Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 5
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/26
- impact multiplierSố nhân tác động
- impact of taxationTác động của việc đánh thuế
- impactedlèn chặt, nêm chặt, chật ních
- impactfultác động mạnh mẽ
- impactionsự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự va mạnh
- impactivedo va mạnh, do chạm mạnh, do tác động mạnh
- impairlàm suy yếu, làm sút kém, làm hư hỏng
- impairableCó thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém
- impairerngười làm suy yếu, người làm sút kém, người làm hư hỏng
- impairmentsự làm suy yếu, sự làm sút kém, sự làm hư hỏng
- impalalinh dương châu phi, linh dương sừng cao
- impaleđâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua
- impalementsự đâm qua, sự xiên qua
- impalerngười xiên qua
- impalpabilitytính khó sờ thấy, tính khó cảm thấy
- impalpablekhó sờ thấy, rất nhỏ, khó nhận thức được
- impalpablyXem impalpable
- impaludismbệnh sốt rét
- impanelđưa vào danh sách
- impanelmentXem impanel
- imparadisedẫn đến thiên đường, biến thành thiên đường
- imparipinnatehình lông chim lẻ
- imparisyllabicCó số âm tiết khác nhau trong những hình thức ngữ pháp khác nhau
- imparitysự thiếu bình đẳng, sự khác nhau, sự chênh lệch
- imparkNhốt (súc vật) trong bãi rào chăn nuôi
- imparkationSự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi
- imparttruyền đạt, kể cho hay, cho
- impartablecó thể truyền đạt, có thể phổ biến, có thể cho
- impartationsự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho
- impartialcông bằng, không thiên vị
- impartialitytính công bằng, tính không thiên vị
- impartiallycông bằng, không thiên vị
- impartialnesstính công bằng, tính không thiên vị
- impartibilitytính không được chia
- impartiblekhông được chia
- impartiblyXem impartible
- impartmentsự truyền đạt, sự kể cho hay, sự cho
- impassabilityTính không thể qua được, tính không thể vượt qua được
- impassablekhông thể qua được
- impassablenessTính không thể qua được, tính không thể vượt qua được
- impassablyXem impassable
- impassengõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát
- impassibilitytính trơ trơ, tính không xúc động
- impassibletrơ trơ, không xúc động, không biết đau đớn
- impassiblenesstính trơ trơ, tính không xúc động
- impassiblyXem impassible
- impassionlàm say sưa, làm say mê, làm sôi nổi
- impassionedsay sưa, say mê, sôi nổi
- impassionednesssự say sưa, sự say mê, tính chất sôi nổi
- impassivekhông cảm giác
- impassivelybình thản, dửng dưng
- impassivenesstính không cảm giác
- impassivitytính không cảm giác
- impastationsự bao bột
- impastebao bột, nhào thành bột nhão
- impastolối vẽ đắp
- impastoedThuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ
- impatiencesự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm, sự khó chịu
- impatiensgiống cây bóng nước
- impatientthiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, không chịu đựng được
- impatientlynóng lòng, nôn nóng
- impatientnesssự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm, sự khó chịu
- impawncầm, cầm cố, hứa chắc
- impeachgièm pha, nói xấu, luận tội
- impeachabilitygièm pha, nói xấu
- impeachableCó thể đặt thành vấn đề nghi ngờ
- impeacherngười gièm pha, người nói xấu
- impeachmentsự gièm pha, sự nói xấu
- impearlnạm ngọc trai
- impeccabilitysự hoàn hảo
- impeccablehoàn hảo, không có chỗ xấu, người hoàn hảo
- impeccablenesssự hoàn hảo
- impeccablyhoàn hảo
- impeccancesự không có tội
- impeccancysự không có tội
- impeccantkhông có tội
- impecuniositysự túng thiếu, tình cảnh túng thiếu
- impecunioustúng thiếu
- impecuniouslytúng thiếu, túng quẫn
- impecuniousnesssự túng thiếu, tình cảnh túng thiếu
- impedancetrở kháng
- impedelàm trở ngại, ngăn cản, cản trở
- impederngười làm trở ngại, người ngăn cản
- impedientlàm trở ngại, ngăn cản, điều làm trở ngại
- impedimentsự trở ngại, sự ngăn trở
- impedimentađồ đạc hành lý
- impedimentaltrở ngại, ngăn cản
- impedimentarytrở ngại, ngăn cản
- impedinglytrở ngại, ngăn cản
- impeditiveCó xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn cản, có xu hướng làm cản trở
- impelđẩy, đẩy về phía trước, thúc ép
- impellentđẩy, đẩy về phía trước, thúc ép
- impellersức đẩy, điều thúc ép, điều buộc tội
- impendsắp xảy đến, treo, treo lơ lửng
- impendenceTình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt
- impendencyTình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt
- impendentsắp xảy đến, xảy đến trước mắt
- impendingsắp xảy đến, xảy đến trước mắt, treo
- impenetrabilityTính không thể qua được, tính không xuyên qua được
