Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 6
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/26
- impetratekhẩn cầu được, xin, nài xin
- impetrationsự khẩn cầu được, sự xin, sự nài xin
- impetrativeđể khẩn cầu được, để xin, để nài xin
- impetratorngười khẩn cầu được, người xin, người nài xin
- impetuositytính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính bốc
- impetuousmạnh mẽ, dữ dội, bốc
- impetuouslydữ dội, mãnh liệt
- impetuousnesstính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính bốc
- impetussức xô tới, sức đẩy tới, sự thúc đẩy
- impietysự không tín ngưỡng, sự không kính chúa, sự bất kính
- impingeđụng chạm, va chạm, tác động
- impingementsự đụng chạm, sự va chạm, sự tác động
- impiouskhông tín ngưỡng, không kính chúa, bất kính
- impiouslybất kính, bất hiếu
- impiousnessXem impious
- impishma quỷ, tinh quái, tinh ma quỷ quái
- impishlyranh mãnh, tinh ma quỷ quái
- impishnesstính tinh quái
- impiteoustàn nhẫn, nhẫm tâm
- implacabilityTính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng
- implacableKhông thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng
- implacablenessTính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng
- implacablykiên quyết, nhất quyết
- implacentalkhông có nhau, thú không nhau
- implacentatekhông có nhau, thú không nhau
- implantđóng sâu vào, cắm chặt vào, ghi khắc
- implantableXem implant
- implantationsự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào, sự ghi nhớ
- implausibilitysự đáng ngờ
- implausiblekhông có vẻ thật, đáng ngờ
- implausiblenessXem implausible
- implausiblyXem implausible
- impleadkiện, khởi tố
- impleadablecó thể kiện, có thể khởi tố
- impledgecầm cố
- implementdụng cụ, công cụ, sự thi hành
- implementalđồ dùng, dụng cụ
- implementarySự thi hành ((cũng) implemental)
- implementationsự thi hành, sự bổ sung
- implementation lagđộ trễ thực hiện
- implementerXem implement
- impletionsự đầy đủ, sự làm đầy
- implicateẩn ý, điều ngụ ý, lôi kéo vào
- implicationsự lôi kéo vào, sự liên can, quan hệ mật thiết
- implicationalđể ngụ ý, để gợi ý
- implicativeđể ngụ ý, để gợi ý
- implicativelyXem implication
- implicatoryđể ngụ ý, để gợi ý
- implicitngấm, ngấm ngầm, hoàn toàn tuyệt đối
- implicit contractscác hợp đồng ẩn
- implicit costchi phí ẩn
- implicit functionhàm ẩn
- implicit price deflatorChỉ số giảm phát giá ẩn
- implicit rental valueGiá trị tiền thuê ẩn
- implicitlyhoàn toàn, một cách ngầm định
- implicitnesssự ngấm, sự ngấm ngầm, sự hoàn toàn
- implicitysự ngấm ngầm, sự ẩn ý, sự hoàn toàn
- impliedngụ ý, bao hàm
- implodenổ tung vào trong
- implorablecó thể cầu khẩn, có thể khẩn nài
- implorationXem implore
- implorecầu khẩn, khẩn nài
- implorerngười cầu khẩn, người khẩn nài
- imploringcầu khẩn, khẩn nài
- imploringlykhẩn nài, van xin
- imploringnesstính chất cầu khẩn, tính chất khẩn nài
- implosionsự nổ tung
- implosiveâm khép
- impluviumThống hứng nước mưa ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã)
- implyý nói, ngụ ý, bao hàm
- impolicychính sách vụng, chính sách khôn ngoan, việc làm thất sách
- impolitevô lễ
- impolitelyvô lễ, bất lịch sự
- impolitenesssự vô lễ, sự bất lịch sự
- impolitickhông chính trị, không khôn ngoan
- impoliticlyXem impolitic
- impoliticnesstính chất thất sách
- imponderabiliaNhững cái không thể lường được
- imponderabilitytính không trọng lượng
- imponderablekhông có trọng lượng, rất nhẹ, không thể cân được
- imponderablenesstính không trọng lượng
- imponderablyXem imponderable
- imponentĐề ra một nhiệm vụ
- importsự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập
- import dutythuế nhập khẩu
- import quotahạn ngạch nhập khẩu
- import restrictionsCác hạn chế nhập khẩu
- import substitutionthay thế nhập khẩu
- import substitution industrializationCông nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu
- import tariffthuế quan nhập khẩu
- importabilityTính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)
- importablecó thể nhập được
- importancesự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế
- importantquan trọng, trọng đại, có quyền thế
- importantlyquan trọng, trội yếu
- importationsự nhập, sự nhập khẩu, hàng nhập
- importeeNgười mới được nhập vào, người mới được đưa vào
- importerngười nhập hàng, người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu
- importunatequấy rầy, nhũng nhiễu, thúc bách
- importunatelyXem importunate
- importunatenesstính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu, tính thúc bách
