Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 12
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/20
- golliwogbúp bê mặt đen, ông ba bị
- gollopnuốt chửng, sự nuốt chửng
- gollychao ôi
- goloptiousngon, hợp khẩu vị, ngoạn mục
- goloshgiày cao su
- goluptiousngon, hợp khẩu vị, ngoạn mục
- gombeenSự cho vay nặng lãi
- gombrooncũng gomroon
- Gomergo-mê
- gomerilcũng gomeral, người ngốc
- gomokuCờ ca-rô
- gomorrahNơi nổi tiếng hư hỏng trụy lạc (tên thành phố trong (kinh thánh))
- -gongiác
- gonadtuyến sinh dục
- gonadalcách viết khác
- gonadebộ sinh dục
- gonadectomizedbị cắt buồng trứng, bị thiến
- gonadectomyviệc cắt buồng trứng, việc thiến
- gonadicNhư gonadal
- gonadinGonadin
- gonadotrophiccách viết khác
- gonadotrophinKích thích tuyến sinh dục
- gonadotropicNhư gonadotrophic
- gonadotropinNhư gonadotrophin
- gonaductống dẫn trứng, ống dẫn tinh
- gonalThuộc bào tử nội sinh
- gonangiumbào tử nội sinh
- gondiMột ngôn ngữ đra-vi-điên ở Trung ấn-độ
- gondolathuyền đáy bằng, giỏ khí cầu, thuyền gonđon
- gondolierNgười chèo thuyền đáy bằng
- gonevắng mặt, không lấy lại được, không cứu được
- gonenesstình trạng kiệt sức
- gonerngười hư hỏng, người bỏ đi
- gonfaloncờ hiệu, cờ đuôi nhọn
- gonfalonierngười cắm cờ hiệu
- gongcái cồng, cái chiêng, chuông đĩa
- gongingtiếng cồng chiêng
- gongorismVăn phong cầu kỳ giả tạo
- gongoristicThuộc văn phong cầu kỳ giả tạo
- gonianguyên bào sinh dục
- gonictinh dịch
- gonidtế bào lục, bào tử nội sinh
- gonidiferouschỉ chứa
- gonidioidXem gonid chỉ dạng
- gonidiumXem gonid
- goniocarpouscó quả vuông cạnh
- goniocladouscó cành vuông cạnh
- goniocystkén vuông cạnh
- goniometermáy đo góc
- goniometryphép đo góc
- gonionđiểm góc hàm dưới
- goniophyllouscó lá vuông cạnh
- goniospermouscó hạt vuông cạnh
- goniumnguyên bào sinh sản
- gonkBúp bê hình trứng bằng chất liệu mềm
- gonoblasttế bào sinh sản
- gonocalyxđài thể sinh sản
- gonocytestế bào sinh dục
- gonofkẻ cắp, kẻ trộm
- gonogenesisSự hình thành giao tử
- gonophkẻ cắp, kẻ trộm
- gonophorethể sinh sản
- gonophoricXem gonophore chỉ thuộc về
- gonopodvây giao cấu, chân giao cấu
- gonorrheabệnh lậu, sự chảy mủ lậu, lậu mủ
- gonorrhealThuộc bệnh lậu
- gonorrhoeaNhư gonorrhea
- goovật nhờn, cái dính nhớp nháp
- goo-goođáng yêu, tình tứ, bi bô
- goo goo ga gabi ba bi bô
- gooberlạc, đậu lạc
- goodtốt, hay, tử tế
- good afternoon
- good afternoon!chào
- good business!(Thông tục) Rất tốt! tuyệt! cừ thật!
- good-byelời chào tạm biệt, lời chào từ biệt, tạm biệt
- good-classcó giáo dục, con nhà gia thế, thượng hạng
- good-conductcó hạnh kiểm tốt
- good-cropmùa được to
- good day!chào, tạm biệt nhé
- good eggngười rất tốt, vật rất tốt
- good eveningchào buổi tối, xin chào buổi tối
- good evening!chào
- good faiththiện ý, thành tín, có thiện ý
- good-fellowbạn tốt, bạn chơi được
- good-fellowhoodtình thân giao
- good-fellowshiptính dễ gần
- good-for-nothingvô tích sự, đoảng, người vô tích sự
- Good for youchúc mừng
- Good Fridaythứ sáu tuần thánh
- good goerngựa phi hay
- good-heartedtốt bụng, từ bi
- good-humoredvui vẻ, vui tính
- good-humoredlyXem good-humored
- good-humorednessXem good-humored
- good-humouredvui vẻ, vui tính
- good joblàm tốt lắm
- good livingSự ăn uống sang trong xa hoa
- good-lookerngười đẹp
- good-lookingdễ nhìn, đẹp, đẹp trai
- good luckchúc may mắn, chúc may mắn!
