Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 10
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/26
- incomparablecó một không hai, vô song
- incomparablenesssự vô song
- incomparablycó một không hai, không ai sánh nổi
- incompatibilitytính không hợp, tính không tương hợp, tính xung khắc
- incompatiblekhông hợp với, không thích hợp với, xung khắc
- incompatiblenesstính không hợp, tính không tương hợp, tính xung khắc
- incompatiblyXem incompatible
- incompetencesự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ
- incompetencysự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ
- incompetentthiếu khả năng, bất tài, không đủ thẩm quyền
- incompetentlynon yếu, kém cỏi
- incompletethiếu, chưa đầy đủ, chưa hoàn thành
- incompletelydở dang, không đầy đủ
- incompletenesstình trạng thiếu
- incompletiontình trạng thiếu
- incompliablekhông chiều
- incompliancesự không bằng lòng, sự không ưng thuận
- incompliancysự không bằng lòng, sự không ưng thuận
- incompliantkhông chiều
- incompliantlyXem incompliant
- incomprehensibilitysự khó hiểu
- incomprehensiblekhông thể hiểu nổi, khó hiểu
- incomprehensiblenesssự khó hiểu
- incomprehensiblykhông thể hiểu được, không hiểu nổi
- incomprehensionsự không hiểu được
- incomprehensivekhông bao hàm, chậm hiểu, hiểu kém
- incomprehensivelyXem incomprehensive
- incomprehensivenesssự không bao hàm, sự chậm hiểu, sự hiểu kém
- incompressibilitytính không nén được, tính không ép được
- incompressiblekhông nén được, không ép được
- incomputabilityTính không thể tính được, tính không thể tính toán được, tính không thể ước tính được
- incomputablekhông thể tính, không thể tính toán
- inconceivabilityTính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được
- inconceivablekhông thể hiểu được, kỳ lạ, phi thường
- inconceivablenessTính không thể hiểu được, tính không thể nhận thức được; tính không thể tưởng tượng được
- inconceivablykhông tưởng tượng nổi, không hiểu nổi
- inconclusivebỏ lửng, không quyết định
- inconclusivelylửng lơ, mập mờ
- inconclusivenesstính không quyết định, tính không xác định
- incondensabilityTính không thể ngưng kết; tính không thể cô đọng
- incondensablekhông thể ngưng kết, không thể cô đọng
- inconditexây dựng kém, không trau chuốc, thô
- inconditelyXem incondite
- inconformitysự khác biệt, sự không giống nhau, sự không theo đúng
- incongruencesự không thích hợp, sự không phù hợp
- incongruentkhông thích hợp, không phù hợp
- incongruentlyXem incongruent
- incongruityđiều không thích hợp, điều phi lý
- incongruouskhông hợp với, không hợp nhau, không thích hợp
- incongruouslykhông thích hợp, phi lý
- incongruousnesstính không hợp nhau, tính không thích hợp, tính phi lý
- inconnungười lạ mặt
- inconquerablekhông thể chinh phục, không thể chế ng
- inconsecutivekhông liên tục, không liên hợp
- inconsecutivenesssự không liên tục, sự không liên hợp
- inconsequencetính không hợp lý, tính không lôgic
- inconsequentkhông hợp lý, rời rạc
- inconsequentianhững chuyện nhỏ nhặt
- inconsequentialkhông hợp lý, không lôgic, không quan trọng
- inconsequentialitytính không quan trọng, tính vụn vặt
- inconsequentiallyvụn vặt, không đâu vào đâu
- inconsequentlylửng lơ
- inconsequentnesstính không hợp lý, tính không lôgic
- inconsiderablekhông đáng kể, nhỏ bé
- inconsiderablenesstính không đáng kể, tính nhỏ bé
- inconsiderablyXem inconsiderable
- inconsideratethiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu thận trọng
- inconsideratelythiếu thận trọng, khinh suất
- inconsideratenesssự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu thận trọng
- inconsiderationhành động khinh suất
- inconsistencesự mâu thuẫn, sự trái nhau
- inconsistencysự mâu thuẫn, sự trái nhau
- inconsistentmâu thuẫn nhau, trái nhau
- inconsistentlyđầy mâu thuẫn, không nhất quán
- inconsolabilitytính không thể nguôi
- inconsolablekhông thể nguôi, không thể giải khây
- inconsolablenesstính không thể nguôi
- inconsolablyda diết, không nguôi
- inconsonancesự không thuận tai, sự chối tai, sự không phù hợp
- inconsonantkhông thuận tai, chối tai, không phù hợp
- inconsonantlyXem inconsonant
- inconspicuouskín đáo, không lồ lộ
- inconspicuouslykín đáo, khó nhận thấy
- inconspicuousnesssự kín đáo, sự không lồ lộ
- inconstancytính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn, tính không kiên định
- inconstantkhông bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên định
- inconstantlyXem inconstant
- inconsumablekhông thể ăn được
- inconsumablyXem inconsumable
- incontestabilityTính không thể chối câi được
- incontestableKhông thể chối câi được
