Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 15
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/41
- all butgần như, hầu như
- all cats are grey in the dark(Tục ngữ) Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
- all-clearcòi báo an
- all comersBất cứ ai đề nghị, bất cứ ai nhận sự thách thức
- all daycả ngày, suốt ngày
- all-embracingbao gồm tất cả
- all-encompassing
- all-firedvô cùng, hết sức
- all gonenhẵn
- all-hallowscác thánh
- all his geese are swansCái gì của nó cũng là vàng cả
- all-honouredĐược mọi người kính trọng
- all-inbao gồm tất cả, trọn gói
- all in allvô cùng cần thiết, hết sức quan trọng, hoàn toàn
- all-inclusivetrọn gói
- all intents and purposeshầu như, thực tế là
- all is grist that comes to his millskiếm chác đủ thứ
- all is not gold that glitters(Tục ngữ) Chớ thấy sáng mà ngỡ là vàng
- all-nightthâu đêm suốt sáng, suốt đêm
- all of a suddentrong nháy mắt, trong tích tắc
- all onecũng vậy thôi
- all one knowshết sức mình
- all-outdốc hết sức, dốc toàn lực, toàn
- all-outerNgười hết lòng bênh vực
- all overkhắp cả, xong, hết
- all over somebodymê ai, phải lòng ai
- all over the gaffbừa phứa
- all over the shopbừa bãi
- all-overishcảm thấy khó ở
- all-overishnesssự khó ở
- all-powerfulnắm hết quyền lực, có mọi quyền lực
- all-purposenhiều mặt, mọi mặt, vạn năng
- all-purpose computerMáy điện toán vạn năng/thông dụng
- all purpose electronic computerMáy tính điện tử vạn năng, máy tính điện tử thông dụng
- all rightvừa vừa
- all rights reservedgiữ toàn quyền, mọi quyền được bảo lưu
- all roads lead to Romekiểu gì chả xong, đường nào cũng về la mã
- all-roundtoàn diện, toàn năng
- all-rounderngười toàn diện, người toàn năng
- All Saints' Daylễ các thánh, ngày lễ các thánh
- all sereneừ, được
- all solid-statemạch rắn toàn bộ
- All Souls' Daylễ các đẳng
- all-starGồm toàn những diễn viên ngôi sao
- all-steeltoàn bằng thép
- all suchnhững người như thế
- all the bestchúc tốt lành
- all the bettercàng hay, càng tốt
- all the gohợp thời trang
- all the morecàng
- all the samecũng thế thôi, cũng vậy thôi, mặc dù thế nào
- all the timesuốt, luôn luôn, hoài
- all the worsemặc kệ
- all therekhông mất trí, không điên
- all throughSuốt từ đầu đến cuối
- all-timeLớn nhất từ trước đến nay, nổi tiếng nhất từ trước đến nay
- all-uptổng trọng lượng bay
- all-weatherDùng cho mọi thời tiết
- all-whitetrắng toát, hoàn toàn màu trắng
- all-wooltoàn bằng len
- allaha-la, thánh a-la
- allanto-chorionmàng đệm túi niệu
- allantoicThuộc túi niệu
- allantoidDạng xúc xích; dạng khúc dồi
- allantoinvẩy nến
- allantoistúi niệu
- allantosporeBào tử dạng xúc xích
- allargandonhạc chậm dần
- allative caseđích cách
- allaylàm giảm, làm bớt, làm dịu đi
- allayerXem allay
- allegationsự viện lý, sự viện lẽ, luận điệu
- allegecho là, khẳng định, viện lý
- allegeableXem allege
- allegedđược cho là, bị cho là, được viện ra
- allegerXem allege
- allegianceLòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- allegiantXem allegiance
- allegoricnói bóng, có ngụ ý, chuyện ngụ ngôn
- allegoricalXem allegoric
- allegoricallybóng bẩy, theo phép phúng dụ
- allegoriseXem allegorize
- allegoristnhà ngụ ngôn, nhà phúng dụ
- allegorizationXem allegorize
- allegorizephúng dụ, nói bóng
- allegorizerXem allegorize
- allegoryphúng dụ, lời nói bóng, chuyện ngụ ngôn
- allegrettohơi nhanh, nhịp hơi nhanh
- allegronhanh, nhịp nhanh
- allelegen tương ứng
- allelismquan hệ alen
- allelobrachialThuộc nhánh tương ứng (thể nhiễm sắc)
- allelocatalysisSự xúc tác qua lại
- allelogenegen tương ứng
- allelogenesisSự phát sinh xen kẽ thế hệ
- allelomorphgen tương ứng
- allelomorphismquan hệ alen
- allelopathySự cảm nhiễm qua lại
