Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 13
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/20
- gorydây đầy máu, vấy máu, đỏ như máu
- Goryeocao ly
- goshBy gosh! thật kỳ quá! Kỳ chưa!
- goshawchim ó
- goshawkchim ó
- goslingngỗng con, ngỗng non
- gosling-greenmàu vàng lục
- gospelsách phúc âm, cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo
- gospel-shopgiáo đường
- gospel-sidethánh đường
- gospel truthchân lý
- gospellerNgười giảng sách phúc âm
- gosplankế hoạch nhà nước
- gossamermỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the
- gossamerymỏng nhẹ như tơ, tơ nhện, the
- gossanmũ sắt, mạch quặng lộ
- gossanousmạch quặng lộ
- gossipchuyện tầm phào, tin đồn nhảm, ngồi lê đôi mách
- gossiperNgười hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay nói chuyện tầm phào
- gossipmongerNhư gossiper
- gossiprychuyện tầm phào
- gossipythích tán gẫu, tầm phào, nói xấu nhau
- gossoonthằng bé
- got ithiểu chứ
- gotchabắt được bay rồi
- gothngười dã man, người thô lỗ
- gothictheo kiến trúc gôtic, ngôn ngữ gothic
- gothicismlối gôtic, kiểu gôtic
- gothicistNgười ham thích phong cách Gô-tích, kiến trúc Gô-tích
- gothicityTính Gố-tich
- gothitegơtit, oxit sắt ngậm nước
- gottaphải, cần phải
- gouachemàu bột
- goudcây tùng lam, cây cái nhuộm
- goudaPhó mát có mùi vị không gắt
- goudronnhựa đường
- gougecái đục máng, cái đục khum, rânh máng
- gougerXem gouge
- goulashMón ragu Hung-ga-ri
- gouramicá sặc, sặc
- gourdcây bầu, cây bí, quả bầu
- gourmandthích ăn ngon, phàm ăn, người thích ăn ngon
- gourmetngười sành ăn, người sành rượu
- goutbệnh gút, giọt, cục
- goutinessTình trạng mắc bệnh gút
- goutwaterNước mỏ chứa hyđro sunfua
- goutybệnh gút, do bệnh gút, mắc bệnh gút
- governcai trị, thống trị, quản trị
- governabilityTính có thể cai trị, tính có thể thống trị
- governablecó thể cai trị, có thể thống trị, có thể cai quản
- governancesự cai trị, sự thống trị, sự cai quản
- governesscô giáo
- governess-carXe hai bánh có chỗ ngồi đối diện nhau
- governess-cartXe hai bánh có chỗ ngồi đối diện nhau
- governingsự cai trị, sự thống trị, sự cai quản
- governmentsự cai trị, sự thống trị, chính phủ
- government bondtrái phiếu chính phủ, công trái
- government deficitThâm hụt của Chính phủ
- government expenditureChi tiêu của chính phủ
- government-in-exilechính phủ lưu vong
- government regulationSự điều tiết của chính phủ
- government securitiesChứng khoán của chính phủ
- government spending and net taxesChi tiêu của chính phủ và thuế ròng
- government spending on goods and servicesChi tiêu của chính phủ cho hàng hoá và dịch vụ
- governmentalchính phủ, chính quyền
- governmentalismThuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền
- governmentalistNgười theo thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền
- governmentalizekiểm soát
- governmentallyXem government
- governorkẻ thống trị, thống sử, thủ hiến
- governor-generaltoàn quyền, tổng đốc, thống đốc
- governor-generalshipXem governor-general
- governorshipchức thống đốc, tỉnh trưởng
- gowkngười ngốc
- gownáo tôga, áo dài, mặc
- gownedăn mặc lễ phục
- gownsmangiáo sư đại học, học sinh đại học, quan toà
- goyTên Do Thái cho một người không phải là người Do Thái
- gpbác sĩ đa khoa
- gpobưu điện trung ương
- grabcái chộp, sự túm lấy, sự tước đoạt
- grab-allkẻ keo kiệt, kẻ tham lợi
- grabberngười túm, người vồ, người tước đoạt
- grabblemò, sờ soạng tìm, bò
- grabblyham vơ vét, tham lam
- grabenđịa hào
- gracevẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã
- grace-cupchén rượu chúc phúc
- grace notenốt láy, những điều vụn vặt
- gracefulcó duyên, duyên dáng, phong nhã
- graceful exitlối thoát nhẹ nhàng
