Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 13
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/64
- selectivelycó tuyển chọn, có khả năng chọn
- selectivitytính chọn lọc, độ chọn lọc
- selectnesstính chọn lọc, tính kén chọn
- selectorngười lựa chọn, người chọn lọc, bộ chọn lọc
- selectronống nhỏ tĩnh điện
- selen-mặt trăng
- selenateSelenat
- selenicSelenic
- selenideSelenua
- selenitengười trên mặt trăng
- seleniticmặt trăng, người trên mặt trăng
- seleniumSelen
- seleno-Xem selen-
- selenodontcó răng dạng móc, có răng dạng liềm
- selenographerNgười nghiên cứu mặt trăng
- selenographicThuộc khoa nghiên cứu mặt trăng
- selenographyKhoa nghiên cứu mặt trăng
- selenoidDạng liềm, dạng trăng khuyết
- selenologicalXem selenographic
- selenologistXem selenographer
- selenologyXem selenography
- selenophileThứ có xu hướng hấp thụ seleni
- selenotropichướng mặt trăng
- selenotropismtính hướng mặt trăng
- selfđồng màu, cùng màu, một màu
- self-abandonmentsự miệt mài, sự mê mải, sự phóng túng
- self-abasementsự tự hạ mình
- self-abhorrencesự tự ghét
- self-abnegationsự quên mình, sự hy sinh
- self-absorbedChỉ liên quan đến mình, chỉ quan tâm đến mình
- self-absorptionsự say mê, sự miệt mài, sự tự hấp thu
- self-abstractionsự quên hẳn mình
- self-abusesự thủ dâm
- self-accusationsự tự lên án, sự tự buộc tội
- self-accuserngười tự lên án, người tự buộc tội
- self-accusingtự lên án, tự buộc tội
- self-actingtự động, tự hành
- self-actionsự tự động, tính tự động
- self-activityhoạt động tự phát
- self-actualisecách viết khác
- self-addressedGhi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình)
- self-adhesiveXem self-sealing
- self-adjustingtự điều chỉnh
- self-adjustmentsự tự điều chỉnh
- self-admirationsự tự hâm mộ
- self-advancementSự tiến bộ của chính mình
- self-affectedtự ái, tự mãn
- self-affirmationSự tự nhận thức về bản thân
- self-aggrandisement
- self-aggrandizementsự tự đề cao
- self-aggrandizingtự đề cao
- self-analysisSự lý giải bản thân
- self-annihilationsự tự sát
- self-apparentrõ ràng, minh bạch
- self-applausetự tán dương mình
- self-appointedtự chỉ định, tự bổ nhiệm
- self-appreciationsự tự đánh giá
- self-assemblytự lắp ráp
- self-assertionsự tự khẳng định
- self-assertivetự khẳng định
- self-assumedtự ban, tự phong
- self-assumptionthái độ tự phụ, thái độ tự tin
- self-assurancelòng tự tin, sự tự tin
- self-assuretự tin
- self-assuredtin tưởng
- self-awaretự nhận thức, hiểu được chính mình
- self-awarenessXem self-aware
- self-begottentự sinh
- self-betrayalsự tự phản
- self-bindermáy gặt bó
- self-borntự sinh
- self-capacitanceđiện dung riêng
- self-capacityXem self-capacitance
- self-cateringtự phục vụ
- self-censorshipsự khắc kỷ
- self-centerednessTính tự cho mình là trung tâm
- self-centredTự cho mình là trung tâm
- self-centrednessTính tự cho mình là trung tâm
- self-chargingtự nạp điện
- self-cleaningtự lau sạch
- self-closingtự động đóng
- self-cockingcó cò, mổ tự động
- self-collectedbình tĩnh, điềm tĩnh
- self-colouredmột màu, đồng màu, có màu tự động
- self-commandsự tự chủ, sự tự kiềm chế
- self-communionsự ngẫm nghĩ
- self-compensatingsự bù trừ
- self-complacencyTính tự túc tự mãn
- self-complacenttự túc tự mãn
- self-composedtự chủ, bình thản
- self-conceittính tự phụ, tính hợm mình
- self-conceitedtự phụ, hợm mình
- self-concernSự quan tâm quá đáng tới phúc lợi mình
- self-concernedQuan tâm quá đáng tới phúc lợi mình
- self-condemnationsự tự lên án
- self-confessedtự nhận
- self-confidencesự tự tin, lòng tự tin
- self-confidenttự tin
