart of oakĐội tàu và thủy thủ của hải quân Anh
- heart of palmcủ hủ dừa
- heart ratenhịp tim
- heart-rendingđau lòng, nâo lòng
- heart-searchingSự cân nhắc chín chắn
- heart-stringsNhững tình cảm sâu sắc nhất; những xúc động sâu xa nhất
- heart-throbngười tình, người yêu
- heart-to-heartthành thật, chân tình
- heart-waresóng nhiệt, đợt nóng
- heart-warmingấm lòng, chân tình
- heart-wholethành thật, chân thật
- heartachenỗi đau buồn, mối đau khổ
- heartbeatnhịp đập của tim, sự xúc động
- heartbreakingđau lòng
- heartbrokenđau khổ, đau đớn
- heartburnchứng ợ nóng, ợ nóng
- hearted
- heartenđộng viên, làm cho phấn khởi
- hearteningcổ vũ, khích lệ
- hearteninglycổ vũ, khích lệ
- heartfeltchân thành, thành tâm
- hearthnền lò sưởi, lòng lò sưởi, nền lò
- hearth-rugThảm trải trước lò sưởi
- hearthrobnhịp đập của tim, tình cảm ủy mị, sự xúc cảm
- hearthstoneđá lát lò sưởi, bột lau lò sưởi
- heartilyvui vẻ, thân mật, thành thật
- heartinesssự vui vẻ, sự thân mật, sự thành thật
- heartlandkhu trung tâm
- heartlessvô tình, không có tình, nhẫn tâm
- heartlesslyvô tâm, nhẫn tâm
- heartlessnesssự vô tâm, sự nhẫn tâm
- heartscơ
- hearts-easecây hoa bướm dại
- heartseasehoa tím tam sắc
- heartsickchán nản, thất vọng
- heartsoređau lòng, đau buồn
- heartyvui vẻ, thân mật, thành thật
- heathơi nóng, sức nóng, nhiệt
- heat capacitynhiệt dung
- heat-conductivitydẫn nhiệt
- heat deathcái chết nóng
- heat death of the universecái chết nhiệt của vũ trụ
- heat-engineđộng cơ nhiệt
- heat-exhaustionsự say sóng
- heat-prostrationsự say sóng
- heat-radiatingphát nhiệt, bức xạ nhiệt
- heat rashrôm
- heat-resistantchịu nóng, chịu nhiệt
- heat-resistingchịu nóng, chịu nhiệt
- heat rubdầu gió
- heat shieldtấm chắn nhiệt
- heat-spottàn nhang
- heat-strokesự say sóng
- heat-treatnhiệt luyện
- heat-treatmentsự nhiệt luyện
- heat-wavesóng nhiệt, đợt nóng
- heatedđược đốt nóng, được đun nóng, giận dữ
- heatedlygiận dữ, nóng nảy, sôi nổi
- heaterbếp lò, lò, súng lục
- heathbãi hoang, bãi thạch nam, giống cây thạch nam
- heathenngười ngoại đạo, người không văn minh, người dốt nát
- heathendomtà giáo, giới ngoại đạo
- heatheniselàm thành ngoại đạo, trở thành ngoại đạo
- heathenishngoại đạo, không văn minh, dốt nát
- heathenismtà giáo, sự không văn minh
- heathenizelàm thành ngoại đạo, trở thành ngoại đạo
- heathenrysự không văn minh
- heathercây thạch nam
- heatheryPhủ đầy cây thạch nam
- heathlandVùng có cây thạch nam
- heathyCó nhiều bãi thạch nam
- heatingsự đốt nóng, sự đun nóng, sự nung
- heating oilma-dút
- heatproofchịu nóng, chịu nhiệt
- heavesự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự ráng sức
- heave ho!hò dô ta, hò
- heaventhiên đường, thiên đàng, ngọc hoàng
- heaven of heavensTrên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do Thái)
- heaven-sentmay mắn, thuận lợi
- heavenlinessXem heavenly
- heavenlytrời, ở trên trời, tuyệt trần
- heavenly bodythiên thể
- heavenly-mindedsùng tín, sùng đạo
- heavenly stemthiên can
- heavenwardshướng lên trời
- heaverngười bốc dỡ, công nhân khuân vác, tay đòn
- heavilynặng
- heavinesssự nặng, sự nặng nề, tính chất nặng
- heavynặng, chất nặng, chứa đầy
- heavy-armedCó trang bị vũ khí nặng