- gracefullyduyên dáng, yêu kiều
- gracefulnessvẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã
- gracelessbất nhã, khiếm nhã, vô duyên
- gracelesslykhiếm nhã, cợt nhã
- gracelessnesssự khiếm nhã, sự cợt nhã
- gracilariarau câu
- gracilemảnh dẻ, thanh thanh
- graciliscơ khép mông
- gracilityvẻ mảnh dẻ, vẻ thanh thanh
- graciosoNgười hề trong bài kịch Tây Ban Nha
- graciousthanh thanh, lịch sự, có lòng tốt
- graciouslyhoà nhã, ân cần, tử tế
- graciousnessvẻ thanh lịch, vẻ lịch sự, lòng tốt
- gracklesáo đá
- gradNgười tốt nghiệp đại học
- gradableCó thể chia thành độ, cấp bậc để so sánh
- gradatelàm cho nhạt dần, nhạt dần
- gradationSự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ
- gradation of imagephân cấp hình
- gradation of lightphân cấp ánh sáng
- gradationalPhát triển từng bước theo mức độ tăng dần
- gradationallyXem gradation
- gradatorycó phân cấp, có thứ bậc, tiến lên tuần tự
- gradegrát, cấp bậc, mức
- grade-crossingLevel_crossing
- gradebuildermáy san nền đuờng
- gradedxếp hạng, phân hạng, chọn lọc
- gradermáy san đất, máy ủi, máy tuyển chọn
- gradientdốc, đường dốc
- gradientermáy thủy chuẩn, máy đo cao trình
- gradinbục
- gradinebục
- gradingsự tuyển chọn, sự phân loại, thành phần cơ học
- gradiometercái đo trọng sai
- gradologytăng sản học
- gradualdần dần, từ từ
- gradualismphương pháp từ từ, phương pháp tiệm tiến, tiệm tiến luận
- gradualist monetaristNgười theo thuyết trọng tiền tuần tiến
- graduallydần dần, từ từ
- gradualnesstính cách dần dần, tính cách từ từ
- graduatecốc chia độ, chia độ, tăng dần dần
- graduate schooltrường cao học
- graduate taxthuế đại học
- graduateshipĐịa vị tốt nghiệp đại học
- graduationsự chia độ, sự tăng dần dần, lễ tốt nghiệp
- graduatorDụng cụ để chia đồ
- gradustừ điển vật luận
- graecismtinh thần, phong cách hy lạp
- grafcông tước
- graffitigrafitô, nghệ thuật grafitô
- graffitografitô, nghệ thuật grafitô
- grafinnữ công tước
- graftcành ghép, sự ghép cây, mô ghép
- graftagesự ghép cây, thuật ghép cây
- graftercành ghép, chồi ghép, dao ghép
- graftingsự ghép cành, sự ghép xương
- grailchén, ly, điều không đạt được
- grainthóc lúa, hạt, hột
- grain-leatherda sần
- grain-sickbệnh trướng da cỏ
- grain-sidemặt sần
- grainerthợ vẽ vân giả
- graininessXem grainy
- grainingsự tạo hạt, sự nổi hạt, sự tạo vân gỗ
- grainsxiên đâm cá
- grainycó hạt, nhiều hạt, sần da
- grallockruột, lòng thú vật, moi ruột ra
- gramđậu thổ nhĩ kỳ, đậu xanh, gam
- gram-negativegam âm
- gram-positivegam dương
- gramacỏ gramma, cỏ butêlu
- gramaryeyêu thuật
- graminaceousloài cỏ, họ lúa
- gramineousloài cỏ, họ lúa
- gramineousnessXem gramineous
- graminifoliouscó lá như cỏ
- graminivorousăn cỏ
- grammacỏ gramma, cỏ butêlu
- grammalogueký hiệu
- grammarvăn phạm, ngữ pháp
- grammar Nazicảnh sát chính tả
- grammar-schooltrường trung học
- grammariannhà ngữ pháp, nhà ngữ pháp học
- grammaticalngữ pháp, theo ngữ pháp
- grammatical casecách
- grammatical personngôi
- grammaticalityXem grammatical
- grammaticallyvề mặt ngữ pháp
- grammaticismđặc tính ngữ pháp
- grammaticizengữ pháp hoá, làm theo ngữ pháp
- grammatistXem grammarian
- grammatiteGrammatit
- gramme-atomphân tử gram
- gramme-calorieCũng gram-calorie
- gramme-equivalentCũng gram-equivalent
- gramme-moleculephân tử gam
- gramme-weightCũng gram-weight
- grammophonemáy hát
- gramophonemáy hát
- grampông
- grampositivegram dương
- grampuscá heo, người thở phì phò
- granbà
- granahạt xếp cọc
- granadillacây dưa gang tây, quả dưa gang tây
- granarykho thóc, vựa lúa, kho ngũ cốc
- grandrất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ
- grand-auntbà bác, bà cô
- grand-ducđại công tước pháp