Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 12
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/41
- aggradelàm cao lên
- aggrandiselàm to ra, mở rộng, phóng đại
- aggrandisementsự làm to ra, sự mở rộng, sự phóng đại
- aggrandizelàm to ra, mở rộng, phóng đại
- aggrandizementsự làm to ra, sự mở rộng, sự phóng đại
- aggrandizerXem aggrandize
- aggravatelàm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm bực mình
- aggravatinglàm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm bực mình
- aggravatinglyXem aggravate
- aggravationsự làm nặng thêm, sự làm xấu thêm, điều làm nặng thêm
- aggravatorXem aggravate
- aggreementthoả thuận, quy ước
- aggregatetập hợp lại, kết hợp lại, gộp chung
- aggregate concentrationsự tập trung gộp
- aggregate datadữ kiện tập hợp
- aggregate demandcầu gộp, tổng cầu
- aggregate demand curveđường cầu gộp, đường tổng cầu
- aggregate demand shedulebiểu cầu gộp, biểu tổng cầu
- aggregate expenditurechi tiêu gộp
- aggregate incomethu nhập gộp, tổng thu nhập
- aggregate outputsản lượng gộp
- aggregate production functionhàm sản xuất gộp
- aggregate supply curveđường cung gộp, đường tổng cung
- aggregatelyXem aggregate
- aggregationsự tập hợp, sự kết hợp, khối tập hợp
- aggregation problemVấn đề về phép gộp
- aggregativetập hợp, kết tập, có sức tập hợp
- aggregatorXem aggregate
- aggressgây sự, gây hấn
- aggressionsự xâm lược, cuộc xâm lược, sự công kích
- aggressivexâm lược, xâm lăng, công kích
- aggressivelyxông xáo, tháo vát
- aggressivenesstính chất xâm lược, tính chất công kích
- aggressorkẻ xâm lược, nước đi xâm lược, kẻ công kích
- aggrievelàm phiền muộn, làm đau khổ
- aggrievedbuồn phiền
- aggrievedlyXem aggrieved
- aggrievednessXem aggrieved
- aggrohành vi hung hãn, hành vi hung bạo
- aghastkinh ngạc, kinh hãi
- agilenhanh nhẹn, nhanh nhẩu
- agilelylẹ làng, lanh lợi
- agilenessXem agile
- agilitysự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, nhanh nhẹn
- agingsự hoá già, sự lão hoá
- agiotiền lời, đổi tiền, nghề đổi tiền
- agiotagenghề đổi tiền
- agismSự đối xử với người nào không công bằng do tuổi tác của họ
- agistđánh thuế
- agistmentđồng cỏ cho thuê
- agitatelay động, rung động, khích động
- agitatedgiận, bực mình
- agitatedlyXem agitate
- agitationsự lay động, sự rung động, sự khích động
- agitationalXem agitation
- agitativeXem agitate
- agitatorngười gây phiến động, máy trộn, máy khuấy
- agitpropSự tuyên truyền cổ động
- aglaresáng bừng
- agleamloé sáng
- agletMiếng kim loại bịt đầu dây (dây giày...)
- agleyxiên, méo
- aglimmerle lói
- aglitterlấp lánh
- aglomerularkhông quản cầu
- aglossatekhông lưỡi
- aglowđỏ rực, cháy đỏ, ngời lên
- agmHội nghị toàn thể hàng năm (Annual general meeting)
- agminatedkết chùm
- agnailchỗ xước mang rô
- agnatethân thuộc phía cha, cùng họ cha, cùng một giống nòi
- agnaticXem agnate
- agnaticallyXem agnate
- agnationquan hệ phía cha
- Agnesanê
- agnomenTên hiệu, tên lóng
- agnominaTên hiệu, tên lóng
- agnosiasự mất nhận thức
- agnosticthuyết bất khả tri
- agnosticallyXem agnostic
- agnosticismthuyết không thể biết, thuyết bất khả tri
- agotrước đây, về trước
- agognóng lòng, sốt ruột, đang hoạt động
- agonsự xung đột
- agonickhông hợp thành góc
- agonisechịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu
- agonisinggây đau đớn, gây khổ sở
- agonisinglykhổ sở, khó nhọc
- agonisticđấu võ
- agonisticallyXem agonistic
- agonizechịu đau đớn, chịu khổ sở, lo âu
- agonizinglàm đau đớn, làm khổ sở
- agonizinglykhổ sở, khó nhọc
- agonysự đau đớn, sự khổ cực
- agony columnmục rao việc riêng
- agony in red(Đùa cợt) Bộ quần áo đỏ choé
- agoraphobiachứng sợ khoảng rộng
- agoraphobiacXem agoraphobia
- agoraphobicngười sợ khoảng rộng
- agoutichuột lang aguti