- heavy-dutyrất mạnh, siêu công suất, có thể dãi dầu
- heavy-footednặng nề chậm chạp
- heavy handbàn tay sắt
- heavy-handedvụng về, không khéo tay, độc đoán
- heavy-handedlyvụng về, độc đoán
- heavy-handednesssự vụng về, sự độc đoán
- heavy-hartedphiền muộn, chán nản
- heavy-heartedphiền muộn, chán nản
- heavy industrycông nghiệp nặng
- heavy-ladenmang nặng, chở nặng
- heavy metalkim loại nặng
- heavy-setto chắc nịch
- heavy swell(Thông tục) Người lên khung để tỏ vẻ ta đây quan trọng
- heavy waternước nặng
- heavy-weightvõ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng
- heavyweightvõ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng, người rất thông minh
- hebdomadtuần lễ, bộ bảy
- hebdomadadhàng tuần, mỗi tuần một lần
- hebdomadalhàng tuần, mỗi tuần một lần
- Hebdomadal CouncilHội đồng mỗi tuần họp một lần (trường đại học Ôc-phớt)
- hebethần thanh niên, cô gái hầu bàn
- Hebeihà bắc
- hebephreniaBệnh thanh xuân (ngây ngô, ảo giác và hành động (như) trẻ con)
- hebephrenicXem hebephrenia chỉ thuộc về
- hebetatengười ngây dại, làm u mê, ngây dại
- hebetudesự ngây dại, sự u mê
- hebetudiousXem hebetude chỉ có tính chất
- HebraicHê-brơ
- hebraismĐặc tính của người Hê-brơ
- hebraistChuyên gia nghiên cứu về Hê-brơ
- hebraisticXem hebraic
- hebraizationSự Hê-brơ hoá
- hebraizedo thái hóa, do thái hoá
- Hebrewngười do thái, do thái, (thuộc) người do thái
- hecartenữ thần mặt trăng, nữ thần trái đất
- hecatombSự giết một con vật để tế thần
- heckcái đăng, địa ngục, đồ quỷ tha
- heckleHackle
- hecklerngười truy, người chất vấn
- hectarehecta, héc-ta
- hecticcuồng nhiệt, sôi nổi, lao phổi
- hecticallysôi nổi, cuồng nhiệt
- hecto-héc-tô
- hectogramHectogam
- hectogrammeHectogam
- hectographmáy in bản viết, in bản viết
- hectoliterHectolit
- hectolitreHectolit
- hectometerHectomet
- hectometrehectomet
- hectorkẻ bắt nạt, kẻ ăn hiếp, kẻ hay làm phách
- hectowattHectooat
- heddledây go
- heddlesdây go
- hedgehàng rào, bờ giậu, ở hàng rào
- hedge-hop(thông tục) bay là sát mặt đất và chồm lên khi có chướng ngại
- hedge-hopper(thông tục) máy bay bay là sát mặt đất
- hedge inrào lại
- hedge-marriageđám cưới bí mật, đám cưới lén lút
- hedge offNgăn cách bằng hàng rào
- hedge-priestthầy tu dốt nát
- hedge-schooltrường học ngoài trời
- hedge-sparrowchim chích bờ giậu
- hedgehogcon nhím âu, nhím
- hedgerngười làm hàng rào, người sửa dậu
- hedgerowhàng rào cây
- hedgersNhững người tự bảo hiểm
- hedginglập hàng rào
- hedonichưởng lạc, chủ nghĩa khoái lạc
- hedonic pricegiá ẩn
- hedonismchủ nghĩa khoái lạc
- hedonistcông tử bột
- hedonisticchủ nghĩa khoái lạc, khoái lạc chủ nghĩa, khoái lạc
- hee-haukêu, cười hô hố
- hee-hawtiếng lừa kêu, tiếng cười hô hố, hô hố
- heebie-jeebiescảm giác lo sợ, cảm giác bất an
- heedsự chú ý, sự lưu ý, chú ý
- heedfulchú ý, lưu ý
- heedfulnesssự chú ý, sự lưu ý
- heedlesskhông chú ý, không lưu ý
- heedlesslylơ là, lơ đễnh
- heedlessnesssự không chú ý, sự không lưu ý
- heelgót chân, gót móng, chân sau
- heel-and-toePhải dùng cả gót lẫn đầu ngón chân
- heel-piecemiếng da gót, gót giày
- heeledcó gót, có tiền
- heelerthợ đóng gót giày
- heels over headlộn tùng phèo
- heeltapmiếng da gót
- Hefeihợp phì