Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 16
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/64
- semolinalõi hạt, bột hòn
- sempervirentthường xanh
- sempiternalvĩnh viễn, vĩnh cửu
- sempiternitytính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu
- semplicebình dị
- sempreliên tục
- sempstresscô thợ may
- senđồng xen
- senaryGồm 6 phần
- senatethượng nghị viện, ban giám đốc
- senatorthượng nghị sĩ, nghị sĩ
- senatorialthượng nghị viện, thượng nghị sĩ
- senatorshipCương vị thượng nghị sĩ
- senatusviện nguyên lão
- sendgửi, chuyển cái gì đó, chuyển
- send a message/signalgửi, nhắn một thông báo
- send aftercho đi tìm, cho đuổi theo
- send awaygửi đi, đuổi di
- send away forhội, đoàn
- send downcho xuống, tạm đuổi, đuổi
- send flyingđuổi đi, làm cho lảo đảo, đánh bật ra
- send forgửi đặt mua, nhắn đến, cho đi tìm đến
- send forthtoả ra, bốc ra, nảy ra
- send innộp, giao, ghi
- send-offlễ tiễn đưa, lễ hoan tống, đuổi
- send outgửi đi, phân phát, toả ra
- send packingđuổi đi, tống cổ đi
- send roundchuyền tay, chuyền vòng
- send round the hatđi quyên tiền
- send shivers/chills up one's spinelàm, khiến ai rùng mình
- send shivers down someone's spinelạnh sống lưng
- send somebody away a flen in his earLàm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách)
- send somebody/something flying/sprawling/reeling etclàm, bay
- send someone to Jerichođuổi ai đi, tống cổ ai đi
- send someone to the right-aboutđuổi ai đi
- send the axe after the helveliều cho đến cùng, đâm lao theo lao
- send to Coventryphớt lờ, không hợp tác với
- send to grassđánh ngã sóng soài
- send-upthgt châm biếm, đả kích
- Sendainhật bản
- sendallụa xenđan
- sendanlụa xenđan
- senderngười gửi, máy điện báo
- sendingsự gửi, sự phát, sự phát sóng
- senecatiếng xeneca
- senectitudetuổi già
- senegacây xênêga
- Senegalxê-nê-gan
- senescetrở nên già
- senescencesự già yếu
- senescentgià yếu
- seneschalngười hầu, người quản gia
- sengichuột chù voi
- sengreenCây cảnh thiên bờ tường
- senhorông
- senhorabà
- senhoritacô
- senilelão suy
- senilitytình trạng lão suy
- seniorsenior nhiều tuổi hơn, bố, nhiều tuổi hơn
- senior colonelđại tá
- senior lieutenantthượng úy
- senioritysự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, thâm niên
- seniority practicesphương pháp thâm niên
- Senkaku Islandsquần đảo senkaku, quần đảo điếu ngư
- sennagiống keo
- sennethiệu kèn
- sennighttuần lễ
- sennitcuộn dây thừng
- senorabà, phu nhân
- senoritacô, bà
- sensatecó cảm giác, được tri giác, cảm giác
- sensationcảm giác, sự xúc động mạnh, tin giật gân
- sensationalgiật gân
- sensationaliseXử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng
- sensationalismthuyết duy cảm
- sensationalistNgười theo thuyết duy cảm
- sensationalisticThuộc phong cách gây xúc động mạnh
- sensationalizeXử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng
- sensationallyGây ra một sự xúc động mạnh mẽ (làm náo động dư luận)
- sensegiác quan, tri giác, cảm giác
- sense-centretrung tâm cảm giác
- sense-impressionẤn tượng của cảm giác
- sense of humouróc khôi hài, óc hài hước, khiếu hài hước
- sense-organgiác quan
- sense-perceptionSự tri giác bằng giác quan
- senselesskhông có cảm giác, bất tỉnh, không có nghĩa
- senselesslykhông có cảm giác, bất tỉnh, không có nghĩa
- senselessnesssự bất tỉnh, sự vô nghĩa
- sensibilitytri giác, cảm giác, tính đa cảm
- sensibilizationsự gây cảm giác
- sensibledễ nhận thấy
- sensiblenesssự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan
- sensiblymột cách hợp lý
- sensingsự thụ cảm, cảm giác
- sensitisationsự làm cho nhạy, sự gây xúc cảm
- sensitiselàm cho nhạy cảm, tăng nhạy
- sensitivecó cảm giác, cảm giác, dễ cảm
- sensitive plantxấu hổ, mắc cỡ
- sensitivelydễ bị thương, dễ bị hỏng
- sensitivenesstính có cảm giác, sự dễ cảm, tính nhạy
