Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 3
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/50
- palletổ rơm, nệm rơm, bàn xoa
- pallet-betđệm rơm
- palliaáo bào, áo choàng rộng
- pallialThuộc áo (thân mềm) /áo não
- palliassenệm rơm
- palliatelàm dịu, giảm nhẹ, bào chữa
- palliationsự làm dịu, sự giảm nhẹ, sự bào chữa
- palliativetạm thời làm dịu, giảm nhẹ, bào chữa
- palliativelyXem palliative
- palliatortạm thời làm dịu, giảm nhẹ, bào chữa
- pallidxanh xao, vàng vọt
- pallidlyxanh xao, vàng vọt
- pallidnesssự xanh xao, sự vàng vọt
- palliumáo bào, áo choàng rộng
- pallorvẻ xanh xao, vẻ tái nhợt
- pallythân thiết, nối kh
- palmcây cọ, cây họ cau dừa, cành cọ
- palm-branchcành cọ
- palm-butterdầu cọ
- palm-catchồn ngận hương
- palm-greasedầu cọ, tiền đút lót, tiền đấm mõm
- palm-greasingsự đút lót, sự đấm mồm
- palm-groveđất trồng cọ
- palm-houseNhà mát để trồng cọ
- palm-oildầu cọ, tiền đút lót, tiền đấm mõm
- palm-sugarđường thốt nốt
- Palm Sundaychúa nhật lễ lá
- palm thiefcua dừa
- palm-treecây cọ, cây loại cau dừa, cọ
- palmaceousloại cau dừa
- palmargan bàn tay, trong lòng bàn tay
- palmaryđoạt giải nhất, chiến thắng
- palmatehình chân vịt, có màng
- palmatedhình chân vịt, có màng
- palmatelyXem palmate
- palmatifidxẻ chân vịt nông
- palmatiformDạng chân vịt
- palmatilobatexẻ thùy chân vịt
- palmatinervedcó gân chân vịt
- palmatipartitecó gân chân vịt
- palmatisectxẻ chân vịt sâu
- palmatisectedXem palmatisect
- palmerthầy tu hành khất
- palmer-wormsâu róm
- palmetteKiểu trang trí hình lá cọ
- palmettoloài cọ lùn
- palmettosloài cọ lùn
- palmfullòng bàn tay, vốc
- palmiferousmọc cây cọ
- palmifoliatedCó lá xẻ chân vịt
- palmigradeđi bằng bàn chân
- palminervedcó gân chân vịt
- palmipartedxẻ chân vịt
- palmipedcó màng ở chân, loại chim chân mảng
- palmistngười xem tướng tay
- palmistrythuật xem tướng tay
- palmiticPanmitic
- palmitoleic acidMột axit béo không bão hòa, có 16 carbon nguyên tử và một liên kết đôi, tìm thấy trong các mô mỡ của tất cả các loài động vật, có công thức hóa học là CH3(CH2)5CH=CH(CH2)7COOH
- palmycây cọ, giống cây cọ, chiến thắng
- palmyracây thốt nốt
- palmyreneThuộc thành Pan-mi-ra (ở Xi-ri)
- palominoNgựa màu vàng với bờm và đuôi màu sáng
- palptua cảm, xúc tu
- palpabilitytính chất rõ ràng, tính chất chắc chắn
- palpablesờ mó được, rõ ràng, chắc chắn
- palpablysờ mó được, cảm thấy được, rõ ràng
- palpalThuộc mảnh môi sờ, thuộc mấu chân sờ
- palpatesờ nắn
- palpationsự sờ nắn
- palpatorXem palpate
- palpatoryXem palpate
- palpebramí mắt
- palpebralmí mắt
- palpicornsừng sờ, râu sờ
- palpiformDạng môi sờ
- palpitateđập nhanh, hồi hộp, run lên
- palpitatinglyXem palpitate
- palpitationsự đập nhanh, sự hồi hộp, trống ngực
- palpocilria sờ, sợi sờ
- palpognathhàm sờ
- palpontay sờ bắt mồi
- palpulusmảnh môi sờ nhỏ
- palpus-bearergốc môi sờ
- palsgravelãnh chúa
- palsiedBị ảnh hưởng bởi chứng liệt
- palstavedao động, dao đá
- palsylàm tê liệt
- palternói quẩn nói quanh, quanh co không thực, cãi chày cãi cối
- paltererXem palter
- paltrilyXem paltry
- paltrinesstính tầm thường, tính nhỏ mọn
- paltrykhông đáng kể, tầm thường
- paludalđầm lầy, bệnh sốt rét
- paludicoloussống ở đầm lầy
- paludificationQuá trình hình thành đầm lầy
- paludinalsống ở đầm lầy
- paludinousXem paludine
