Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 5
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/27
- tea-table talkCâu chuyện trong khi uống trà
- tea-thingsTea-set
- tea-timeThời điểm uống trà vào buổi chiều, thời gian uống trà vào buổi chiều
- tea-towelKhăn để lau khô bát (đựa, dao đựa) vừa rửa
- tea-traykhay trà
- tea-trolleyBàn nhỏ có bánh xe để đi mời trà
- tea-urnthùng hãm trà
- tea-wagonxe dọn trà
- teachdạy, dạy học
- teach grandma how to suck eggsmúa rìu qua mắt thợ
- teach-incuộc hội thảo
- teach your grandmother to suck eggsTrứng lại đòi khôn hơn vịt
- teachabilitytính dạy dỗ được, tính dễ bảo
- teachablecó thể dạy bảo, dạy dỗ được
- teachablenesstính dạy dỗ được, tính dễ bảo
- teachergiáo viên, cán bộ giảng dạy, cô giáo
- teacherlesskhông có giáo viên
- teachershipnghề dạy học, nghề thầy giáo, chức vụ thầy giáo
- teachingsự dạy, sự giảng dạy, nghề dạy học
- teaching assistanttrợ giảng
- teacuptách, chén uống trà
- tead on eggsĐi từng bước dè dặt thận trọng như đi trên trứng; hành động thận trọng dè dặt
- tead on the heels ofbám sát, theo sát gót, theo dõi
- teahousephòng trà, quán trà
- teakcây tếch, gỗ tếch, tếch
- teakettleấm đun nước
- tealmòng két, vì thế, sẫm hơn
- teamcỗ, đội, tổ
- team-matebạn đồng đội
- team-partytiệc trà, sự bừa bãi, tình trạng lộn xộn
- team up with somebodyhợp sức với ai
- team-worksự chung sức
- teammate
- teamplaysự hợp tác
- teamsterngười đánh xe, người lái xe tải
- teamwisetheo đội, theo tổ
- teamwork
- teapotấm pha trà, ấm trà
- teapoyBàn nhỏ để uống trà
- tearnước mắt, lệ, giọt
- tear alongchạy nhanh, đi gấp
- tear atkéo mạnh, giật mạnh
- tear awaychạy vụt đi, lao đi, giật cướp đi
- tear downgiật xuống, chạy nhanh xuống, lao xuống
- tear-dropgiọt nước mắt
- tear-ductống nước mắt, ống lệ
- tear-gashơi cay
- tear-glandtuyến nước mắt
- tear in and outra vào hối hả, lao vào lao ra
- tear-jerkertruyện đa sầu, bài hát đa sầu
- tear offnhổ, giật mạnh, lao đi
- tear oneself awaytự tách ra, dứt ra
- tear outnhổ ra, giật ra
- tear-shellđạn hơi cay
- tear to ragxé rách rả tơi
- tear upxé nát, nhổ bật
- tear up and downlên xuống hối hả, lồng lộn
- tearawayNgười hùng hổ và vô trách nhiệm
- teardropgiọt nước mắt, giọt lệ
- tearfulđẫm lệ, khóc lóc, buồn
- tearfullyđang khóc, sắp khóc, buồn phát khóc
- tearingsự xé nát, sự xé rách, làm rách
- tearing one's to pieceschỉ chích
- tearlesskhông khóc, ráo hoảnh
- teasechòng ghẹo, trêu tức, quấy rầy
- teaselcây tục đoạn, bàn chải len, máy chải len
- teaserngười hay chòng ghẹo, người hay trêu tức, vấn đề hắc búa
- teasingsự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự quấy rầy
- teasinglymột cách trêu chọc, để trêu chọc
- teaspoon
- teaspoonfulTsp đầy thìa cà phê
- teatđầu vú, núm vú cao su
- teazelcây tục đoạn, bàn chải len, máy chải len
- teazlecây tục đoạn, bàn chải len, máy chải len
- tec(viết tắt) của detective
- techkỹ thuật cao, công nghệ cao, học viện kỹ thuật
- tech-savvyAm hiểu và thành thạo trong việc sử dụng công nghệ, đặc biệt là máy tính
- techiechuyên viên giỏi
- techilyhay bực mình, hay cáu kỉnh
- techinesstính hay bực mình, tính dễ bực mình, tính hay sốt ruột
- technetiumtecnexi
- technickỹ thuật
- technicalkỹ thuật, chuyên môn
- technicalitychi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn, thuật ngữ chuyên môn
- technicallymột cách nghiêm túc
- technicalnesstính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn
- techniciannhà kỹ thuật, nhà chuyên môn, kĩ thuật viên
- technicolorphim màu, màu sắc sặc sỡ
- technicolourmàu sắc sặc sỡ
- techniquekỹ xảo, phương pháp kỹ thuật, kỹ thuật
- techno-kỹ thuật, công nghệ, techno
- technocracykĩ trị, kỹ trị
- technocratNhà kỹ trị (chuyên gia về khoa học,
- technocraticchế độ kỹ trị, nhà kỹ trị
- technographykỹ thuật học
- technolatorNgười ham thích kỹ thuật
- technologickỹ thuật, công nghệ học
