Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 2
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/50
- paidologymôn nhi đồng học
- pailcái thùng, cái xô, thùng
- pailfulthùng, xô
- paillassenệm rơm
- paillettevảy kim tuyến
- painsự đau đớn, sự đau khổ, sự đau đẻ
- pain in the neckkhó chịu, tức tối
- pain-killerthuốc giảm đau
- pain the lilyMặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa)
- painedđau đớn, đau khổ
- painfulđau đớn, đau khổ, vất vả
- painfullyđau đớn, đau khổ, buồn phiền
- painfulnesssự đau đớn, sự đau khổ, sự buồn phiền
- painkillerthuốc giảm đau
- painlesskhông đau đớn
- painlesslykhông đau đớn, không buồn đau
- painlessnesssự không đau đớn, sự không buồn đau
- painsrất chú ý, đặc biệt cố gắng
- painstakerngười lao khổ, người chăm chỉ
- painstakingchịu khó, cần cù
- painstakinglychịu khó, cần cù
- paintsơn, thuốc màu, quét sơn
- paint-boxhộp thuốc màu, hộp thuốc vẽ
- paint inghi bằng sơn
- paint in dark coloursvẽ màu tối, bôi đen
- paint outsơn phủ lên
- paint-removerthuốc tẩy màu, thuốc tẩy sơn
- paint something in true coloursNói lên sự thật của cái gì
- paint the town redlàm om sòm, gây náo loạn, đi bão
- paintabilityXem paint
- paintableXem paint
- paintboxhộp thuốc màu, hộp thuốc vẽ
- paintbrushchổi sơn, bút vẽ
- painterthợ sơn, hoạ sĩ, dây néo
- painterlinessXem painterly
- painterlyhoạ sĩ
- paintingsự sơn, hội hoạ, bức tranh
- paintressnữ hoạ sĩ
- paintworklớp sơn
- paintysơn, màu, đậm màu quá
- pairđôi, cặp, cặp vợ chồng
- pair-horsehai ngựa
- pair-oarthuyền hai mái chèo
- pair of compassescom-pa
- pair of stepscầu thang, tầng gác
- pair offghép từng đôi một, hợp thành từng đôi
- pair off withkết duyên với
- pairedthành cặp, thành đôi
- pairwisetừng đôi
- paisleyCó hoạ tiết là những đường cong hình cánh hoa
- paitingsự ghép đôi, sự ghép cặp
- pajamasquần áo ngủ, đồ ngủ, pijama
- pakehangười da trắng
- Pakistanhồi quốc, tây hồi, pa-ki-xtan
- pakistaningười pa-ki-xtan, pa-ki-xtan
- paktongbạch đồng
- palbạn, kết bạn
- palabratừ, chuyện vẩn vơ
- palacecung điện, lâu đài, chỗ ở chính thức
- Palace of Westminstercung điện westminster
- palaceouscó đốt bơi chèo
- paladinlạc hầu, hiệp sĩ
- palaeo-encephalonnão nguyên thủy
- palaeo-environmentcổ môi trường
- palaeo-environmentalThuộc cổ môi trường
- palaeobiologycổ sinh học
- palaeobotaniccách viết khác
- palaeobotanicalXem palaeobotanic
- palaeobotanycổ thực vật học
- palaeoceneThuộc thời kỳ đầu tiên của kỷ nguyên thứ ba
- palaeoclimatecổ khí hậu
- palaeoclimaticXem palaeoclimate
- palaeoclimatistNhà cổ khí hậu học
- palaeoclimatologycổ khí hậu học
- palaeocraniumsọ cổ
- palaeoecologycổ sinh thái học
- palaeofaunisticsMôn cổ hệ động vật
- palaeofloristicsMôn cổ hệ thực vật
- palaeogeneticphát sinh tính cổ
- palaeogeographycổ địa lý học, cổ địa lí học
- palaeogeologycổ địa chất học
- palaeographerNhà nghiên cứu chữ cổ
- palaeographiccổ xưa
- palaeographymôn chữ cổ
- palaeoichnologycổ di tích học
- palaeolithThời kỳ đồ đá cũ
- palaeolithicthời đồ đá cũ
- palaeomagnetismcổ từ học
- palaeontologistNhà cổ sinh vật học
- palaeontologymôn cổ sinh vật
- palaeophytologycổ thực vật học
- palaeovirusvirus cổ, virus cũ
- palaeozoicđại cổ sinh
- palaeozoologycổ động vật học
- palaestratrường dạy võ, nơi tập võ
- palaestraetrường dạy võ, nơi tập võ
- palaisvũ trường công cộng
- palankeenkiệu, cáng
- palanquinkiệu, cáng
- palatabilityvị ngon, tính làm dễ chịu, tính làm khoan khái
