Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 144
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 144/145
- đứa trẻ hư
- đứa trẻ mồ côi
- đức
- đức a-la
- đức chúa giêsu
- đức hoá
- đức hạnh
- đức hồng y
- đức phật
- đức quốc xã
- đức tin
- đức tính
- đức ông
- đứng
- đứng dậy
- đứng lái
- đứng lên
- đứng lại
- đứng sững lại
- đứng thành hàng
- đứng thành hàng ngũ
- đứng thẳng
- đứng trước
- đứng vào hàng
- đứng về phe
- đứng về phía
- đứng yên
- đứng đầu
- đứng đắn
- đứt
- đứt gãy
- đứt quãng
- đừng
- đực
- đực giống
- ơi
- ơn
- ơn xá
- ưa
- ưa hoà bình
- ưa hơn
- ưng biển
- ưng thuận
- ưu
- ưu sinh
- ưu thế
- ưu trương
- ưu tú
- ưu việt
- ưu điểm
- ưu đãi
- ươn
- ương bướng
- ương ngạnh
- ước ao
- ước bang
- ước chung lớn nhất
- ước chừng
- ước hẹn
- ước lược
- ước lượng
- ước mong
- ước mơ
- ước số chung lớn nhất
- ước tính
- ước đoán
- ước định
- ướp
- ướp gừng
- ướp hublông
- ướp muối
- ướt
- ướt sũng
- ướt đẫm
- ướt đẫm như
- рhù điêu
- ả rập xê út
- ảm đạm
- ảnh
- ảnh chụp cắt lớp
- ảnh chụp quét
- ảnh hưởng
- ảnh hưởng lẫn nhau
- ảnh hưởng trở lại
- ảnh khỏa thân
- ảnh lõa thể
- ảnh render
- ảnh tự chụp
- ảo
- ảo giác
- ảo thuật gia
- ảo tưởng
- ảo tượng
- ảo ảnh
- ấm
- ấm cúng
- ấm lên toàn cầu
- ấm lòng
- ấm pha trà
- ấm trà
- ấm áp
- ấm đun nước
- ấn
- ấn bản
- ấn bừa
- ấn chương
- ấn tượng
- ấn vào
- ấn độ
- ấn độ dương
- ấn độ giáo
- ấp
- ấp úng nói ra
- ấp ủ
- ấu trùng
- ấu trĩ
- ấy
- ấy thế mà
- ấy vậy mà
- ầm
- ầm ĩ
- ẩm
- ẩm thấp
- ẩm thực
- ẩm thực phân tử
- ẩm trà
- ẩm ướt
- ẩn
- ẩn danh
- ẩn dật
- ẩn dụ
- ẩn hình
- ẩn khuất
- ẩn náu
- ẩn nấp
- ẩn sĩ
- ẩn số
- ẩn số z
- ẩn ý
- ẩu
- ