Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 12
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/64
- sedatecho thuốc mê, bình thản, trầm tĩnh
- sedatelyđiềm tựnh, bình thản
- sedatenesstính bình thản, tính trầm tĩnh
- sedationsự làm dịu, sự làm giảm đau
- sedativethuốc mê, thuốc làm dịu, thuốc an thần
- sedecuplegấp mười sáu lần
- sedentarilyở một chỗ, tĩnh tại
- sedentarinesstính ở một chỗ, tính ít đi lại
- sedentaryngồi, ở một chỗ, ít đi chỗ khác
- sederuntcuộc toạ đàm
- sedgecây cói túi, bãi cói túi
- sedge warblerchích lác
- sedgymọc đầy lách
- sediliabộ ba ghế đá
- sedimentcặn, cáu, trầm tích
- sedimentarycó cặn, thuốc cặn, trầm tích
- sedimentary rockđá trầm tích
- sedimentationsự đóng cặn, sự trầm tích
- sedimentologicThuộc sedimentology
- sedimentologicalyXem sedimentologic
- sedimentologistnhà trầm tích học
- sedimentologytrầm tích học
- sedimentometercái đo máu lắng, huyết trầm
- seditionsự nổi loạn, sự dấy loạn, sự xúi giục nổi loạn
- seditionarygây nổi loạn, gây phiến loạn
- seditiousnổi loạn, dấy loạn
- seditiouslyxúi giục nổi loạn, nổi loạn, dấy loạn
- seditiousnesstính chất nổi loạn, tính chất dấy loạn
- seducequyến rũ, dụ dỗ
- seducementsự quyến rũ, sự dụ dỗ
- seducerngười quyến rũ, người dụ dỗ
- seducibledễ xiêu lòng
- seducingquyến rũ, cám dỗ
- seductionsự quyến rũ, sự dụ dỗ, sức quyến rũ
- seductivecó sức quyến rũ, có sức cám dỗ
- seductivelycó sức quyến rũ, có sức cám dỗ
- seductivenesstính chất quyến rũ, tính chất cám dỗ
- sedulitytính cần mẫn, tính chuyên cần
- sedulouscần mẫn, chuyên cần
- sedulouslycần mẫn, chuyên cần
- sedulousnesstính cần mẫn, tính chuyên cần
- sedumcây trường sinh
- seethấy, trông thấy, đọc
- see a mote in another's eyeNhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)
- see abouttìm kiếm, điều tra, chăm nom
- see afterchăm nom, săn sóc
- see for yourselfTự kiểm tra cái mà một người khác đã nói với bạn bằng cách xem có đúng không
- see intođiều tra, nghiên cứu, hiểu rõ được
- see Naples and diethấy napoli rồi chết
- see offtiễn
- see outhoàn thành, thực hiện đến cùng, sự đến cùng
- see redbừng bừng nổi giận, nổi xung
- see rocks aheadTrông thấy núi đá trước mắt khó tránh được (tàu biển...)
- see snakesmê sảng rượu
- see somebody off the premisestống tiễn ai đi
- see something doneGiám sát sự thi hành cái gì
- see something of somebodyThỉnh thoảng mới gặp ai
- see starsnổ đom đóm mắt
- see the back of somebodyTrông ai cút khỏi cho rảnh mắt
- see the colours of someone's moneyĐược ai trả cho chút tiền (trong số lớn của nợ)
- see thing bloodhotThấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì
- see things in their true coloursNhìn sự thật của vấn đề
- see-throughtrong suốt
- see through brick wallsắc sảo, thông minh xuất chúng
- see which way the cat jumpsđợi gió xoay chiều
- see which way the wind is blowingXem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao
- see youhẹn gặp lại
- see you latertạm biệt nhé, gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại
- see you soonhẹn sớm gặp lại
- seedhạt, hạt giống, tinh dịch
- seed-bearingcó hạt, chứa hạt
- seed-budnoãn
- seed-cakebánh ngọt hạt thơm
- seed-cornhạt giống
- seed-drillmáy gieo hạt
- seed-eaterloài chim ăn hạt
- seed-fieldCánh đồng đã gieo hạt
- seed-fishCá sắp đẻ ((cũng) seeder)
- seed-leaflá mắm
- seed-lobelá mắm
- seed-oildầu lấy từ hạt
- seed-oysterssò con
- seed-pearlhạt trai nhỏ
- seed-plantthực vật có hạt
- seed-plotđất gieo hạt giống
- seed-timemùa gieo hạt
- seed-vesselvỏ quả
- seed-woolbông hạt
- seedageSự sinh sản bằng hạt; sự sinh hạt bằng bào tử
- seederngười gieo hạt, máy gieo hạt, máy tỉa hạt nho
- seedfulcó nhiều hạt
- seedilykhó ở
- seedinesstính chất đầy hạt, tính chất nhiều hạt, sự làm ô danh
- seeding-machinemáy gieo hạt