- palatablelàm dễ chịu, làm khoan khoái
- palatablenessvị ngon, tính làm dễ chịu, tính làm khoan khái
- palatablylàm dễ chịu, làm khoan khoái
- palatalvòm miệng, vòm
- palatalizationhiện tượng vòm hoá, vòm hoá
- palatalizevòm hoá, biến thành âm vòm
- palatallyXem palatal
- palatevòm miệng, khẩu vị, ý thích
- palatialnguy nga
- palatiallyXem palatial
- palatialnessXem palatial
- palatinatelânh địa sứ quân, màu hoa cà
- palatinesứ quân, vòm miệng, áo choàng vai
- PalatiumRặng núi được cho là khởi thủy thành Roma
- palato-glossalThuộc vòm miệng-lưỡi
- palato-nasalThuộc vòm miệng-mũi
- palatogrambiểu đồ vòm
- palatopharyngealThuộc vòm miệng-hầu
- palatopterygoidtính từ
- palatoquadrateThuộc vòm miệng-xương vuông
- Palaupa-lau
- palaverlời nói ba hoa, lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ
- palelàm rào bao quanh, quây rào, làm tái đi
- pale-ethnologicalXem pale-ethnology
- pale-ethnologistcổ dân tộc học
- pale-facengười da trắng
- pale-facedmặt tái nhợt
- pale-ichthyologycổ ngư học
- paleamày, lá bắc nhỏ
- paleaceousXem palea
- paledcó hàng rào
- palelylàm tái đi, làm xanh xao, làm nhạt
- palenesssự tái đi, làm nhợt nhạt, hiện tượng làm nhạt
- paleo-cổ, -cổ
- Paleoarcheanđại cổ thái cổ
- paleobiologycổ sinh vật học
- paleobotanicXem palaeobotanic
- paleobotanycổ thực vật học
- paleoceneXem palaeocene
- paleoclimateXem paleoclimate
- paleoclimatologyXem palaeoclimatology
- paleoecologyXem palaeoecology
- paleoenvironmentXem palaeo-environment
- paleofaunisticsXem palaeofaunistics
- paleofloristicsXem palaeofloristics
- paleogeologyXem palaeogeology
- paleographerNhà nghiên cứu chữ cổ
- paleographiccổ xưa
- paleographymôn chữ cổ, môn cổ tự học, cổ văn tự học
- paleoichnologyXem palaeoichnology
- paleolithicđá cũ, thời đại đồ đá cũ
- paleomagnetismXem palaeomagnetism
- paleontologistNhà cổ sinh vật học
- paleontologycổ sinh vật học
- paleophytologyXem palaeophytology
- Paleozoicđại cổ sinh
- paleozoologyXem palaeozoology
- Palestinepa-lét-xtin, pa-le-xtin
- palestinianPa-le-xtin
- palestratrường dạy võ, nơi tập v
- palestralXem palestra
- palestrianXem palestra
- palestricXem palestrical
- palestricalcách viết khác
- paletXem palea
- paletotáo khoác ngoài, áo choàng
- palettemàu sắc riêng
- palette-knifedao trộn thuốc màu
- palfrey(thơ ca) ngựa nhỏ ((thường) để cho đàn bà cưỡi)
- palitiếng pa-li
- palificationsự đóng bằng cọc
- paliformDạng cọc
- palilogytừ điệp, câu điệp
- palimbacchiusBộ thơ hai âm tiết dài một âm tiết ngắn hay hai âm tiết ngắn một âm tiết dài
- palimonytiền cấp dưỡng
- palimpsestBản viết trên da cừu nạo, palimxet
- palindromeĐọc xuôi ngược đều giống như nhau
- palindromicXem palindrome
- palinesthesiasự hồi tỉnh, sự tỉnh lại
- palinghàng rào cọc, những cọc rào
- palingenesissự sống lại, sự làm sống lại
- palingeneticXem palingenesis
- palingeneticallyXem palingenesis
- palisadehàng rào cọ, cọc rào nhọn
- palishtai tái, hơi nhợt nhạt
- pallvải phủ quan tài, áo bào, làm ngán
- pall-bearerNgười hộ tang bên quan tài
- pall-malltrò pen men
- pall-mantrò chơi penmen
- pallaáo ngoài phụ nữ
- palladiasự bảo hộ, sự che chở
- palladianThuộc nữ thần Palat ức Athêna (Hy lạp)
- palladianismXem palladian chỉ phương pháp kiến trúc
- palladicThuộc paladi
- palladiousXem palladic
- palladiumsự bảo hộ, sự che chở, palađi
- pallahsơn dương sao đen
- Pallassao trí thần, pallas
- Pallavapallava
- pallbearerNgười hộ tang bên quan tài