Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 2
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/27
- take a bear by the toothliều vô ích
- take a classgiành được vinh dự
- take a dim view of something)(Thông tục) Bi quan về cái gì
- take a firm hold of somethingnắm chắc cái gì
- take a great interest inrất quan tâm đến
- take a hair of the dog that bit youlấy độc trị độc
- take a leaf out of someone's booknoi gương ai, bắt chước ai
- take a look at sth/sbThu hút cái nhìn của ai với cái gì/ai
- take a new lease of lifelại hoạt động, lại vui sống
- take a picturechụp hình, chụp ảnh
- take a rise out of a somebodyphỉnh ai
- take a scummer at somethingGhét cay ghét đắng cái gì
- take a shine to somethingthích, mê cái gì
- take a sight atvẫy mũi chế giễu
- take a tumbleđoán, hiểu
- take afternoi gương
- take airlan đi, truyền đi
- take alongmang theo, đem theo
- take amissbực mình, tức mình
- take an occasion to do somethingNhân một cơ hội làm một việc gì
- take apartLấy rời ra từng phần; tháo rời ra từng phần
- take asidekéo ra một chỗ
- take attendanceđiểm danh
- take-awaymua mang về, lấy đi, mang đi
- take backlấy lại, mang về
- take/bring someone down a peg or twolàm nhục ai
- take by the scruff of the necktóm cổ
- take caretrông nom, quản sóc
- take care ofchăm sóc, săn sóc, xử
- take care of the pence and the pounds will take care of themselvesnhịn trầu mua trâu
- take chargeđảm đương, chịu trách nhiệm, bị buông lơi
- take colour with somebodyĐứng hẳn về phe ai
- take command ofnắm quyền chỉ huy
- take controlnắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy
- take counsel of one's pillowNằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
- take coverẩn núp
- take delight inham thích, thích thú
- take dinner without graceĂn nằm với nhau trước khi cưới
- take-downsự tháo xuống, sự tháo gỡ, điều sỉ nhục
- take earthchui xuống lỗ
- take French leaveđánh bài chuồn
- take fromgiảm bớt, làm yếu
- take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên
- take-insự lừa gạt, sự lừa phỉnh, điều lừa dối
- take in chargebắt, bắt giam
- take in handnhận làm, chịu trách nhiệm làm
- take in sailcuốn buồm lại, hạ thập yêu cầu, bớt tham vọng
- take intođưa vào, để vào
- take it easytừ từ
- take it easy!cứ bình tĩnh, cứ yên trí
- take it from mehãy tin tôi, đừng lo lắng
- take it on the chinthất bại, chịu khổ, chịu đau
- take it out ontrút giận
- take King'stòng quân
- take lessons inhọc
- take long viewsBiết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề
- take obstacle in one's strideVượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)
- take-offsự nhại, bức vẽ giỡn, tranh biếm hoạ
- take off one's coatCởi áo sẵn sàng đánh nhau
- take off one's coat to the workHăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc
- take off the gloves to someonetranh luận với ai
- take officenhậm chức
- take onđảm nhiệm, nhận làm, nhận đánh cuộc
- take one’s breath awayLàm cho ai đó mất thở. Làm cho ai đó bất ngờ, kinh ngạc
- take one's change out of somebodytrả thù ai
- take one's fate into one's handsTự mình nắm lấy vận mệnh của mình
- take one’s hat off toThể hiện sự kính trọng, tôn kính đối với người khác
- take one's hookchuồn, tẩu
- take one's leavecáo từ
- take one's life in one's handliều mạng
- take one's medicinengậm đắng nuốt cay
- take one's mind offkhông để ý, không chú ý
- take one's own courselàm theo ý mình
- take one's own lifetự tử, tự sát
- take one’s timeThực hiện một cách chậm rãi hay từ tốn
- take one’s word forTin tưởng vào lời nói của một người nào đó
- take-outmua mang về
- take-oversự tiếp quản
- take parttham gia
- take part intham gia vào
- take placexảy ra
- take refugetrú ẩn, quy y
- take revengetrả thù, báo thù
- take rootmọc rễ
- take seriouslyđể tâm
- take shapeđịnh hình, thành hình
- take somebody's dusthít bụi của ai, chạy sau ai
- take somebody at advantageBất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai
- take somebody for a ridekhử ai đi
- take somebody over a rough roadchửi mắng, xỉ vả ai
- take someething in good partKhông chấp nhất điều gì; không phật ý về việc gì
- take someone's lifegiết ai
- take someone's word for itTin tưởng lời hứa của ai đó
- take something in snuff(Từ cổ,nghĩa cổ) Phật ý về việc gì
- take something to heartĐể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
