Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 10
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/20
- glossematicThuộc ngữ vị học
- glossematicsngữ vị học
- glossemengữ vị
- glossilybóng láng, hào nhoáng
- glossinaruồi xê xê
- glossinessvẻ bóng láng
- glossitisviêm lưỡi
- glossographngười chú giải
- glossographerNgười ghi cử động của lưỡi
- glossolaliaViệc nói trong lúc xuất thần những lời không thể hiểu được
- glossologistngười chú giải, nhà ngôn ngữ học, nhà bác ngữ học
- glossologymôn chú giải, ngôn ngữ học, bác ngữ học
- glossopalatineThuộc lưỡi -vòm miệng
- glossophaginebắt mồi bằng lưỡi
- glossopharyngealThuộc lưỡi-hầu
- glossopodiumbẹ gốc lá
- glossotomythuật cắt lưỡi
- glossybóng loáng, hào nhoáng
- glostly weaponslý lẽ tôn giáo
- glottalthanh môn, thanh hầu, âm thanh hầu
- glotticthanh môn
- glottidâm thanh môn
- glottisthanh môn
- glottologiccách viết khác
- glottologyngôn ngữ học
- glovebao tay, tất tay, mang bao tay vào
- glove-factoryxưởng làm bao tay, găng
- glove-fighttrận đấu quyền anh
- glove-makerthợ làm bao tay, găng
- glovedđeo găng tay
- gloverngười làm găng tay
- glowTỏa ra ánh sáng khi bị nóng
- glow-lampđèn nóng sáng
- glow-wormcon đom đóm
- glowercái nhìn trừng trừng, quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn
- gloweringlyvới vẻ đe doạ, với vẻ giận dữ
- glowingrực sáng, hồng hào đỏ ửng
- glowinglysôi nổi, sinh động
- glowwormcon đom đóm, đom đóm
- gloxiniahoa kèn
- glozephỉnh phờ, nói ngọt, chú thích
- gloze overbào chữa, biện hộ
- glucagonGlucagon
- gluciniumGluxini, berili
- glucometerđường kế, cái đo độ ngọt
- gluconeogenesisSự hình thành glucoza trong cơ thể động vật
- glucoproteinGlucoprotein
- glucosamineGlucozamin
- glucoseglucozơ, glu-cô
- glucose 6-phosphateglucozơ-6-photphat
- glucosicThuộc glucoza
- glucosideGlucozit
- gluekeo hồ, gắn lại, dán bằng keo
- glue-potlọ hồ
- glue-sniffingSự hít phải hơi độc của keo dán
- glueingsự dán keo, sự gắn keo
- glueydính như keo, đầy keo, đầy hồ
- glueynistrạng thái keo, độ keo
- glug-glugtiếng ồng ộc
- gluingsự dán, g
- glumủ rũ, buồn bã, cau có
- glumaceouscó mày
- glumalcó mày
- glumemày
- glumlyủ rũ, rầu rự
- glumnessvẻ ủ rũ, vẻ buồn bã, vẻ cau có
- glutcái chêm bằng gỗ, nhồi nhét, cho ăn no nê
- glutaminGlutamin
- glutealThuộc cơ mông
- glutenGluten
- gluten-caseinGlutin
- glutenicThuộc gluten
- gluteuscơ mông
- glutinizelàm cho dính
- glutinositytính dính
- glutinousdính, dính như keo
- glutinous ricegạo nếp, nếp
- gluttonngười háu ăn, kẻ tham ăn, người ham đọc
- gluttonizeăn phàm, ăn tham
- gluttonousháu ăn, phàm ăn
- gluttonouslytham lam, thèm khát
- gluttonytính háu ăn, thói phàm ăn
- glycanPolisacarit
- glycericGlixeric
- glycerideGlixerit
- glyceridicThuộc glixerit
- glycerineGlyxerin
- glycerolGlyxerin
- glycineGlyxin
- glycogenGlucogen
- glycogenesissự tạo glucogen
- glycolipidGlicolipit
- glycolysissự thủy phân glucoza, sự thủy phân glicogen, đường phân
- glycoproteinGlucoprotein
- glycosecretorytiết glicogen
- glycosideGlicozit
- glycosuriabệnh đái đường
- glyphnét chạm, trang trí chạm
- glypticthuật chạm ngọc
- glypticsthuật chạm ngọc
- glyptodontcon răng chạm
- glyptographnét chạm trên ngọc, ngọc chạm
- glyptographythuật chạm ngọc, thuật khắc đá quý
- glyptolithsđá quý chạm, đá quý có vân
- glysogenesissự tạo glucogen
- gmhuy chương george
- gmtGiờ chuẩn căn cứ theo kinh tuyến Greenwich (Greenwich Mean Time)
- gnarlmấu, đầu mấu
- gnarledlắm mấu, xương xẩu, hay càu nhàu