- paludismbệnh sốt rét
- palusdãy thể que
- palustrallắm đầm lầy
- palustrianXem palustral
- palustrineXem palustral
- palyhơi tai tái, hơi xanh xao
- palynologymôn phấn hoa
- pamquân j nhép
- pampađồng hoang
- pampasđồng hoang
- pampas-grasscó bông bạc
- pampeanXem pampa
- pampernuông chiều, làm hư
- pampered mentaltôi tớ, kẻ bợ đ
- pamperogió pampêrô
- pamphletpamfơlê, cuốn sách nhỏ
- pamphletaryXem pamphlet
- pamphleteerNgười viết pam-fơ-lê
- pankhay, khuôn, chảo rán
- pan-americanliên mỹ
- pan-americanismchủ nghĩa liên m
- pan-asianismthuyết liên á
- pan-fishcá chiến
- pan-islamismchủ nghĩa liên hồi
- pan-nationalismchủ nghĩa quốc tế
- pan-pipecái kèn
- pan-pipescái kèn, sáo bè
- pan-psychismphiếm tâm linh luận
- pan-scalecáu dưới đáy nồi
- pan-scratchXem pan-scale
- pan-shapedDạng chảo; dạng đĩa
- pan-slavismChủ nghĩa đại Xla-vơ
- panaceathuốc bách bệnh
- panacheđuôi seo, sự phô trương, sự huênh hoang
- panadaBánh mì nấu thành cháo đặc
- panamamũ panama, pa-na-ma
- Panama Canalkênh đào panama
- Panama hatmũ panama
- panamanianPa-na-ma
- panatellađiếu xì gà dài, chiều ngang nhỏ
- panatrophysự teo toàn thân
- pancakebánh kếp, dát mỏng, làm bẹt ra
- Panchen Lamaban-thiền lạt-ma
- panchromatictoàn sắc
- panchromatismXem panchromatic
- pancosmismthuyết duy vũ trụ
- pancratiaSố nhiều
- pancratianXem pancratium
- pancratic(thuộc) môn vật tự do ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)
- pancratistĐô vật môn tự do
- pancratiumMôn đô vật tự do ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)
- pancreastuỵ, tuyến tuỵ, tụy
- pancreatictuỵ
- pancreatropickích tụy
- pandagấu trúc
- pandanaceaehọ dứa dại
- pandaneaeXem pandanaceae
- pandanuscây dứa dại
- pandeanthần đồng quê
- pandectbộ luật
- pandeismthuyết phiếm thần thánh
- pandemiaBệnh lưu hành cả nước/thế giới
- pandemicdịch lớn, (thuộc) đại dịch, đại dịch
- pandemoniumđịa ngục
- panderma cô, kẻ dắt gái, chiều lòng
- panditnhà học giả
- pandorađàn banđua
- Pandora's boxchiếc hộp pandora
- pandoređàn banđua
- pandowdybánh putđing táo
- panduratecách viết khác
- paneô cửa kính, ô vuông, kẻ ô vuông
- panegeriseca ngợi, tán tụng
- panegyricbài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi
- panegyricalbài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi
- panegyricallyXem panegyric
- panegyristngười ca ngợi, người tán tụng
- panegyrizeca ngợi, tán tụng
- paneltrao đổi, làm khớp vào bảng
- panel-beaterthợ gò
- panel datadữ liệu panel
- panelađường mía thô, đường thô
- panellinggỗ để đóng ván
- panellistNgười trong nhóm tham gia cuộc hội thảo, người trong nhóm tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... (ở đài phát thanh, đài truyền hình)
- panfulxoong, chảo
- pangsự đau nhói, sự đau đớn
- pangaCon dao to lưỡi nặng và làm công việc lao động kiêm vũ khí (Nam Phi)
- Pangaeapangaea
- pangamichỗn giao, ngẫu giao
- pangamyXem pangamic
- pangenmầm
- pangenesisthuyết mầm, thuyết pangen
- pangeneticXem pangenesis
- pangermanXem pangermanism
- pangermanicXem pangerman
- pangermanismChủ nghĩa Đại Đức/ Liên Đức
- Pangkal Pinangpangkal pinang
- pangolincon tê tê, tê tê, trút
- pangramCâu có chứa mọi kí tự của bảng chữ cái
- Pangubàn cổ
- panhandlecán xoong, vùng cán xoong
- panhandlerăn mày, ăn xin, xin xỏ
- panharmonicHài hoà với toàn bộ, hài hoà với mọi thang âm