- seeding-ploughMáy cày và gieo hạt
- Seediqtiếng seediq
- seedlesskhông có hạt
- seedlingcây trồng từ hạt, cây con
- seedmanngười buôn hạt giống, người gieo hạt
- seedsmanngười buôn hạt giống, người gieo hạt
- seedstalkcuống hạt
- seedtimemùa gieo hạt
- seedyđầy hạt, sắp kết hạt, xơ xác
- seedy-toebệnh sùi chân
- seeingviệc nhà
- seeing asdo, bởi vì, trong khi
- seeing is believingtrăm nghe không bằng mắt thấy, tai nghe không bằng mắt thấy
- seeing thatxét thấy rằng
- seektìm, đi tìm, mưu cầu
- seek forđi tìm, tìm kiếm
- seek outtìm, nhằm tìm, tìm thấy
- seek the hand ofcầu hôn
- seek throughlục tìm, lục soát
- seekerngười đi tìm
- seelnhắm, khâu mắt, bịt mắt
- seemcó vẻ như, dường như, có vẻ
- seem good to someoneĐược ai cho là giải pháp tốt nhất
- seemingcó vẻ, làm ra vẻ, bề ngoài
- seeminglycó vẻ, ra vẻ
- seemlinesssự chỉnh, sự tề chỉnh, sự thích đáng
- seemlychỉnh, tề chỉnh, thích đáng
- seenthấy, trông thấy, đọc
- seeprỉ ra, thấm qua
- seepagesự rỉ ra, sự thấm qua
- seernhà tiên tri
- seer-fishCá thu Ân-độ
- seeresbà tiên tri, bà thầy bói
- seersuckervải sọc
- seesawván bập bênh, trò chơi bập bênh, đẩy tới
- seethesôi lên, sủi bọt lên, nấu sôi
- seethingnóng sôi, sôi sùng sục, luôn loay hoay
- segarđiếu xì gà
- segmentđoạn, khúc, phân
- segmentalcó hình phân, có khúc
- segmentarychia đoạn, chia khúc
- segmentationsự phân đoạn, sự phân khúc
- segmentedphân đốt, chia đốt, phân cắt
- segnoKý hiệu chỉ sự mở đầu và sự kết thúc một đoạn nhạc được lặp lại
- Segorbesegorbe
- segregateở đơn độc, tách riêng, riêng biệt
- segregationsự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly
- segregationistphân biệt chủng tộc
- segregativetách riêng, phân ly
- seicentoThế kỷ 17 ở Italia (đặc biệt chỉ (văn học) và (nghệ thuật))
- seichetriều giả ở hồ
- seigneurlãnh chúa
- seigneurialThuộc lãnh chúa
- seigneuryLãnh địa của lãnh chúa
- seigniorlãnh chúa
- seignioragequyền lãnh chúa, thuế đúc tiền
- seignioriallãnh chúa
- seignioryquyền lãnh chúa, thái ấp lãnh địa
- seignoragethuế đúc tiền, phí đúc tiền
- seinelưới kéo
- seine-gangTổ đánh cá bằng lưới kéo
- seine-needlekim đan lưới kéo
- seinerNgười đánh cá bằng lưới kéo
- seir-fishCá thu Ân-độ
- seise((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu
- seisinQuyền sở hữu đất vĩnh viễn
- seismđộng đất, địa chấn
- seismalđộng đất, địa chấn
- seismicđộng đất, địa chấn
- seismismhiện tượng động đất
- seismogrambiểu đồ địa chấn
- seismographmáy ghi địa chấn
- seismographicmáy ghi địa chấn, ngành địa chấn học
- seismographymôn ghi địa chấn
- seismologicalđịa chấn học
- seismologistNhà nghiên cứu địa chấn
- seismologyđịa chấn học
- seismometermáy đo địa chấn
- seismometricmáy đo địa chấn, phép đo địa chấn
- seismometryphép đo địa chấn
- seismophobiaHội chứng sợ động đất
- seismoscopekính địa chấn
- seismoscopickính địa chấn
- seizablecó thể tịch thu, có thể tịch biên
- seizechiếm đoạt, cướp lấy, tóm bắt
- seizinQuyền sở hữu đất vĩnh viễn
- seizingsự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm
- seizuresự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự tóm
- sejantCó vẽ hình con vật ngồi thẳng (huy hiệu)
- Sejongsejong
- sejugoustCó sáu đôi lá chét
- sekosđất thánh, thánh đường
- selachianloại cá nhám, giống cá nhám
- seladangbò rừng mã lai, heo vòi la mã
- selaginellacây quyển bá
- selamlikphòng đàn ông
- seldomít khi, hiếm khi
- selectđược lựa chọn, có chọn lọc, giàu có
- select committeeủy ban chọn lọc, ủy ban đặc tuyển
- selectablecó thể chọn được
- selectancekhả năng chọn lọc, độ chọn lọc
- selectedđã chọn, được chọn
- selectionsự lựa chọn, sự chọn lọc, người được chọn lựa
- selectivecó lựa chọn, có chọn lọc
- selective breedingnhân giống chọn lọc, chọn lọc nhân tạo
- selective schooltrường chuyên