- importunequấy rầy, nhũng nhiễu, gạ gẫm
- importunelyXem importune
- importunitysự quấy rầy, sự nhũng nhiễu, sự thúc bách
- imposablecó thể bắt chịu, có thể đánh lừa, có thể đánh tráo
- imposeđánh, bắt chịu, đánh lừa tống ấn
- imposerngười bắt phải chịu, người đánh tráo
- imposingoai nghiêm, hùng vĩ
- imposinglyuy nghi, oai nghiêm
- imposingnessvẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ
- impositionsự đánh thuế má, sự bắt chịu, sự gánh vác
- impossibilityImpossibleness
- impossiblekhông thể làm được, không thể có được, không thể
- impossiblenessSự không thể làm được
- impossiblykhông thể làm được, không thể có được, một cách không thể
- impostthuế nhập hàng, thuế nhập khẩu, trọng lượng chấp
- imposterkẻ lừa đảo, kẻ mạo danh
- imposthumenhọt, ung
- impostorkẻ lừa đảo, kẻ mạo danh
- impostrouslừa đảo, mạo danh
- impostumenhọt, ung
- imposturesự lừa đảo, sự lừa gạt, sự mạo danh
- impotbài phạt
- impotencesự bất lực, bệnh liệt dương
- impotencysự bất lực, bệnh liệt dương
- impotentbất lực, yếu đuối
- impotentlybất lực, yếu ớt
- impotentnesssự bất lực, bệnh liệt dương
- impoundnhốt vào bãi rào, cất vào bãi rào, nhốt
- impoundablecó thể nhốt, có thể giam
- impoundagesự nhốt, sự giam
- impounderNgười nhốt súc vật vào bãi rào
- impoundmentsự nhốt, sự giam
- impoverishbần cùng hoá, làm cho nghèo khổ, làm kiệt màu
- impoverished
- impoverishmentsự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ, sự kiệt quệ
- impracticabilitytính khó dùng
- impracticablekhó dùng
- impracticablenesstính khó dùng
- impracticablykhông thực hành được, không thực hiện được
- impracticalkhông thực tế
- impracticalitytính không thực tế, điều không thực tế
- impracticallykhông thực tế, không hợp lý
- imprecatenguyền rủa
- imprecatinglychửi rủa, nguyền rủa
- imprecationsự chửi rủa, sự nguyền rủa, câu chửi rủa
- imprecatorngười chửi rủa, người nguyền rủa
- imprecatorychửi rủa, nguyền rủa
- imprecisekhông chính xác, không đúng, mơ hồ
- impreciselykhông chính xác
- imprecisenesstính không chính xác, tính không đúng, tính mơ hồ
- imprecisiontính không chính xác, tính không đúng, tính mơ hồ
- impregnabilitysự vững chắc, sự vững vàng
- impregnablevững chắc, vững vàng, hiểm
- impregnablyvững vàng, kiên định
- impregnantChất dùng để làm thụ tinh
- impregnateđã thụ tinh, có chửa, thấm
- impregnationsự thụ tinh, sự làm thụ thai, sự làm màu mỡ
- impregnatorXem impregnate
- impremitivephi nguyên thuỷ
- impresariông bầu
- impresarioông bầu
- imprescribablekhông thể tước được
- imprescriptibilityTính không thể xâm phạm được, tính không thể tước được
- imprescriptiblekhông thể tước được
- impresssự đóng dấu, dấu, đóng
- impressedấn tượng
- impressibilitytính dễ cảm động, tính dễ cảm kích
- impressibledễ cảm động, dễ cảm kích, dễ bị ảnh hưởng
- impressiblyXem impressible
- impressionấn tượng, cảm giác, cảm tưởng
- impressionabilitytính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm
- impressionabledễ xúc cảm, nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng
- impressionablenesstính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm
- impressionalấn tượng
- impressionarychủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng
- impressionismchủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng
- impressionistNgười theo trường phái ấn tượng
- impressionisticchủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng
- impressionisticallyXem impressionistic
- impressivegây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ
- impressivelyhùng vự, nguy nga
- impressivenesssự gây xúc động, sự gợi cảm, vẻ hùng vĩ
- impressmentsự bắt lính, sự trưng thu, sự sung công
- impresttiền tạm ứng, tiền cho vay trước
- imprimaturgiấy phép cho in, sự phê chuẩn, sự chuẩn y
- imprimistrước hết, trước tiên
- imprintdấu vết, vết in, ảnh hưởng sâu sắc
- imprintingQuá trình con vật nhỏ hoà đồng với đồng loại của nó
- imprisonbỏ tù, tống giam, giam hãm
- imprisonablecó thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam hãm
- imprisonmentsự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm
- improbabilitychuyện đâu đâu
- improbablekhông chắc, không chắc có thực
- improbablenessTính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbability)
- improbablykhông chắc, không chắc có thực
- improbitysự bất lương, sự gian dối
- impromptubài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu, khúc tức hứng
- improperkhông hợp, không thích hợp, sai
- improperlykhông thích hợp, không đúng cách