- gnarlylắm mấu, xương xẩu, hay càu nhàu
- gnashnghiến, nghiến răng
- gnashersrăng
- gnashingsự nghiến răng
- gnatmuỗi nhỏ, muỗi mắt, ruồi nhuế
- gnathalThuộc hàm
- gnathichàm
- gnattyXem gnat chỉ thuộc về
- gnawgặm, ăn mòn, cào
- gnawerđộng vật gặm nhắm
- gnawingsự gặm nhắm, sự ăn mòn, sự cào
- gneissđá gơnai, gơ-nai
- gneissicđá gơnai, có đá gơnai
- gneissisđá gơnai, có đá gơnai
- gneissoidDạng đá gơnai
- gneissoseDạng đá gơnai
- gneissycó đá gơnai
- gnomechâm ngôn, thần lùn giữ của
- gnomicchâm ngôn, gồm có châm ngôn, hay dùng châm ngôn
- gnomicalchâm ngôn, gồm có châm ngôn, hay dùng châm ngôn
- gnomicallybí ẩn, thâm sâu
- gnomishNhư thần lùn giữ của
- gnomonCột đồng hồ mặt trời
- gnoseologynhận thức luận
- gnosissự ngộ đạo
- gnosticngộ đạo
- gnosticismthuyết ngộ đạo
- gnulinh dương đầu bò
- gođi, đi đến, thành
- go a muckertiêu liều, xài phí
- go abroadđi ra nước ngoài
- go against one's conscienceLàm trái với lương tâm
- go-aheaddám nghĩ, dám làm, tín hiệu xuất phát
- go all outđến nơi đến chốn, tới nơi tới chốn
- go all the wayTiếp tục một tiến trình cho đến điểm kết thúc
- go aloftchầu trời, chết
- go-aroundviệc chạy chung quanh
- go at it hammer and tongsđánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt
- go awaybiến, cút
- go away with all one's goods and chattelsTếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây
- go backtrở lại
- go back into harnessLại lao đầu vào công việc
- go back on a friendphản bạn
- go back on one's wordkhông giữ lời hứa
- go bail for someone(Pháp lý) Trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai
- go bald-headed into somethingNhắm mắt làm liều việc gì
- go bananastrở nên hơi khùng khùng
- go bangnổ vang
- go behind someone's wordsTìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai
- go-betweenngười trung gian, người làm mối
- go bustphá sản, vỡ nợ
- go-bytránh ai, trốn ai
- go-cartxe tập đi, xe đẩy, xe kéo nhỏ
- go counterđi ngược lại, làm trái lại
- go currentđược thừa nhận
- go down the tubessuy sụp
- go downhillxuống dốc
- go fly a kite!bước đi, đừng quấy rầy nữa
- go for ithãy thử coi
- go forthrời khỏi
- go full batđi thật nhanh, ba chân bốn cẳng
- go-getter(thông tục) người dám nghĩ dám làm
- go give someone one's good wordgiới thiệu ai
- go glimmeringtiêu tan
- go-goMột phong cách nhạc funk từ thập niên 1970
- go grass!Chết quách đi cho rồi
- go halves with someone in somethingChia sẻ một nửa cái gì với ai
- go hand in hand withđi tay nắm tay, đi bằng hàng với
- go haywirebối rối, mất bình tĩnh
- go in at one ear and out at the otherVào tai này ra tai kia
- go [in] off the deep endliều, làm liều, nổi nóng
- go in one ear and out the othernói đâu quên đấy
- go into billets(Quân sự) Trú quán ở nhà dân
- go into mourningđể tang
- go into the churchđi tu
- go into the melting-potbị biến đổi
- go into the redbị hụt tiền
- go like hot cakesBán chạy như tôm tươi
- go nutsphát điên
- go-offlúc xuất phát, lúc bắt đầu, điểm xuất phát
- go off at scoreBắt đầu hết sức sôi nổi (tranh luận một vấn đề gì mình ưa thích)
- go off half-cocknói không suy nghĩ, bộp chộp
- go ontiếp tục
- go on one's kneesquỳ gối
- go on one's knees to somebodyquỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai
- go on the bumăn bám
- go on the parishNhận tiền cứu tế của xã
- go on wheelschạy, trôi chy
- go outra, chết, hết hạng
- go out of controlKhông điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay)
- go out of mourninghết tang