Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 7
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/26
- impropernessXem improper
- impropriatethế tục hoá
- impropriationSự thế tục hoá tài sản của nhà thờ
- improprietysự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự sai lầm
- improvabilityTính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn
- improvablecó thể cải tiến, có thể cải thiện
- improvablenessTính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn
- improvecải tiến, cải thiện, lợi dụng
- improve awayCải tiến để xoá bỏ (những cái chưa tốt...); loại trừ (những cái chưa tốt...) bằng cách cải tiến
- improve onlàm tốt hơn, hoàn thiện hơn
- improvedđược hoàn thiện, được cải tiến
- improvementsự cải tiến, sự cải thiện, sự sửa sang
- improverngười cải tiến, người cải thiện, người luyện việc
- improvidenceTính không biết lo xa
- improvidentkhông biết lo xa, hoang toàng xa phí
- improvidentlyhoang phí, không lo xa
- improvisationsự ứng khẩu, sự ứng biến, sự làm ngay được
- improvisationalsự ứng tác
- improvisatorngười nói ứng khẩu
- improvisatoryứng khẩu
- improviseứng khẩu, cương, làm ứng biến
- improvisedứng khẩu, làm ứng biến, làm ngay được
- improvised explosive devicethiết bị nổ tự chế
- improviserXem improvise
- imprudencesự không thận trọng, hành động khinh suất
- imprudencysự không thận trọng, hành động khinh suất
- imprudentkhông thận trọng, khinh suất
- imprudentlythiếu thận trọng, khinh suất
- imprudentnesssự không thận trọng
- impudencehành động trơ tráo, hành động trơ trẽn
- impudenttrơ tráo, trơ trẽn, láo xược
- impudentlytrâng tráo, vô liêm sỉ
- impudentnesstính trơ tráo, tính trơ trẽn, sự láo xược
- impudicitytính trơ trẽn, tính không biết thẹn
- impugncông kích, bài bác, nghi vấn
- impugnabilityTính có thể công kích, tính có thể bài bác
- impugnablecó thể công kích, có thể bài bác, có thể nghi vấn
- impugnerXem impugn
- impugnmentsự công kích, sự bài bác, nghi vấn
- impuissancesự yếu ớt, sự bất lực
- impuissantyếu ớt, bất lực
- impulsesức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng
- impulsionsự đẩy tới, sức đẩy tới, sự bốc đồng
- impulsiveđẩy tới, đẩy mạnh, bốc đồng
- impulsivelyhấp tấp, bốc đồng
- impulsivenesstính bốc, bốc đồng
- impulsivityXem impulsive
- impultativeđể đổ cho, để quy cho
- impultativenesstính chất đổ cho, tính chất quy cho
- impunitySự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt
- impurekhông trong sạch, không tinh khiết, không trinh bạch
- impure public goodHàng hoá công cộng không thuần tuý
- impurelyXem impure
- impurenesssự không trong sạch, sự không tinh khiết
- impuritysự không trong sạch, sự không tinh khiết, chất bẩn
- imputabilityTính có thể đổ cho, tính có thể quy cho
- imputablecó thể đổ cho, có thể quy cho
- imputablenessTính có thể đổ cho, tính có thể quy cho
- imputablyXem imputable
- imputationsự đổ tội, sự quy tội, tội đổ cho ai
- imputativeCó tính cách quy trách, có tính cách đổ tội
- imputativelyXem imputation
- imputativenesstính cách quy trách, tính cách đổ tội
- imputeđổ cho, quy cho
- imputed rentTiền thuê không quy đổi
- inở, tại, về
- in a class by itselfkhác biệt, khác đời
- in a cleft stickở vào thế bí
- in a family waycó mang
- in a good hourvào lúc may mắn
- in a hurryvội vàng, hối hả, sốt ruột
- in a mannerTheo một cách hiểu nào đó; ở mức độ nào đó
- in a masscả đống, cả bọn
- in a merry pinvui vẻ, phấn khởi
- in a nutshelltóm lại
- in a spottrong hoàn cảnh xấu
- in a twitterbồn chồn, xốn xang
- in additionngoài ra, vả lại
- in advancethời gian trước
- in advance oftrước, đi trước
- in all consciencechắc chắn, thành thật
- in an evil hourvào lúc rủi ro
- in and of itselfXem xét nó một mình
- in and outra ra vào vào, đi đi lại lại
- in any caseTrong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào
- in apple-pie orderHết sức gọn gàng ngăn nắp, hoàn toàn có trật tự
- in arrear ofsau, đằng sau
- in-betweenngười ở giữa, ở khoảng giữa, nửa nọ nửa kia