- good luck!chúc may mắn
- good lungsgiọng nói khoẻ
- good moneylương cao
- good morningchào buổi sáng
- good morning!chào
- good-naturedtốt bụng, bản chất tốt
- good-naturedlyXem good-natured
- good-naturednessXem good-natured
- good-neighbourhoodQuan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết
- good-neighbourlinessQuan hệ láng giềng tốt, tình hàng xóm láng giềng thân thiết
- good-neighbourlyCó quan hệ láng giềng tốt
- good newstin mừng, tin vui
- good nightngủ ngon, chúc ngủ ngon
- good night!chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé
- good riddanceđỡ nợ, rảnh nợ
- good sailorNgười đi biển không bị say sóng
- Good Shepherdmục tử nhân lành, người chăn nhân lành
- good-temperedthuần tính, thuần hậu
- good-temperedlyXem good-tempered
- good-temperednessXem good-tempered
- good thingmay là
- good wine needs no bushhữu xạ tự nhiên hương
- goodbyetạm biệt, chào
- goodhart's lawluật goodhart
- goodieGoody
- goodishkhá tốt, kha khá
- goodlinessXem goodly
- goodlyđẹp, có duyên, to tát
- goodmanchủ nhà, chủ gia đình
- goodnesslòng tốt, tính tốt, tính chất
- goodness of fitmức độ phù hợp
- goodsđộng sản, hàng hoá, hàng
- goodwifebà chủ nhà, người vợ
- goodwillthiện ý, thiện chí, khách hàng
- goodykẹo
- goody-goodyhợm hĩnh điệu bộ
- gooeydính nhớp nháp, sướt mướt
- goofngười ngu, người ngốc
- goofballngười dở hơi
- goofilyXem goofy
- goofinessXem goofy
- goofyngu, ngốc
- googlegoogle
- googlybóng dội ngược
- googolvô vàn, khổng lồ
- gookNgười da nâu hay da vàng
- goonngười ngu đần, người ngu ngốc, kẻ khủng bố thuê
- goonyXem goon chỉ thuộc về
- goosandervịt mỏ nhọn
- goosengỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng
- goose bumpda gà
- goose-eggtrứng ngỗng, hột vịt
- goose-filehàng một, thành hàng một
- goose-fleshda sởn gai ốc
- goose-footcây rau muối
- goose-gogXem gooseberry
- goose-greasemỡ ngỗng
- goose-mouthedmôi trên trề ra
- goose-neckvật hình cổ ngỗng, cái khuỷ
- goose-pimplesNhư goose-flesh
- goose-quillLông ngỗng ((thường) dùng làm bút)
- goose-skinda sởn gai ốc
- goose-stepKiểu đi không gập đầu gối
- goose-stepperNgười bước đi theo lối chân ngỗng
- gooseberrycây lý gai, quả lý gai
- gooseherdngười chân ngỗng
- gooserynơi nuôi ngỗng
- gooseyngười ngốc nghếch, người khờ dại
- gopđảng cộng hoà
- gopherchuột túi, chuột vàng
- gopheringsự đào đường ngầm, sự đào đường hầm, sự đào địa đạo
- gopster(từ lóng) đảng viên đảng Cộng hoà
- goralsơn dương goran
- goremáu đông, máu, húc
- gorgengốn, tọng vào, hẻm núi
- gorgedno bụng, cổ đeo một vật
- gorgeousrực rỡ, lộng lẫy, tuyệt đẹp
- gorgeouslylộng lẫy, tráng lệ
- gorgeousnessvẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, tính hoa mỹ
- gorgerXem gorge
- gorgetphần che bọng, vòng cổ
- gorgonnữ thần tóc rắn
- gorgoniansan hô sừng
- gorgonize+ at) nhìn trừng trừng
- gorgonzolaPhó mát có nhiều kem của Y
- gorillacon khỉ đột, con gôrila, kẻ giết người
- gorilyXem gory
- gorinesssự vấy máu, sự đẫm máu
- Goriškatỉnh tây bộ slovenija
- gormandăn tham, ăn nhiều, người ăn tham
- gormandisetính phàm ăn, phàm ăn, ăn lấy
- gormandiserngười phàm ăn
- gormandizetính phàm ăn, phàm ăn, ăn lấy
- gormandizerngười phàm ăn
- gormlessngu xuẩn, vô ý thức
- gormlesslyngu xuẩn, dại dột
- gormlessnesssự ngu xuẩn, sự dại dột
- gorsecây kim tước
- gorsyCó nhiều cây kim tước