- take something with a grain of saltNửa tin nửa ngờ điều gì
- take stock inmua cổ phần của, chú trọng, lưu tâm đến
- take stock ofnhận xét, đánh giá
- take the airdạo mát, hóng gió, cất cánh
- take the bark off somethinglàm giảm giá trị của cái gì; làm giảm vẻ đẹp của cái gì
- take the bit between one's teethchạy lồng lên, nổi cơn tam bành
- take the blownhận cú đòn
- take the bread out of someone's mouthLấy mất kế sinh nhai của ai, cướp cơm chim của ai
- take the bull by the hornsKhông sợ khó khăn nguy hiểm
- take the bunchiếm giải nhất
- take the cakechiếm giải, chiếm giải nhất
- take the curtainRa sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh (diễn viên)
- take the knockbị sa sút, bị nghèo khổ
- take the line of least resistanceChọn con đường dễ nhất, chọn phương pháp dễ nhất
- take the place ofthay thế
- take the rough with the smoothKiên nhẫn chịu đựng được gian khổ
- take the run for one's moneyĐược hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
- take the shine out of somethingvượt hẳn cái gì
- take the tide at the floodlợi dụng cơ hội
- take the veilđi tu
- take the wind out of someone's sailsnói chặn trước ai, làm chặn trước ai
- take the words out of someone's mouthNói đúng những lời mà người ta định nói
- take the world as it isĐời thế nào thì phải theo thế
- take the wrong wayhiểu lầm
- take todùng đến, nhờ cậy đến, chạy trốn
- take to one's bosomlấy làm vợ
- take to one's heelsbỏ chạy
- take to one's legchạy đi, bỏ chạy
- take to taskquở trách, phê bình
- take to the bushTrốn vào rừng đi ăn cướp
- take to the cleanerslàm cháy túi, làm khánh kiệt
- take to the heather(Ê-cốt) Trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp
- take to the woodschạy trốn, tẩu thoát
- take toll of(Nghĩa bóng) Lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn
- take turnsthay nhau
- take turns aboutTheo thứ tự lần lượt
- take upnhặt, cầm lên, cho lên
- take up one's parablebắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận
- take up the cudgels for somebodyche chở ai, bảo vệ ai
- take up the glovenhận lời thách thức
- take up the hatchetkhai chiến
- take up withkết giao với, giao thiệp với
- take warningđề phòng, dè chừng, lấy làm bài học
- takeaway
- taken abacksửng sốt, ngạc nhiên
- takeoff
- takeoverthu mua
- takerngười lấy, người nhận, người nhận đánh cuộc
- taker-inngười lừa gạt, người lừa phỉnh
- taker-offngười nhại
- takingsự cầm, sự lấy, tiền thu
- taking-insự giảm bớt, sự thu nhỏ
- taking-offđà giậm nhảy, đà, sự cất cánh
- takoyakinướng trong chảo takoyakiki, takoyaki
- talapoinsư, khỉ đuôi
- talariđồng talari
- talbotchó săn tanbô
- talcđá tan, xoa bột tan
- talckyđá tan, có chất tan
- talcoidđá tan
- talcosecó chứa chất tan
- talcouscó chất tan
- talcumđá tan, xoa bột tan
- taletruyện, truyện ngắn, chuyện bịa đặt
- tale-bearerngười mách lẻo, người bịa đặt chuyện
- tale-bearingsự mách lẻo, sự bịa đặt chuyện
- tale-tellerngười mách lẻo, người bịa đặt chuyện
- tale-tellingsự mách lẻo, sự bịa đặt chuyện
- talebearercách viết khác
- talebearingcách viết khác
- talecarrierKẻ ngồi lê đôi mách
- talemongerKẻ ngồi lê đôi mách
- talenttài, tài ba, người có tài
- talent-scoutNgười phát hiện ra diễn viên ưu tú
- talentedcó tài
- talentlessbất tài, không có tài
- talesDanh sách hội thẩm dự khuyết
- tales-bookDanh sách hội thẩm dự khuyết
- talesmanhội thẩm dự khuyết
- taletellercách viết khác
- taletellingcách viết khác
- talionsự trừng phạt, sự trừ trị
- talipedCó tật bàn chân vẹo
- talipestật bàn chân vẹo
- talismanbùa, phù, bùa hộ mệnh
- talismanicbùa, phép
- talklời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm
- talk aboutnói về, bàn về
- talk atnói ám chỉ, nói bóng gió
- talk awaynói chuyện cho hết, nói suốt, nói tiếp
- talk backnói lại, cãi lại
- talk bignói khoác, nói phét
- talk downnói át, nói chặn họng
- talk for the sake of talkingnói để mà nói
- talk intonói vào, dỗ dành để làm
- talk like a Dutch uncleRăn dạy (ai) nghiêm nghị nhưng vẫm hiền từ
- talk nineteen to the dozenNói liến láu liên miên
- talk of the devil and he will appearVừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay
- talk outbàn kéo dài, tranh luận đến cùng
- talk out ofbàn ra, can ngăn
- talk out of one's turnnói nhiều, nói thừa
- talk overdỗ dành, thuyết phục, bàn luận
- talk over someone's headnói khó hiểu
- talk roundthuyết phục, dỗ dành
- talk sensenói khôn, không nói vớ vẩn