- sensitivitytính dễ cảm xúc, tính nhạy cảm, tính nhạy
- sensitivity analysisPhân tích độ nhạy cảm
- sensitizationsự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy
- sensitizelàm cho nhạy cảm, tăng nhạy
- sensitizerchất làm nhạy
- sensitometermáy đo độ nhạy
- sensitometryphép đo độ nhạy
- sensorphần tử nhạy, cảm biến
- sensoriabộ máy cảm giác, não tuỷ
- sensorialbộ máy cảm giác, cảm giác
- sensorimororCảm nhận và vận động
- sensorineuralThuộc thần kinh cảm nhận
- sensoriumbộ máy cảm giác, não tuỷ
- sensorybộ máy cảm giác, cảm giác
- sensualxác thịt, nhục dục, ham nhục dục
- sensualiseBiến thành thú nhục dục
- sensualismthuyết duy cảm, chủ nghĩa nhục dục
- sensualistNgười theo thuyết duy cảm
- sensualitythú nhục dục
- sensualizationSự biến thành thú nhục dục
- sensualizeBiến thành thú nhục dục
- sensuallyxác thịt, giác quan, nhục dục
- sensuousgiác quan, do giác quan, gợi cảm
- sensuouslygiác quan
- sensuousnesstính thích nhục dục
- sentgửi, sai, cho
- sentencecâu, sự tuyên án, án
- sententiadanh ngôn
- sententialdanh ngôn, câu
- sententiousthích dùng châm ngôn, trang trọng giả tạo
- sententiouslythích dùng châm ngôn, trang trọng giả tạo
- sententiousnesstính chất châm ngôn
- sentiencekhả năng cảm giác, khả năng tri giác
- sentiencykhả năng cảm giác, khả năng tri giác
- sentientcó cảm giác, có tri giác
- sentimenttình, tình cảm, cảm nghĩ
- sentimentaldễ cảm, đa cảm, cảm tình
- sentimentaliselàm cho đa cảm, đa cảm
- sentimentalismtính đa cảm
- sentimentalistngười đa cảm
- sentimentalitytính giàu tình cảm, tính đa cảm
- sentimentalizelàm cho đa cảm, đa cảm
- sentimentallyủy mị, đa cảm, dễ cảm
- sentinellính gác, lính canh, đứng gác
- sentrylính gác, sự canh gác
- sentry-boardbục gác
- sentry-boxchòi gác, bốt gác
- sentry-goNhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác
- Seogwiposeogwipo
- Seoulhán thành, xơ-un, xê-un
- sepak takrawcầu mây
- sepallá đài
- separabilitytính dễ tách, sự dễ phân ra
- separability of preferencesTính phân chia của sự ưa thích
- separablecó thể tách ra, có thể phân ra
- separablenesstính dễ tách, sự dễ phân ra
- separablycó thể phân ra
- separateriêng rẽ, rời, vặt rời
- separate establishmentCơ ngơi của vợ lẽ con riêng
- separate the sheep from the goatslấy tinh bỏ thô
- separatedly thân
- separatelykhông cùng nhau, thành người riêng
- separatenesstính chất riêng rẽ, tính chất riêng biệt
- separationsự phân ly, sự chia cắt, sự chia tay
- separation allowancePhần tiền lương (của quân nhân...) chuyển cho vợ con
- separation of ownership from controlSự tách biệt giữa quyền sở hữu và quyền kiểm soát
- separation of powerstam quyền phân lập
- separatismchủ nghĩa phân lập
- separatistNgười theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập
- separativephân ly, chia rẽ
- separatorngười chia ra, người tách ra, máy gạn kem
- seperantcái phân tách
- sepiachất mực, mực xêpia, mực vẽ nâu đen
- sepiabonemai mực
- sepoylính ấn
- seppukuthiết phúc, seppuku
- sepsThằn lằn bóng chân ngắn
- sepsissự nhiễm trùng máu
- septbộ lạc
- septavách, vách ngăn
- septalbộ lạc, vách, vách ngăn
- septancách sáu ngày, sốt cách sáu ngày
- septanglehình bảy góc
- septatecó vách ngăn, chia thành ngăn
- septationsự chia thành ngăn
- septembertháng chín
- septembristNgười tham gia vụ thảm sát tháng 9 (năm 1972 ở Pa-ri)
- septempartitechia bảy
- septenarygồm có bảy, bảy ngày, thời gian bảy năm
- septenatechia làm bảy
- septennatechế độ bảy năm
- septennialbảy năm một lần
- septetbài nhạc bảy người, tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ
- septettebài nhạc bảy người, tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ
- septicnhiễm khuẩn, nhiễm trùng, gây thối
- septic tankhố rác tự hoại, hố phân tự hoại
- septicaemiasự nhiễm khuẩn màu, sự nhiễm trùng máu
- septicaemicnhiễm khuẩn màu, nhiễm trùng máu
- septicemiasự nhiễm khuẩn màu, sự nhiễm trùng máu