- incontestablenessXem incontestable
- incontestablyhiển nhiên, rành rành
- incontinenceSự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được
- incontinentkhông kiềm chế, không kìm lại, hoang dâm vô đ
- incontinentlykhông kiềm chế được, không kìm lại được, hoang dâm vô độ
- incontrollablekhông kiểm soát được, không kiểm tra được, không ngăn được
- incontrovertibilitytính hiển nhiên, tính rành rành
- incontrovertiblekhông thể bàn cãi, không thể tranh luận
- incontrovertiblenesstính hiển nhiên, tính rành rành
- incontrovertiblyhiển nhiên, rành rành
- inconveniencesự bất tiện, sự phiền phức, làm phiền
- inconveniencysự bất tiện, sự phiền phức, làm phiền
- inconvenientbất tiện, thiếu tiện nghi, mất công
- inconvenientlybất tiện, phiền phức
- inconvertibilityTính không có thể đổi thành vàng (tiền giấy)
- inconvertibleKhông có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)
- inconvertiblenessXem inconvertible
- inconvertiblyXem inconvertible
- inconvincibleKhông thể thuyết phục được
- incoordinatekhông phối hợp, không kết hợp
- incoordinatelyXem incoordinate
- incoordinationsự không phối hợp, sự không kết hợp
- incorporableXem incorporate
- incorporatekết hợp chặt chẽ, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
- incorporatedsáp nhập, hợp nhất, hợp thành tổ chức
- incorporatednesssự sáp nhập, sự hợp nhất
- incorporationsự sáp nhập, sự hợp nhất
- incorporativeđể sáp nhập, để hợp nhất
- incorporatorngười sáp nhập, người hợp nhất
- incorporealvô hình, vô thể, thần linh
- incorporealitytính vô hình, tính vô thể, tính thần linh
- incorporeallyXem incorporeal
- incorporeitytính vô hình, tính vô thể, vật vô hình
- incorrectkhông đúng, không chỉnh, còn đầy lỗi
- incorrectlysai, không đúng cách, không đúng đắn
- incorrectnesssự không đúng, sự không chỉnh, sự không đứng đắn
- incorrigibilityTính không thể sửa được
- incorrigiblekhông thể sửa được
- incorrigiblenessTính không thể sửa được
- incorrigiblykhông dễ lung lạc, không thể giải đoán
- incorrodablekhông thể gặm mòn
- incorrodiblekhông thể gặm mòn
- incorrosiblekhông thể gặm mòn
- incorruptKhông bị làm hư hỏng
- incorruptedKhông bị làm hư hỏng
- incorruptibilitytính liêm khiết
- incorruptiblekhông thể hỏng được, liêm khiết
- incorruptiblenesstính liêm khiết
- incorruptiblythanh liêm, liêm khiết
- incorruptiontính liêm khiết
- incorruptlyXem incorrupt
- incorruptnessTình trạng không thể bị làm hư hỏng
- incrassatedày thêm, u phồng lên
- increasablecó thể tăng
- increasesự tăng, sự tăng thêm, tăng lên
- increaserngười làm tăng, cái làm tăng, măng sông
- increasingngày càng tăng, tăng dần
- increasing returns to scaleLợi tức tăng dần theo quy mô
- increasinglyXem increase
- incredibilitySự không thể tin được ((cũng) incredibleness)
- incrediblekhông thể tin được, lạ thường, khó tin
- incrediblenessSự không thể tin được ((cũng) incredibility)
- incrediblykhó tin nổi, đáng kinh ngạc
- incredulitytính hoài nghi, sự ngờ vực
- increduloushoài nghi, ngờ vực
- incredulouslyhoài nghi, ngờ vực
- incredulousnesstính hoài nghi, sự ngờ vực
- incrementsự lớn lên, độ lớn lên, tiền lãi
- incrementalsự lớn lên, tiền lãi, tiền lời
- incremental capital-output ratioTỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR)
- incrementallygia tăng, tăng thêm
- incretionsự nội tiết, chất nội tiết
- incretologykhoa nội tiết
- incriminatebuộc tội cho, đổ tội cho
- incriminationsự buộc tội, sự đổ tội
- incriminatorngười buộc tội
- incriminatorybuộc tội
- incrustkhảm
- incrustationsự cẩn, sự khảm, sự kết vỏ cứng
- incubateấp, ủ, ấp trứng
- incubationsự ấp trứng, thời kỳ ủ bệnh
- incubationalsự ấp, ủ bệnh
- incubativesự ấp, ủ bệnh
- incubatorlò ấp trứng
- incubatorysự ấp, ủ bệnh
- incubibóng đè
- incubusbóng đè, cơn ác mộng
- inculcateghi nhớ, khắc sâu
- inculcationsự ghi nhớ, sự khắc sâu
- inculcativeđể ghi nhớ, để khắc sâu
- inculcatorXem inculcate
- inculcatoryđể ghi nhớ, để khắc sâu
- inculpabilitytính vô tội
- inculpablevô tội
- inculpablenesstính vô tội
- inculpatebuộc tội, làm cho liên luỵ
- inculpationsự buộc tội
- inculpativebuộc tội, làm cho liên luỵ
- inculpatorybuộc tội, làm cho liên luỵ
- incultkhông cày cấy, thô, không mài nhãn
- incumbencytrách nhiệm, bổn phận, nhiệm kỳ
- incumbentngười đương nhiệm, là phận sự của, ở phía trên
- incumbentlyXem incumbent
- incumberlàm lúng túng, làm trở ngại, đè nặng lên
- incumbrancegánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái
- incunabulathời kỳ phôi thai, thời kỳ ban đầu
- incurchịu, gánh
- incurabilitySự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)
- incurablekhông thể chữa được