Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 8
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/20
- hefttrọng lượng, sức nặng, sự đẩy
- heftily-builtCó thân hình lực lưỡng
- heftylực lưỡng, vạm vỡ, nặng
- Hegelhê-ghen
- hegelianhê-ghen, hê-gen
- hegemonicbá chủ, lãnh đạo
- hegemonyquyền bá chủ, quyền lãnh đạo, bá quyền
- hegiraKỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên)
- heiferbò cái tơ, bê cái
- heighê này
- heigh-hohừ ừ
- heightchiều cao, bề cao, điểm cao
- height-indicatormáy chỉ độ cao
- heightenlàm cao lên, làm cao hơn, tăng thêm
- Heihehắc hà
- Heilongjianghắc long giang
- heinouscực kỳ tàn ác, ghê tởm
- heinouslytàn ác, bạo ngược
- heinousnesstính chất ghê tởm
- heirngười thừa kế, người thừa tự, người thừa hưởng
- heir apparenthoàng thái tử
- heirdomsự thừa kế, tài sản kế thừa, di sản
- heiressngười thừa kế
- heirlessKhông có người thừa kế, không có người thừa tự
- heirloomvật gia truyền, động sản truyền lại
- heiroglyphchữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật
- heiroglyphicchữ tượng hình
- heiroglyphicsNhững chữ viết tượng hình
- heirogramchữ thầy tu, chữ tượng hình
- heirographchữ thầy tu, chữ tượng hình
- heirolatrysự thờ thần thánh
- heirophantđại tư giáo
- heirshiptư cách thừa kế, quyền thừa kế
- heistsự trộm cắp, trộm cắp
- hejiraKỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên)
- heldentenorGiọng nam cao phù hợp với những vai anh hùng
- Helenhêlêna, êlêna
- heliacalmặt trời, gần mặt trời
- helianthusgiống cây hướng dương, giống cây quý
- heliborneĐược chuyển vận bằng máy bay lên thẳng
- helicalxoắn ốc, đinh ốc, đường đinh ốc
- heliceshình xoắn ốc, đường xoắn ốc
- helicoidmặt đinh ốc
- helicoidalmặt đinh ốc
- heliconnguồn thơ, nguồn thi hứng
- helicoptermáy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng
- heliliftChuyển vận bằng máy bay lên thẳng
- heliocentricnhật tâm
- heliochromeảnh màu tự nhiên
- heliochromyThuật chụp ảnh màu tự nhiên
- heliogramBức điện quang báo ((cũng) helio)
- heliographmáy ghi mặt trời
- heliographicmặt trời
- heliographythuật ghi mặt trời
- heliogravureảnh bản kẽm
- heliolatrousThuộc sự thờ mặt trời
- heliolatrysự thờ mặt trời
- heliolithicLiên quan đến thờ mặt trời và dựng tượng đá
- heliometercái đo mặt trời
- heliometricXem heliometer
- heliophilousưa nắng
- heliophobickỵ nắng
- heliophytecây ưa nắng
- helioscopekính soi mặt trời
- heliospherethái dương quyển
- heliostatkính định nhật
- heliotaxisSự phản ứng của tế bào đối với kích thích của ánh sáng
- heliotherapyPhép chữa bằng ánh sáng
- heliotropecây vòi voi, màu đỏ ánh xanh, vòi voi vani
- heliotropichướng dương
- heliotropismtính hướng dương
- heliozoanbộ trùng mặt trời
- heliozoicXem heliozoan
- helipadXem heliport
- heliportsân bay lên thẳng
- helistopXem heliport
- heliumhêli, heli
- helixhình xoắn ốc, đường xoắn ốc
- hellđịa ngục, âm ti
- hell-bentcứ khăng khăng, cứ nhất định
- hell-catmụ phù thuỷ già
- hell-houndchó ngao, đồ quỷ dữ
- hell moneytiền giấy, tiền âm phủ
- hellarất, lắm, thực
- hellboxHộp đựng phần hỏng hoặc bỏ đi (của máy in)
- helleborecây trị điên, cây lê lư
- helleborineCây thuộc họ phong lan
- helleneNgười Hy-lạp
- hellenicHy-lạp
- Hellenic Republiccộng hòa hy lạp
- hellenismVăn hoá cổ Hy-lạp
- hellenistNhà nghiên cứu cổ Hy-lạp
- hellenisticVăn hoá cổ Hy-lạp
- Hellenizehy lạp hóa, hi lạp hóa
- hellerngười ồn ào
- hellgrammiteLoại ấu trùng sống dưới nước ở bắc Mỹ dùng làm mồi câu
- hellholeđáy của địa ngục, dơ dáy, xấu xa
- hellhoundngười tàn ác, hung dữ