- impenetrablekhông thể qua được, không thể xuyên thủng, không thể dò được
- impenetrablenessTính không thể qua được, tính không xuyên qua được
- impenetrablykhông thể hiểu nổi, không thể thấu nổi
- impenetratexuyên qua, xuyên sâu, thấm sâu vào
- impenitencesự không hối cãi
- impenitencysự không hối cãi
- impenitentkhông hối cãi, người không hối cãi
- impenitentlykhông hối tiếc, chứng nào tật nấy
- impenitentnesssự không hối cãi
- impennatebộ chim cụt
- imperativallối mệnh lệnh
- imperativecấp bách, khẩn thiết, bắt buộc
- imperative moodmệnh lệnh thức
- imperativelyvới vẻ sai khiến, với vẻ ra lệnh
- imperativenesstính chất cấp bách, tính chất sai khiến, tính chất mệnh lệnh
- imperatorimpêrato, thống soái, hoàng đế
- imperatorialthống soái, hoàng đế
- imperceptibilityTính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được
- imperceptiblekhông thể cảm thấy, không thể nhận thấy, rất nhỉ
- imperceptiblenessTính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được
- imperceptiblykhông thể nhận thấy, không thể cảm thấy
- imperceptionsự không nhạy cảm
- imperceptivekhông nhạy cảm
- imperceptivenesstính không nhạy cảm
- imperceptivitytính không nhạy cảm
- impercipiencetính không nhạy bén
- impercipientthiếu nhạy cảm, kém nhạy cảm
- imperencesự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
- imperfectkhông hoàn hảo, không hoàn chỉnh, chưa hoàn thành
- imperfect competitionCạnh tranh không hoàn hảo
- imperfect marketThị trường không hoàn hảo
- imperfectibleKhông thể làm hoàn hảo được; không thể làm hoàn chỉnh được
- imperfectionlỗi lầm sai sót, thiếu sót
- imperfectivechưa hoàn thành, thể chưa hoàn thành
- imperfective aspectthể chưa hoàn thành
- imperfectlydở dang, thiếu sót
- imperfectnesssự không hoàn hảo, sự không hoàn chỉnh, sự chưa hoàn thành
- imperforatekhông thủng, không thủng lỗ
- imperforationtrạng thái không thủng
- imperialhoàng đế, đế quốc, chòm râu môi dưới
- imperial examinationkhoa cử
- imperialisationsự đế quốc hoá
- imperialiseđế quốc hoá
- imperialismchủ nghĩa đế quốc, nước đế quốc
- imperialistđế quốc, đế quốc chủ nghĩa
- imperialisticđế quốc, đế quốc chủ nghĩa
- imperialisticallyXem imperialism
- imperializationsự đế quốc hoá
- imperializeđế quốc hoá
- imperiallyuy nghi, đường bệ
- imperialnesstính chất hoàng đế, tính chất đế quốc
- imperillàm nguy hiểm
- imperilmentsự làm nguy hiểm
- imperioushống hách, độc đoán, khẩn cấp
- imperiouslyhống hách, độc đoán
- imperiousnesstính hống hách, tính độc đoán, tính khẩn cấp
- imperishabilitysự bất tử, sự bất hủ
- imperishablebất hủ, bất tử, tồn tại lâu dài
- imperishablenesssự bất tử, sự bất hủ
- imperishablyXem imperishable
- imperiumquyền tuyệt đối, đế quốc
- impermanencesự không thường xuyên, tính tạm thời, tính nhất thời
- impermanencysự không thường xuyên, tính tạm thời, tính nhất thời
- impermanenttạm thời, nhất thời
- impermeabilitytính không thấm được, tính không thấm nước
- impermeablekhông thấm được, không thấm nước
- impermeablenesstính không thấm được, tính không thấm nước
- impermeablyXem impermeable
- impermissibilitysự bị cấm
- impermissiblecấm, không thể cho phép
- impermissiblyXem impermissible
- imperscriptibleKhông dựa trên văn bản
- impersonalnói trống, bâng quơ
- impersonalisationSự làm mất cá tính con người
- impersonaliseLàm mất cá tính con người
- impersonalismSự quan hệ chung chung với mọi người
- impersonalitySự thiếu cá tính con người
- impersonalizationSự làm mất cá tính con người
- impersonalizeLàm mất cá tính con người
- impersonallykhông nhằm vào ai, bâng quơ
- impersonatenhân cách hoá, là hiện thân cho
- impersonationsự nhân cách hoá, sự hiện thân
- impersonativeđể nhân cách hoá, để hiện thân
- impersonatorngười đóng vai, người thủ vai
- impersonifynhân cách hoá, là hiện thân của
- impertinencesự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo
- impertinencysự xấc láo, sự láo xược, hành động xấc láo
- impertinentxấc láo, láo xược, lạc lõng
- impertinentlyxấc láo, xấc xược
- impertinentnesssự xấc láo, sự láo xược, sự lạc lõng
- imperturbabilitytính điềm tĩnh, tính bình tĩnh
- imperturbableđiềm tĩnh, bình tĩnh, bình thản
- imperturbablenesstính điềm tĩnh, tính bình tĩnh
- imperturbablyđiềm tựnh, không nao núng
- imperturbationsự điềm tĩnh, sự bình tĩnh
- imperviablekhông thấu qua được, không thấm, không tiếp thu được
- imperviouskhông thấu qua được, không thấm, không tiếp thu được
- imperviouslyXem impervious
- imperviousnesssự không thấm, sự trơ trơ
- impetiginouschốc lở, mắc bệnh chốc lở
- impetigobệnh chốc lở, chốc lở