- technologicalkỹ thuật, công nghệ học, công nghệ
- technologicallykỹ thuật học, công nghệ học
- technologistkỹ sư công nghệ
- technologykỹ thuật, kỹ thuật học, công nghệ học
- technostructurecấu trúc công nghệ
- techyhay bực mình, dễ bực mình, hay sốt ruột
- tectologyMôn hình thái cấu trúc
- tectonicxây dựng, kiến tạo
- tectonicskiến tạo học
- tectriceslông mình
- tectrixlông mình
- tedgiũ, trở
- tedderngười giũ cỏ, máy giũ cỏ
- teddingsự giũ cỏ, sự trở cỏ
- teddy beargấu bông
- tediouschán ngắt, tẻ
- tediouslychán ngắt, buồn tẻ
- tediousnesstính chán ngắt, tỉnh tẻ
- tediumtính chán ngắt, tỉnh tẻ
- teechữ t, vật hình t, tê
- tee-heesự cười hì, sự phá lên cười, cười khúc khích
- tee offphát bóng, bắt đầu
- tee-shirtÁo lót dệt kim ngắn tay
- teemcó nhiều, có dồi dào
- teem withđầy, có nhiều
- teemfulđầy, đầy ứ
- teemingđầy, đầy ứ
- teen
- teen-ageỞ tuổi từ 13 đến 19
- teen-agerthiếu niên, thiếu nữ
- teenage
- teenagedỞ tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19)
- teenagercách viết khác, thanh thiếu niên, thiếu niên
- teenerthiếu niên, thiếu nữ
- teenstuổi thanh thiếu niên, tuổi thanh xuân
- teensythgt nhỏ xíu, bé tí
- teensy-weensythgt nhỏ xíu, bé tí
- teenynhỏ xíu, rất nhỏ
- teeny-boppercô gái sính mốt
- teeny-weenynhỏ xíu, rất nhỏ
- teepeelều vải
- teerbôi, trát
- teeterván bập bênh, chơi bập bênh
- teethemọc răng
- teethingsự mọc răng
- teething-ringVòng cho con nít cắn trong thời gian mọc răng (chẳng hạn núm vú cao su)
- teethridgechân răng
- teetotaltoàn bộ, toàn thể
- teetotalerNgười kiêng rượu hoàn toàn
- teetotalismchủ nghĩa bài rượu
- teetotallerNgười kiêng rượu hoàn toàn
- teetotallytoàn bộ, hoàn toàn
- teetotumcon quay, con cù
- teeveeViết tắt của television; on the teevee trên đài truyền hình; trên ti-vi
- TEFLViết tắt của teaching (of) English as a foreign language (“việc dạy tiếng Anh như một ngoại ngữ”)
- tegcon cừu hai tuổi
- Tegucigalpatơ-gu-xi-ga-pa
- tegularngói lợp nhà
- tegulatedxếp lợp
- tegumentvỏ
- tegumentalvỏ, dùng làm vỏ
- tegumentaryvỏ, dùng làm vỏ
- teheetiếng cười gượng, tiếng cười khinh bỉ, cười gượng
- Tehrantêhêran, têhêrăng, tê-hê-răng
- teknonymyTục gọi bố mẹ bằng tên con
- teldây nói
- Tel Avivđồi xuân, ten a-víp
- telaesthesiathần giao cách cảm
- telautogramđiện tín chữ viết
- telautographMáy truyền điện bằng chữ viết
- telcocông ty viễn thông, hãng viễn thông
- tele-khoảng cách, tầm xa, máy điện báo
- telecameramáy chụp ảnh xa
- telecastchương trình truyền hình
- telecastingXem telecast
- telecolourtruyền hình màu
- telecommunicationviễn thông
- telecommunicationsviễn thông
- telecommuteinternet
- teleconferenceHội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại
- telecontrolSự điều khiển từ xa
- telecontrolledđiều khiển từ xa
- teledidonicsSự sử dụng ở mức độ cao trong tương lai của kỹ thuật truyền thông và kỹ thuật thực tế ảo, có thể sẽ cho phép hai cá nhân thực hiện việc làm tình với nhau, ngay trong trường hợp họ ở cách nhau rất xa kỹ thuật cần cho teledidonics hãy còn chưa xuất hiện, mặc dù các phòng thí nghiệm kỹ thuật cao đang thực hiện về nó
- telefilmphim truyền hình
- telegatelega
- telegenicĂn ảnh khi xuất hiện trên ti vi
- telegrambức điện, bức điện tín, điện báo
- telegraphmáy điện báo, đánh điện, gửi điện
- telegraph-linedây thép, đường dây điện thoại
- telegraph-polecột dây thép
- telegraph-postcột dây thép
- telegraph-wiredây thép, đường dây điện thoại
- telegraphernhân viên điện báo
- telegrapheseVăn "điện báo"
- telegraphicđiện báo, gửi bừng điện báo, vắn tắt
- telegraphicallybằng điện báo, vắn tắt
- telegraphistnhân viên điện báo
- telegraphyphép điện báo, thuật điện báo
- teleguidedđiều khiển từ xa
- teleiophiliangười trưởng thành
- telekinesissiêu năng, ngoại lực
- telemarketingChào hàng qua điện thoại, hình thức tiếp thị qua điện thoại
- telemechanicscơ học từ xa