Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 9
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/26
- inbyegần, gần nhà
- incliên hợp
- incalculabilitycái không đếm xuể, cái không kể xiết
- incalculablekhông đếm xuể, không kể xiết, không tính trước được
- incalculablenesssự vô số
- incalculablyhằng hà sa số, vô số kể
- incandescenóng sáng, làm nóng sáng
- incandescencesự nóng sáng
- incandescentnóng sáng, sáng chói
- incandescentlyXem incandescent
- incantationcâu thần chú, sự niệm thần chú
- incantationalcâu thần chú, sự niệm thần chú
- incantatorycâu thần chú, sự niệm thần chú
- incapabilitysự bất tài, sự bất lực
- incapablekhông đủ khả năng, bất tài, không thể
- incapablenesssự bất lực, sự thiếu tư cách
- incapablybất tài, bất lực
- incapaciouschật hẹp, không đủ sức chứa, không đủ khả năng
- incapaciousnesssự chật hẹp
- incapacitatelàm thành bất lực, làm mất tư cách, tước quyền
- incapacitationsự tước quyền
- incapacitysự bất lực, sự thiếu tư cách
- incapacity drunkSay không biết trời đất
- incarceratebỏ tù, tống giam, giam hãm
- incarceratedbị bỏ tù, bị tống giam, bị giam hãm
- incarcerationsự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm
- incarceratorngười bỏ tù, người tống giam
- incarnadinehồng tươi, màu thịt tươi, nhuộm màu hồng tươi
- incarnatecụ thể bằng xương, bằng thịt, hiện thân
- incarnationhiện thân
- incarnationalsự hiện thân
- incarnatorXem incarnate
- incasecho vào thùng, cho vào túi, bọc
- incautionsự thiếu thận trọng, sự khinh suất
- incautiousthiếu thận trọng, khinh suất
- incautiouslythiếu thận trọng, khinh suất
- incautiousnesssự thiếu thận trọng, sự khinh suất
- incendiarismsự gây bạo động
- incendiaryđể đốt cháy, cố ý đốt nhà, người gây bạo động
- incensationsự thắp hương, sự đốt trầm
- incensenhang, hương, khói hương trầm
- incense-burnerbình thắp hương, lư hương
- incentivekhuyến khích, khích lệ, sự khuyến khích
- incentive payment systemsHệ thống thanh toán khuyến khích
- incentreGiao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó
- inceptkhởi đầu, bắt đầu, hút
- inceptionsự khởi đầu, sự bắt đầu
- inceptivemở đầu, bắt đầu, động từ bắt đầu
- inceptorngười bắt đầu, người khởi đầu
- incertitudesự không chắc chắn, sự không tin chắc
- incessancysự không ngừng, sự không ngớt
- incessantkhông ngừng, không ngớt
- incessantlykhông ngừng, không dứt, hoài
- incessantnesssự không ngừng, sự không ngớt
- incesttội loạn luân, sự loạn luân, loạn luân
- incestuousloạn luân
- incestuouslyloạn luân
- incestuousnesstính chất loạn luân
- inchđảo nhỏ, insơ, đi lần lần
- inch by inchdần dần, tí một
- inch-wormsâu đo
- Incheonnhân xuyên
- inchmeallần lần, dần dần
- inchoatevừa bắt đầu, còn phôi thai, lộn xộn
- inchoatelyXem inchoate
- inchoatenessXem inchoate
- inchoationsự bắt đầu, sự khởi đầu, gian đoạn khởi đầu
- inchoativebắt đầu, khởi đầu
- inchoativelyXem inchoative
- incidencesự rơi vào, sự tác động vào, sự rơi
- incidence of taxationđối tượng chịu thuế
- incidentvốn có, vốn gắn liền với, tới
- incidentalngẫu nhiên, tình cờ, phụ
- incidentallyngẫu nhiên, tình cờ, nhân tiện
- incidentalnesstính ngẫu nhiên, tính tình cờ, tính chất ph
- incidentlessÍt có chuyện xảy ra
- incinerateđốt ra tro, thiêu, hoả táng
- incinerationsự đốt ra tro, sự thiêu, sự hoả táng
- incineratorlò đốt rác, lò thiêu, lò hoả táng
- incipiencesự chớm, sự chớm nở, giai đoạn chớm nở
- incipiencysự chớm, sự chớm nở, giai đoạn chớm nở
- incipientchớm, chớm nở
- incipientlyXem incipient
- incipitphần thứ nhất, sự mở đầu
- incircleđường tròn nội tiếp
- inciserạch, khắc chạm
- incisionsự rạch, vết rạch, sự khắc
- incisivesắc bén, nhọn, sắc sảo
- incisivelysắc sảo, sâu sắc
- incisivenesstính sắc bén, sự nhọn, tính sắc sảo
- incisorrăng sữa, răng cửa
- incitantvật thúc đẩy, vật thúc dục
- incitationsự khuyến khích, sự kích động, sự xúi giục
- incitekhuyến khích, kích động, xúi giục
- incitementsự khuyến khích, sự kích động, sự xúi giục
- inciterngười khuyến khích, người kích động, người xúi giục
- incitinglykhuyến khích, kích động, xúi giục
- incivilitythái độ khiếm nhâ, thái độ vô lễ, cử chỉ khiếm nhã
- incivismSự thiếu ý thức công dân
- inclemencytính khắc nghiệt, tính hà khắc
- inclementkhắc nghiệt, hà khắc
- inclementlyXem inclement
- inclementnesstính khắc nghiệt, tính hà khắc