- agoutychuột lang aguti
- agrammaticalsai ngữ pháp
- agranularkhông hạt
- agranulocytebạch cầu không hạt
- agraphiaChứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết
- agrarianruộng đất, đất trồng trọt
- agrarian revolutioncách mạng nông nghiêp
- agrarianizeThực hiện cải cách ruộng đất
- agrarianlyXem agrarian
- agreeđồng ý, tán thành, hoà thuận
- agree like cats and dogsSống với nhau như chó với mèo
- agree to differxem differ
- agreeabilitytính dễ chịu, tính dễ thương, sự tán thành
- agreeabledễ chịu, dễ thương, vừa ý
- agreeablenesstính dễ chịu, tính dễ thương, sự tán thành
- agreeablythú vị, dễ chịu
- agreementhiệp định, hiệp nghị, hợp đồng
- agresticở nông thôn, quê mùa, thô kệch
- agrestralcách viết khác
- agriculturalnông nghiệp
- agricultural earningsCác khoản thu từ nông nghệp
- agricultural exportsnông sản xuất khẩu
- agricultural lagĐỗ trễ của nông nghiệp
- agricultural liviesthuế nông nghiệp
- agricultural reformcải cách nông nghiệp
- agricultural sectorkhu vực nông nghiệp
- agricultural subsidiesKhoản trợ cấp nông nghiệp
- agriculturalistnhà nông, người làm ruộng
- agriculturallyvề mặt nông nghiệp
- agriculturenông nghiệp
- agriculturistnhà nông, người làm ruộng
- agrimonycỏ long nha
- agrimotormáy kéo
- agriotypekiểu hoang dã
- agritourismdu lịch nông nghiệp
- agriumquần xã cây trồng
- agro-nông
- agrobiologicXem agrobiology
- agrobiologicalnông sinh học
- agrobiologicallyXem agrobiology
- agrobiologistnhà nông sinh học
- agrobiologynông sinh học
- agrobotanyThực vật học nông nghiệp
- agrochemistryhoá học nông nghiệp, nông hoá học
- agroecologySinh thái học nông nghiệp
- agroforestrynông lâm
- agronomicnông học
- agronomicalnông học
- agronomistnhà nông học, nhà nông nghiệp
- agronomynông học, nông nghiệp
- agroundmắc cạn
- agrémentsự chấp thuận
- aguecơn sốt rét, cơn sốt run, cơn rùng mình
- ague-cakeBệnh sưng lá lách do sốt rét
- aguishbệnh sốt rét, gây bệnh sốt rét, mắc bệnh sốt rét
- aguishlyXem ague
- aguishnessXem ague
- aha, chà, à
- ahaa ha, ha ha
- aheadtrước, về phía trước, hơn
- ahead of time x ahead to be ahead of one's time(Nghĩa bóng) Có những tư tưởng quá cấp tiến
- aheapthành đồng
- ahegao(Japanese fiction) Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi thè ra, nhằm miêu tả sự cực khoái
- aheliotropickhông hướng mặt trời
- ahema hèm, e hèm
- ahimsathuyết cấm sát sinh
- ahistoriccách viết khác
- ahoyBớ! ới! (tiếng thuỷ thủ dùng để gọi thuyền, tàu)
- ahullbuồm cuốn hết
- aiXem AI
- aiblinscó lẽ, có thể
- aibohphobiaNỗi sợ phi lí về các từ, câu hoặc số viết xuôi ngược đều giống nhau (palindrome)
- aidsự giúp đỡ, sự cứu giúp, người giúp đỡ
- aid-manhộ lý
- aidesĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận
- aide-memoireBản ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ
- aide-mémoireBản ghi chép tóm tắt cho dễ nhớ
- aided-schooltrường tình nghĩa
- aiderXem aid
- aidoruthần tượng
- aigletaglet
- aigrettecò bạch, cò ngà, chùm lông
- aiguillemỏm đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn
- aiguilletteDây tua (quân phục) ((cũng) aglet)
- aikidohiệp khí đạo
- aillàm đau đớn, làm đau khổ, làm ốm đau
- ailanthuscây lá lĩnh, thanh thất
- aileronSố nhiều) (hàng không) cánh nhỏ (có thể lật lên lật xuống được) (ở máy bay)
- ailihphiliaSự yêu thích các từ, câu hoặc số viết xuôi ngược đều giống nhau (palindrome)
- ailingsự ốm đau, sự khó ở, ốm đau
- ailmentsự đau đớn, sự phiền não, sự khổ sở
- ailuro-mèo
- ailurophilengười thích mèo
- ailurophobengười ghét mèo
- ailurophobiaHội chứng sợ và ghét những con mèo
- aimsự nhắm, đích, nhắm
- aimlesskhông mục đích, vu vơ
- aimlesslykhông mục đích, vu vơ
- aimlessnesstính vu vơ, tính bâng quơ
- ain'tAm not, is not, are not, has not, or have not