- allelosomalThuộc thể tương ứng
- allelotaxiscách viết khác
- allelotypekiểu tương ứng
- alleluiaBài hát ca ngợi Chúa
- allemandeĐiệu múa dân gian Đức
- allergenchất gây dị ứng, dị ứng nguyên
- allergenicityTính chất gây dị ứng
- allergicdị ứng, dễ có ác cảm
- allergydị ứng, sự ác cảm
- allethrinAlethrin
- alleviatelàm nhẹ bớt, làm giảm bớt
- alleviationsự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt
- alleviativelàm giảm đau, làm dịu
- alleviatorngười an ủi, nguồn an ủi, thuốc giảm đau
- alleviatoryXem alleviative
- alleyngõ, đường đi, lối đi có cây
- alley oopa lê hấp, cao và vòng cung, a-lê-hấp
- alleywayXem alley
- allhallowmasNhư All Saints' Day
- allhallowsNhư All Saints' Day
- alliaceousloại hành tỏi, có mùi hành tỏi
- alliancesự liên minh, sự thông gia, đồng minh
- alliedliên minh, đồng minh, thông gia
- Alliesđồng minh
- alligatorcá sấu mỹ, da cá sấu, cá sấu
- alligator clipcái kẹp cá sấu
- alligator snapping turtlerùa cá sấu
- alliterateđiệp âm, lặp lại âm đầu
- alliterationsự điệp âm
- alliterativeđiệp âm, lặp âm đầu
- alliterativelyTheo cách lặp lại âm đầu
- alliterativenessXem alliterative
- allobiosisĐời sống theo môi trường; tính phản ứng theo môi trường
- allocableXem allocate
- allocarpquả lai giống
- allocarpicTính tạo quả lai giống
- allocatechỉ định, dùng, cấp cho
- allocated bandDải tần được phân định
- allocated blockkhối được phân định
- allocated main memoryBộ nhớ chính dược phân định
- allocationsự chỉ định, sự dùng, sự cấp cho
- allocation funtionchức năng phân bổ
- allocation mapbảng phân định
- allocation spacekhông gian phân định
- allocative efficiencyhiệu quả phân bổ
- allocatorbộ phân định
- allochroicthay đổi màu
- allocutionbài nói ngắn
- allodiumthái ấp
- allogamysự giao phấn
- allogeneicdị sinh
- allogeneticdị phát sinh
- allograftViệc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại
- allographBiến thể của chữ cái
- allokurticCó độ nhọn khác nhau
- allomerickhác chất
- allomerismtính chất khác
- allomerousXem allomeric
- allometryMôn tương quan sinh trưởng
- allomorphtha hình
- allomorphismhiện tượng dị hình
- allopathThầy thuốc chữa theo phương pháp đối chứng
- allopathicphép chữa đối chứng
- allopathicallyXem allopathy
- allopathistXem allopath
- allopathyphép chữa đối chứng
- allophaneAlophan
- allophonetha âm vị, tha âm
- allopolyploidThể đa bội khác loài
- allorhizalCó bộ rễ đối ngọn
- allosematicThuộc màu báo hiệu
- allosomalThuộc thể nhiễm sắc giới tính
- allotphân công, giao, chia phần
- allotmentsự phân công, sự giao việc, sự chia phần
- allotransplantationSự ghép các cơ quan hay bộ phận giữa các cá thể cùng loài
- allotropehình thù
- allotropickhác hình
- allotropicallyXem allotropy
- allotropismtính khác hình
- allotropytính khác hình, tính thù hình, thù hình
- allotteeNgười được nhận phần chia
- allotterXem allot
- allowcho phép, để cho, thừa nhận
- allowablecó thể thừa nhận, có thể công nhận
- allowable limitgiới hạn được phép
- allowablyXem allow
- allowancesự cho phép, sự thừa nhận, sự công nhận
- allowances and expences for corporation taxKhấu trừ và chi phí đôí với thuế công ty
- allowances and expencess for income taxKhấu trừ và chi phí đôí với thuế thu nhập
- allowedcho phép
- allowed banddải tần cho phép
- allowed sequencetrình tự cho phép
- allowedlyđược cho phép
- alloyhợp kim, tuổi, nấu thành hợp kim
- alloy semiconductorChất bán dẫn hợp kim
- alloy transistorĐèn tinh thể hợp kim, trăng-xít-to hợp kim
- allseedcây lắm hạt
- allsomeThể nhiễm sắc giới tính
- allspiceHạt tiêu Gia-mai-ca (hạt của một cây thuộc họ sim)
- alludenói bóng gió, ám chỉ
- alluresức quyến rũ, sức lôi cuốn, quyến rũ
- allurementsự quyến rũ, sự lôi cuốn, cái quyến rũ