Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 4
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/50
- panheadđầu nón cụt
- panhellenictoàn hy lạp
- panhellenismTinh thần/ chủ nghĩa/ thuyết toàn Hy lạp
- panhellenistchỉ người theo
- paniccây tắc, sự hoảng sợ, hoảng sợ
- panic buyingmua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ
- panic-grasscỏ kê
- panic-mongerKẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi
- panic-strickenhoảng sợ, hoang mang sợ hãi
- panic-struckXem panic-stricken
- panickyhay hoảng sợ, yếu bóng vía
- paniclechuỳ
- paniculatehình chuỳ, có chu
- paniculatelyXem paniculate
- panicumcây kê
- panificationsự làm bánh mì
- panimmunityTính miễn dịch toàn bộ
- panin in bright coloursvẽ màu tươi, vẽ màu sáng
- panivorousăn bánh mì
- panjandrumquan lớn, công chức khệnh khạng
- panlogismthuyết phiếm lôgic
- panlogisticphiếm lôgic
- panmicticngẫu giao, hỗn giao
- panmixiaSự giao phối bừa bãi
- Panmunjombàn môn điếm
- pannageQuyền thả lợn vào rừng kiếm ăn
- pannevải pan
- panniersọt, thúng
- pannikinchén nhỏ
- panningsự đãi
- panocheXem panocha
- panopliedMặc áo giáp đầy đ
- panoplybộ áo giáp, bộ đầu đủ
- panopticonnhà tù xây tròn
- panoramacảnh tầm rộng, toàn cảnh
- panoramiccó cảnh tầm rộng
- panoramicallyXem panorama
- panorpidaeruồi bò cạp
- panphotometricHướng ánh sáng toàn phần (lá cây)
- pansophiccách viết khác
- pansophicalXem pansophic
- pansophismXem pansophic chỉ sự
- panspermatismthuyết tha sinh
- panspermyXem panspermatism
- pansycây hoa bướm, hoa bướm, người kê gian
- pantsự thở hổn hển, sự đập thình thình, hơi thở hổn hển
- pantagraphXem pantograph
- pantaletsquần đàn bà
- pantalettesquần đàn bà
- pantaloonquần bó ống, quần chẽn
- pantamorphicXem pantomorphic
- pantascopeXem pantoscope
- pantatrophyChứng suy nhược toàn thân
- pantechniconkho hàng đồ g
- pantelegraphyđiện báo toàn năng
- pantelephoneđiện thoại micro nhạy
- pantelephonicXem pantelephone
- panteleritePantelerit
- panterngười thở hổn hển
- panthalassickhắp vùng biên, toàn vùng biên
- pantheismthuyết phiếm thần
- pantheistNgười theo thuyết phiếm thần
- pantheisticthuyết phiếm thần
- pantheisticalthuyết phiếm thần
- pantheisticallyXem pantheism
- panthelismThuyết vạn vật có ý chí
- pantheonđền thờ bách thần, các vị thần
- panthercon báo, báo đen
- pantheressbáo cái
- pantiesquần trẻ con, xi-líp
- pantihosequần chật ống, áo nịt, múa
- pantilengói cong, ngói bò
- pantinglyhổn hển, khao khát, ham muốn thiết tha
- pantisocracychế độ bình quyền
- pantokịch câm, diễn viên kịch câm, kịch pantomim
- pantographmáy vẽ truyền
- pantographicvẽ truyền bằng máy
- pantographycách vẽ truyền
- pantologyTổng luận về thế giới
- pantometerthước đo vạn năng
- pantomimekịch câm, diễn viên kịch câm, kịch pantomim
- pantomimickịch câm
- pantomimistXem pantomime
- pantomorphDạng kịch câm
- pantomorphicThuộc dạng kịch câm
- pantophagistngười ăn tạp, động vật ăn tạp
- pantophagousăn tạp
- pantophagytính ăn tạp
- pantopragmaticNgười hay nhúng vào mọi việc
- pantoscopemáy chiếu toàn cảnh
- pantoscopicbao quát
- pantostomatictíh từ
- pantoumXem pantum
- pantropicalkhắp miền nhiệt đới
- pantryphòng để thức ăn, chạn bát đĩa