- self-congratulationsự tự khen, lời tự khen
- self-conjugatetự liên hợp
- self-conscioustự giác, ngượng ngùng, e thẹn
- self-consciouslytự giác, e dè, ngượng ngập
- self-consciousnesssự biết mình, sự ngượng ngùng, sự e thẹn
- self-consistencyTính trước sau như một với bản thân mình
- self-consistentTrước sau như một với bản thân mình
- self-constitutedtự ban quyền, tự cho quyền
- self-containedkín đào, dè dặt, tự chủ
- self-contemptsự tự coi thường
- self-contemptuoustự coi thường
- self-contenttự mãn, sự tự mãn
- self-contentedtự mãn, tự hài lòng
- self-contentmenttự mãn, sự tự mãn
- self-contradictionsự tự mâu thuẫn
- self-contradictorytự mâu thuẫn
- self-controlsự tự chủ, sự bình tĩnh
- self-controlledtỏ ra bình tựnh, tỏ ra tự chủ
- self-convictedTự tuyên án là có tội
- self-cooledtự nguội
- self-correctingtự hiệu chỉnh
- self-creationsự tự sinh
- self-criticaltự phê bình
- self-criticismsự tự phê bình, lời tự phê bình
- self-culturesự tự học
- self-cuttingtự cắt ren
- self-deceitsự tự dối mình
- self-deceiverngười tự dối mình
- self-deceptionsự tự dối mình
- self-defeatingthất sách
- self-defencesự tự vệ
- self-defensesự tự vệ
- self-defensiveđể tự vệ
- self-delusionsự tự dối mình
- self-denialsự hy sinh
- self-denyinghy sinh thân mình, quên mình
- self-dependencesự hy sinh
- self-dependenttự lập, tự lực
- self-depreciationsự tự ti
- self-destroyingtự huỷ
- self-destructionsự tự huỷ, sự tự vẫn
- self-determinationsự tự quyết, quyền tự quyết
- self-determinedtự quyết, độc lập
- self-developmentSự tự thân phát triển
- self-devotionsự tự hiến thân
- self-diagnosticsự tự chẩn đoán, sự tự tìm lỗi
- self-differentiationsự tự phân hoá
- self-diffusionsự tự khuếch tán
- self-dischargesự tự phóng điện
- self-dischargertoa xe tự trút, xe tự đổ tải
- self-dischargingtự đổ tải
- self-disciplinekỷ luật tự giác
- self-discoverySự tìm hiểu bản ngã
- self-disengagingtự nhả khớp
- self-disparagementSự tự làm giảm uy tín, sự tự làm giảm gía trị
- self-displaysự tự phô trương, sự khoe khoang
- self-dispraiseSự tự làm giảm uy tín, sự tự làm giảm gía trị
- self-distrustsự mất tự tin, sư ngờ vực mình
- self-doubtsự thiếu tự tin, sự ngờ vự mình
- self-doubtingtự ngờ vực mình
- self-drivedo người thuê lái
- self-dualtự đối ngẫu
- self-dumpingtự đổ, tự lật
- self-educatedtự học
- self-educationsự tự học
- self-effacementsự lánh mình, sự khiêm tốn
- self-effacingkhiêm tốn
- self-employedlàm tư, làm riêng
- self-employmentsự làm tư, sự làm riêng
- self-esteemlòng tự trọng
- self-evidenthiển nhiên
- self-examinationsự tự vấn
- self-excitationsự tự kích thích
- self-excitedđược tự kích thích
- self-excitingtự kích thích
- self-executingtự thực hiện
- self-existenttự tồn tại
- self-explainingtự giải thích, có thể hiểu được
- self-explanatorytự giải thích, có thể hiểu được
- self-expressionsự tự biểu hiện, tự bạch
- self-expressivetự biểu hiện
- self-facedchưa đẽo
- self-facialTự xuất tinh lên mặt mình
- self-feederlò tự tiếp, máy tự tiếp
- self-feedingtự tiếp
- self-fertiletự thụ tinh, tự thụ phấn
- self-fertilitytính tự thụ phấn
- self-fertilizationsự tự thụ phấn
- self-fertilizingtự thụ phấn
- self-fiersúng tự động
- self-financingtự hạch toán
- self-firersúng tự động
- self-flatterysự tự khen
- self-focusingtự điều tiêu
- self-forgetfulnesssự quên mình, sự hy sinh
- self-fulfilling prophecylời tiên tri tự hoàn thành
- self-fulfilmentSự hoàn thành ước nguyện của chính mình
- self-generatingtự tạo, tự sinh
- self-givingxả thân, quên mình
- self-glazedcó men cùng màu
- self-glorificationsự tự ca tụng
- self-glorifyingtự khoe khoang