Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 14
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/20
- grand factor price frontierGiới hạn giá cả nhân tố chính
- grand inquest of the nationhạ nghị viện anh
- Grand Lamađalai lama
- grand-nephewcháu trai
- grand-niececháu gái
- grand-reliefchạm nổi cao
- grand-uncleông bác, ông chú
- grand unification theorylý thuyết thống nhất lớn
- grand-viziertể tướng
- grandadNhuấy &
- grandamcũng grandame, bà
- grandchildcháu
- granddadNhuấy &
- granddaughtercháu gái
- grandeenhà quý tộc, nhân vật quan trọng
- grandeurvẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, sự cao quý
- grandfatherông
- grandfather clauseĐiều khoản dành cho những người có chức
- grandfather clockĐồng hồ to để đứng
- grandiloquencetính khoác lác, tính kêu rỗng
- grandiloquentkhoác lác, khoa trương ầm ỹ, kêu rỗng
- grandiloquentlyXem grandiloquence
- grandiloquousKhoa trương nhưng trống rỗng
- grandiosevĩ đại, hùng vĩ, long trọng
- grandioselyXem grandiose
- grandiosityvẻ hùng vĩ, vẻ lớn lao
- grandiosohùng tráng
- grandlyđàng hoàng, đâu ra đấy
- grandmauây oác, bà
- grandmammabà
- Grandmasterđại kiện tướng
- grandmotherbà, nuông chiều, nâng niu
- grandmotherlyNhư bà đối với cháu; quá nuông chiều
- grandnessXem grand
- grandpaNhuấy &
- grandpapaông
- grandparent
- grandparentsông bà
- grandsireông, tổ phụ, tổ tiên
- grandsoncháu trai, cháu nội
- grandstandKhán đài trong nhà thi đấu hoặc trong sân vận động
- grandstanderXem grandstand
- grangeấp, trại, nghiệp đoàn nông dân
- grangerNgười quản lý ấp trại
- granger causalitytính nhân qủa granger
- grangerismCách minh hoạ sách bằng ảnh, bản khắc lấy ở các tác phẩm khác
- grangerizeMinh hoạ sách bằng bản khắc và ảnh lấy ở các tác phẩm khác
- graniferouscó hạt, sinh hạt
- graniformhình hạt
- graniteđá granit, đá hoa cương
- granitelikegiống granit
- granitewareĐồ sắt tráng men xám
- graniticcó granit
- granititeGranitit
- granitoidtựa granit
- granivorousăn hạt
- granniebà, bà già
- grannybà, bà già
- Granny SmithMột giống táo xanh có nguồn gốc từ Úc
- granodioriteGranodiorit
- granolithĐá nhân tạo bằng xi măng trộn granit vụn
- granolithicThuộc đá nhân tạo bằng xi-măng trộn granit vụn
- granoscalingsự phốt phát hoá
- granoseDạng chuỗi hạt
- grantsự cho, sự ban cho, tiền tài trợ
- grant-in-aidtiền trợ cấp
- grantablecó thể cho được, có thể cấp được, có thể nhượng được
- grantedgiả dụ như vậy
- granteengười được ban
- grantorngười ban cho, người trợ cấp
- granularhột, hình hột, có hột
- granular noisenhiễu sóng hạt
- granularitytính chất như hột, tính chất có hột
- granularlyXem granular
- granulatenghiền thành hột nhỏ, làm nổi hột, kết hột
- granulatedkết hạt, tạo thành hạt
- granulatingsự kết hạt, sự tạo thành hạt
- granulationsự kết hột
- granulativeXem granulate
- granulatorXem granulate
- granulehột nhỏ
- granuliteGranulit
- granuliticThuộc granulit
- granulocytebạch cầu hạt, tế bào dạng mielin
- granulomau hạt
- granuloma inguinaleu hạt bẹn
- granulometryphép đo độ hạt
- granulousXem granular
- grapequả nho, nho, (trái, quả) nho
- grape-basketgiỏ đựng nho, rổ đựng nho
- grape-curePhép chữa bệnh bằng nho
- grape-fruitcây bưởi chùm, quả bưởi chùm
- grape-gathererngười hái nho
- grape-gathereringviệc hái nho, mùa nho
- grape-gleaningviệc mót nho
- grape-housenhà kính trồng nho
- grape-hyacinthcây huệ xạ, hoa huệ xạ
- grape-juicenước nho
- grape-scissorskéo tỉa nho
- grape-shotđạn chùm