- pantsquần lót dài, quần dài, quần
- panty lineĐường viền quần lót có thể thấy qua trang phục bên ngoài
- pantyhosequần chật ống, áo nịt, múa
- Panyuphiên ngung
- panzerthiết giáp
- panzersquân thiết giáp
- papthức ăn sền sệt, chất sền sệt
- papabố, cha
- papacychức giáo hoàng, chế độ giáo hoàng
- papainPapain
- papalgiáo hoàng
- papal bulltông sắc
- Papal Stateslãnh địa giáo hoàng
- papalismchủ nghĩa giáo hoàng
- papalistNgười theo chủ nghĩa giáo hoàng
- papallyXem papal
- paparazzonhững tay săn ảnh, thợ săn ảnh
- papavercây thuốc phiện
- papaveraceous(thuộc) họ thuốc phiện ((cũng) papaverous)
- papaverousPapaveraceous
- papawcây đu đủ, quả đu đủ
- papayacây đu đủ, quả đu đủ, đu đủ
- papergiấy, giấy tờ, giấy má
- paper-backsách bìa thường, sách đọc giải trí, sách ly k
- paper bagtúi giấy
- paper-basketgiỏ đựng giấy vụn
- paper-boardbìa cứng, các tông
- paper-boatchiếc thuyền giấy
- paper-boyem bé bán báo
- paper-chaseTrò chạy việt dã đuổi theo người vứt giấy
- paper-clipcái kẹp giấy
- paper cupcốc giấy
- paper-cutterdao xén giấy, máy xén giấy
- paper-fastenercái kẹp giấy
- paper-girlem bé bán báo
- paper-hangerthợ dán giấy tường
- paper-hangingsgiấy dán tường
- paper-kitediều giấy
- paper-knifedao rọc giấy
- paper-machinemáy làm giấy
- paper-makerthợ làm giấy
- paper-makingcách làm giấy
- paper-millnhà máy giấy
- paper-moneytiền giấy
- paper mulberrydó, dướng
- paper-profitlợi nhuận trên giấy
- paper profitslãi trên giấy tờ
- paper-stainerNgười in màu lên giấy dán tường
- paper-tapecuộn băng giấy
- paper-tigercon hổ giấy
- paper towelkhăn giấy
- paper-weightcái chặn giấy
- paperbacksách bìa mềm
- paperinessXem papery
- paperlesskhông giấy tờ
- paperweightcái chặn giấy, bàn thẩm, chặn giấy
- paperworkcông việc giấy tờ
- paperymỏng như giấy
- paphiangái điếm
- papier-mâchépa-pi-ê-ma-sê
- papilionaceoushọ cánh bướm, họ đậu, có tràng cánh bướm
- papillanhú
- papillargiống nhú
- papillaryhình nhú
- papillatebị che bằng nhú
- papilliferousXem papillate
- papillomau nhú
- papillonchó bướm
- papillosecó nhú
- papilloteXem papillate
- papismđạo gia tô, công giáo, phái giáo hoàng
- papistNgười theo chủ nghĩa giáo hoàng
- papisticTheo chủ nghĩa giáo hoàng
- papisticalTheo chủ nghĩa giáo hoàng
- papistrychủ nghĩa giáo hoàng
- papooseTrẻ con người da đỏ
- papooshgiày hạ, hài
- papper-grasscải xoong cạn
- papposemào lông
- pappusmào lông
- pappysền sệt
- paprikaớt cựa gà
- Papua New Guineapa-pua niu ghi-nê
- papuanNgười Pa-pu (thổ dân châu Đại dương)
- papulanốt nhú
- papulaenốt nhú
- papularcó nốt sần
- papulosecó nốt nhú
- papulouscó nốt nhú
- papyraceouscó dạng giấy
- papyricây cói giấy, giấy cói
- papyrologistNhà nghiên cứu văn bản trên giấy cói cổ
- papyrologyMôn nghiên cứu văn bản trên giấy cói
- papyruscây cói giấy, giấy cói, cói
- partrung bình, bình thường, sự ngang hàng
- par rate of exchangeTỷ giá hối đoái tương đương
- par valuegiá trị danh nghĩa, giá trị phiếm bản
- par value of goldGiá trị ngang giá của vàng
- paralính nhảy dù, đoạn, say mèm
- paraanaliticPara-giải tích
- parabasaltính từ, quanh gốc, bên gốc
- parabiosisđời sống ghép
- parabioticsống ghép
- parablastnoãn hoàng
- parabletruyện ngụ ngôn, lời nói bí ẩn