- in black and whitegiấy trắng mực đen
- in borrowed plumessáo mượn lông công
- in brieftóm lại
- in bufftrần truồng
- in camerahọp kín, xử kín, trong đời sống riêng
- in casenếu, không thôi
- in case oftrong trường hợp
- in chanceryđang thưa kiện
- in characterHợp (không hợp) với tính chất của diễn viên (vai kịch); hợp (không hợp) với đặc tính của ai
- in chargephụ trách, trưởng
- in chiefnhất là, đặc biệt là
- in clearViết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã
- in co-operation withcộng tác với
- in cold bloodnhẫn tâm, lạnh lùng
- in comapny withcùng với
- in command ofđiều khiển, chỉ huy
- in commom withcùng với, cũng như
- in-companycó người đi cùng, có người ở cùng
- in comparison withso với
- in conclusionkết luận, vậy
- in conjunction withcùng chung, chung với
- in connection withcó quan hệ với, có liên quan với, chạy nối tiếp với
- in consideration ofxét đến, tính đến, để đền bù
- in contrastngượi lại, trái lại
- in courseđang diễn biến
- in defiance ofbất chấp, mặc kệ
- in demandbán chạy, đắt hàng
- in despite ofmặc dù, không kể
- in due courseđúng lúc, đúng trình tự
- in excess ofhơn quá
- in excessl to excessthừa quá
- in face oftrước mặt, đứng trước
- in facttrên thực tế, thực tế là, nói tóm lại
- in fan the flameđổ dầu vào lửa
- in favor ofủng hộ, thuận, cho
- in fawncó mang
- in flagrant delictquả tang
- in-flightTrong chuyến bay của một máy bay
- in focusrõ ràng, rõ nét
- in for a penny, in for a poundđâm lao thì phải theo lao
- in forcenhiều
- in fraudđể lừa gạt
- in front ofphía trước
- in full blastlúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất
- in full cryhò hét đuổi theo
- in full ctyhò hét đuổi theo
- in futurevề sau này, trong tương lai
- in generalnói chung
- in God's namenhân danh chúa
- in good keeptrong tình trạng tốt
- in good spiritsvui vẻ, phấn khởi
- in greaseBéo giết thịt được rồi
- in great forcemạnh mẽ, sung sức
- in handvừa sức
- in harness(Từ lóng) Đang làm công việc thường xuyên
- in high featherphấn khởi, hớn hở
- in-houseTiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức
- in its entiretyhoàn toàn, trọn vẹn, tổng số
- in kindbằng hiện vật
- in-kind redistributionPhân phối lại bằng hiện vật
- in-lawbố chồng, bố vợ, bố mẹ chồng
- in-lawsbố mẹ chồng, bố mẹ vợ
- in layman's termsnôm na
- in less than no timengay lập tức
- in lieuthay vì
- in lieu ofthay vì
- in linequy củ, thẳng tắp
- in littlevới quy mô nhỏ
- in low keeptrong tình trạng xấu
- in-migrantnhập cư
- in-migratenhập cư
- in-migrationsự nhập cư
- in moth-ballsbị bỏ xó, bị gác bếp, về vườn
- in my opiniontheo tôi, theo tôi nghĩ
- in no timetrong nháy mắt, chỉ một thoáng
- in obedience tovâng lệnh, theo lệnh
- in on itbiết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi
- in one's bare skintrần như nhộng
- in one's elementnhư cá gặp nước
- in one's lifelúc sinh thời
- in one's own fashiontheo ý mình, theo cách của mình
- in one's steadgiùm, hộ
- in order thatcốt để, mục đích để
- in order tođể mà, cốt để mà, để
- in other wordsnói cách khác
- in/out of step(Vật lý) Đồng pha/lệch pha
- in pairstừng đôi, từng cặp
- In panichoảng sợ
- in partmột phần, phần nào
- in particularnói riêng
- in-patientngười bệnh nội trú
- in piecesvở từng mảnh
- in place ofthay thế cho, thay cho, thay vì
- in plain Englishnói thẳng ra
- in privateriêng tư, kín đáo
- in publicgiữa công chúng, công khai
- in pupcó mang, có chửa
- in pursuit ofđuổi theo, đuổi bắt, đeo đuổi
- in rain or finedù mưa hay nắng
- in regards tovề vấn đề, đối với vấn đề
- in sackcloth and ashesđể tang, sám hối ăn năn
- in-servicetại chức
- in shortnói tóm lại
- in short ordernhanh chóng, ngay lập tức
- in short supplykhan hiếm
- [in] so far asTới một chừng mức mà; dù tới một chừng mức nào
- in spiritvề mặt tinh thần, về mặt cách thức, trạng thái
- in spite ofmặc dù, dù
- in staysđang trở buồm
- in storecó sẵn, có dự trữ sẵn
- in sumnói tóm lại
- in summarytóm lại