- grape-stonehột nho
- grape-sugarđường nho
- grape-vinecây nho
- grapefruitcây bưởi chùm, cây bưởi đắng, quả bưởi chùm
- graperynhà kính trồng nho
- grapeshotđạn chùm
- grapevinecây nho
- graphđồ thị, mạch, vẽ đồ thị
- graph commandlệnh đồ thị
- graph modelmô hình đồ thị
- graph plottermáy vẽ đồ thị
- graph structurecấu trúc đồ thị
- graph theorylý thuyết đồ thị
- graph worksheetBảng kế toán đồ thị
- graphemetự vị
- graphemicThuộc tự vị
- graphemicssự phân tích, nghiên cứu tự vị
- grapherDụng cụ vẽ đồ thị
- graphicđồ thị, sinh động, đồ hoạ
- graphic analysisphân tích đồ họa
- graphic bit imageẢnh đồ họa bằng bít
- graphic cardthẻ đồ họa
- graphic characterký tự đồ họa
- graphic datadữ liệu ký đồ
- graphic designthiết kế đồ hoạ
- graphic displaymàn hình đồ họa
- graphic equalizerBộ cân bằng đồ họa
- graphic filetập tin đồ họa
- graphic generatorbộ tạo đồ họa
- graphic instrumentmáy ghi đồ họa
- graphic layoutMẫu bố trí đồ họa
- graphic modekiểu đồ họa
- graphic panelbảng đồ họa
- graphic synthesizerBộ tổng hợp đồ họa
- graphic terminalđầu cuối đồ họa
- graphical(như) graphic
- graphical iconhình tượng đồ họa
- graphical interfacegiao diện đồ họa
- graphical objectđối tượng đồ họa
- graphical operating systemHệ thống vận hành bằng đồ họa
- graphical user interfacegiao diện đồ hoạ người dùng
- graphicallybằng đồ thị, sinh động
- graphicnessXem graphic
- graphicsmôn đồ họa, môn đồ hình, đồ họa
- graphics adaptorBộ thích ứng/tiếp hợp đồ họa
- graphics coordinate systemHệ thống tọa độ đồ họa
- graphics display controllerBộ điều khiển hiển thị đồ họa
- graphics editorChương trình biên soạn đồ họa
- graphics processorBộ xử lý đồ họa
- graphics rastermành đồ họa
- graphics softwarenhu liệu đồ họa
- graphics systemhệ thống đồ họa
- graphics tabletbảng vẻ đồ họa, máy tính bảng đồ họa
- graphingsự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ
- graphitethan chì
- graphiticcó grafit
- graphitizationsự grafit hoá
- graphitizelàm thành grafit, phủ grafit
- graphologicalXem graphology
- graphologistthầy tướng chữ
- graphologythuật xem tướng chữ, bút tích học
- grapnelneo móc, móc sắt
- grapplesự túm lấy, sự níu lấy, móc bằng móc sắt
- grapplerngười túm lấy, người níu lấy, bàn tay
- grapplingsự móc hàm
- grappling-ironneo móc, móc sắt
- graptoliteGraptolit
- graspsự túm lấy, sự níu lấy, quyền lực
- grasp all, lose alltham thì thâm
- grasp forkhao khát, ước ao
- grasp the nettleDũng cảm đương đầu với khó khăn
- grasp the nettle and it won't sting youCứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua
- graspablecó thể nắm chắc, có thể nắm chặt, có thể hiểu được
- graspingnắm chặt, giữ chặt, tham lam
- graspinglytham lam, keo cú
- graspingnesstính tham lam, tính keo cú
- grasplesskhông nắm được
- grasscỏ, bãi cỏ, đồng cỏ
- grass carpcá trắm cỏ
- grass-coveredcó cỏ mọc
- grass-cutterngười cắt cỏ, máy xén cỏ
- grass-cuttingsự cắt cỏ
- grass-feedingăn cỏ
- grass-fieldđồng cỏ
- grass-greenxanh màu cỏ
- grass-growncó trồng cỏ
- grass jellysương sáo
- grass mud horsengựa cỏ bùn
- grass-plotvạt cỏ, bãi cỏ
- grass scriptthảo thư, chữ thảo
- grass-skirtVáy bằng lá và cỏ dài (người Pôlinêdi)
- grass snakerắn cỏ
- grass-widowNgười đàn bà vắng chồng
- grass-widowerNgười đàn ông vắng vợ
- grass-workViệc làm trên mặt đất
- grasshopperchâu chấu, máy bay nhẹ
- grassinessTình trạng cỏ dồi dào
- grasslandđồng cỏ, bãi cỏ, thảo nguyên
- grasslesskhông có cỏ
- grassrootsnhững người dân thường