- hellinizehy lạp hoá
- hellionngười khó chịu, người hay quấy rầy, đứa trẻ tinh nghịch
- hellishđịa ngục, tối tăm, khủng khiếp
- hellishlytồi tệ, rất, cực kỳ
- hellishnessSự tối tăm khủng khiếp như địa ngục
- hellkitengười độc ác, người tàn bạo
- hellochào anh, chào chị, a lô
- Hello Worldxin chào thế giới
- helluvađịa ngục, âm ti
- helmlái, chỉ huy, dẫn dắt
- helmetmũ sắt, mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm
- helmetedCó đội mũ bảo hộ
- helmeted guineafowlgà sao
- helminthgiun sán
- helminthiasisbệnh giun sán
- helminthicgiun sán, tẩy giun sán, trừ giun sán
- helminthologykhoa giun sán
- helmsmanngười lái tàu thuỷ
- helotngười nô lệ
- helotryXem helot
- helpsự giúp đỡ, sự cứu giúp, phương cứu chữa
- help a lame dog over stileGiúp đỡ ai trong lúc khó khăn
- help a lame dog over stile x dogván má
- help deskMột bộ phận của tổ chức cung cấp lời khuyên chuyên môn cho khách hàng hoặc người dùng gặp sự cố, đặc biệt là với thiết bị hoặc hệ thống máy tính
- help yourselftự phục vụ
- helperngười giúp đỡ, người giúp việc, phó thủ
- helpfulgiúp đỡ, giúp ích, hay giúp đỡ
- helpfullyhữu ích, ích lợi
- helpfulnesssự giúp ích, tính chất có ích
- helpingsự giúp đỡ
- helplesskhông tự lực được, không nơi nương tựa, bơ vơ
- helplesslybất lực, bơ vơ
- helplessnesstình trạng bơ vơ
- helplineđường dây trợ giúp
- helpmateđồng chí, đồng sự, bạn đời
- helpmeetđồng chí, đồng sự, bạn đời
- Helsinkihiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì
- helvecán, tra cán
- helvetianThuỵ-sĩ
- hemđường viền, tiếng e hèm, tiếng đằng hắng
- hem and hawnói ngắc ngứ
- hem-linemép, gấu
- hem-stitchmũi khâu giua, giua
- hemalmáu, ở phía tim
- hematicthuốc về máu, máu
- hematinHematin
- hematitehematit
- hematologistBác sĩ chuyên về khoa huyết học
- hematologykhoa học về máu, huyết học
- hemelytroncánh cửa cứng
- hemeralopiabệnh quáng gà
- hemeralopicbệnh quáng gà
- hemiacetalhêmiaxêtan
- hemicelluloseHemixenluloza
- hemicyclecấu trúc cánh cung
- hemidemisemiquavernốt móc tư
- hemidemisemiquaver restlặng tứ, dấu lặng tứ
- hemiparasitenửa ký sinh, cây nửa ký sinh
- hemiplegiabệnh liệt nửa người
- hemiplegicliệt nửa người
- hemipteransâu bọ cánh nửa
- hemipterouscánh nửa
- hemispherebán cầu
- hemisphericbán cầu, có hình bán cầu
- hemisphericalbán cầu, có hình bán cầu
- hemisticnửa câu thơ
- hemistichnửa câu thơ
- hemlockcây độc cần, chất độc cần
- hemoglobinhemoglobin
- hemophiliaXem haemophilia
- hemophiliacNgười mắc chứng máu loãng khó đông, người bị bệnh huyết hữu
- hemorrhagesự chảy máu, sự xuất huyết
- hemorrhoidtrĩ, bệnh trĩ
- hemorrhoidalbệnh trĩ
- hemorrhoidectomythủ thuật cắt trĩ
- hemorrhoidsbệnh trĩ
- hemostasissự cầm máu
- hemostatkẹp cầm máu
- hemostaticcầm máu, thuốc cầm máu
- hempcây gai dầu, sợi gai dầu, gai dầu
- hemp milksữa gai dầu
- hempenLàm bằng sợi gai dầu
- hemstitchtrang trí bằng giua, mũi khâu giua
- hengà mái, mái
- hen-cooplông gà
- hen-harrierchim ó xanh
- hen-heartednhút nhát, nhát gan
- hen-housechuồng gà
- hen-partyCuộc gặp gỡ toàn đàn bà; cuộc chiêu đâi toàn đàn bà
- hen-roostgiàn gà đậu
- hen-runsân nuôi gà vịt
- hen-toedCó ngón chân quặp vào (như) chân bồ câu
- Henanhà nam
- henandchickensCây cảnh thiên hoa cầu
- henbanecây kỳ nham, chất độc kỳ nham
- hencesau đây, kể từ đây, do đó
- hence with him!tống cổ nó đi
- henceforthtừ nay trở đi, từ nay về sau
- henceforwardtừ nay trở đi, từ nay về sau
- henchmantay sai, người hầu cận
- hendecagonhình mười một cạnh
- hendecahedralkhối mười một mặt, có mười một mặt