- inclinablecó khuynh hướng, thiên về
- inclinationsự nghiêng, sự cúi
- inclinemặt nghiêng, chỗ dốc, con đường dốc
- inclinedcó ý sẵn sàng, có ý thích, nghiêng dốc
- inclined planemặt phẳng nghiêng
- inclinerXem incline
- incliningsở thích, ý thiên về, chiều hướng
- inclinometercái đo từ khuynh
- inclosevây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo
- inclosuresự rào lại, hàng rào vây quanh
- includablecó thể bao gồm, có thể tính đến, có thể kể cả
- includebao gồm, gồm có, tính đến
- include filetệp bao gồm
- includedbao gồm cả, kể cả, không thò ra
- includiblecó thể bao gồm, có thể tính đến, có thể kể cả
- includingbao gồm cả, kể cả, gồm
- inclusionsự gồm cả, sự kể vào, hòa nhập
- inclusionaryXem inclusion
- inclusivegồm cả, kể cả, tính toàn bộ
- inclusivelygồm trọn
- inclusivenesstính chất bao gồm
- incoagulabilitytính không đông được
- incoagulablekhông đông được
- incoerciblekhông nén được
- incogCủa incognito
- incogitabilityTính không mường tượng được, tính không nhận thức được
- incogitablekhông mường tượng được, không nhận thức được
- incogitantkhông chu đáo, thiếu quan tâm
- incognitaIncognito (dùng cho đàn bà)
- incognitongười dấu tên, người cải trang
- incognizablekhông thể hiểu được, không thể biết được
- incognizancesự không hiểu được, sự không biết
- incognizantkhông nhận thức được, không hiểu được
- incoherencesự không mạch lạc
- incoherencysự không mạch lạc
- incoherentkhông mạch lạc, rời rạc, nói không mạch lạc
- incoherentlyrời rạc, không mạch lạc
- incoherentnesssự không mạch lạc
- incohesionsự không mạch lạc
- incohesivekhông kết hợp, không cố ý
- incombustibilitytính không cháy
- incombustiblekhông cháy được
- incombustiblenesstính không cháy
- incombustiblyXem incombustible
- incomethu nhập, doanh thu
- income - expenditure modelMô hình thu nhập - chi tiêu
- income and substitution effectẢnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của thay thế
- income approachPhương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP)
- income bracket(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch
- income consumption curveĐường tiêu dùng thu nhập
- income determinationxác định thu nhập
- income differentialsSự khác biệt về thu nhập
- income distributionphân phối thu nhập
- income effecthiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập
- income effect of wagesẢnh hưởng thu nhập của lương
- income elasticity of demandCo giãn của cầu theo thu nhập
- income maintenanceduy trì thu nhập
- income-sales ratioTỷ số thu nhập / doanh thu
- income statementbáo cáo kết quả
- income supporttrợ giúp thu nhập
- income-taxthuế doanh thu, thuế lợi tức, thuế thu nhập
- income terms of tradeTỷ giá thương mại theo thu nhập
- income velocity of circulationTốc độ lưu thông của thu nhập
- incomelesskhông có thu nhập, không có doanh thu
- incomerngười vào, người nhập cư
- incomes policychính sách thu nhập
- incomingsự vào, sự đến, thu nhập
- incomingsSố tiền thu được
- incommensurabilitytính vô ước
- incommensurablekhông cân xứng
- incommensurablenesstính vô ước
- incommensurablyXem incommensurable
- incommensuratekhông xứng, không tương xứng
- incommensuratelyXem incommensurate
- incommensuratenesssự không xứng, sự không tương xứng
- incommodatelàm phiền, quấy rầy, ngăn trở
- incommodelàm phiền, quấy rầy, ngăn trở
- incommodiouskhó chịu, phiền phức
- incommodiouslykhó chịu, bất tiện
- incommodiousnesstính khó chịu, tính phiền phức
- incommunicabilitytính lầm lì, tính không cởi m
- incommunicablekhông thể biết được, lầm lì, không cởi mở
- incommunicablenesstính lầm lì, tính không cởi m
- incommunicablyXem incommunicable
- incommunicadobị giam riêng, bị cấm cố
- incommunicativekhó truyền đi, không lan truyền, không cởi mở
- incommunicativelyXem incommunicative
- incommunicativenesstính khó truyền đi, tính không lan truyền, tính không cởi mở
- incommuntabilityTính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau
- incommuntablekhông thể thay thế
- incommutabilityTính không thể thay thế, tính không thể thay đổi cho nhau
- incommutablekhông thể thay thế
- incommutablenessXem incommutable
- incommutablyXem incommutable
- incompactlỏng, không rắn chắc
- incompactnesstính lỏng, tính không rắn chắc
- incomparabilitysự vô song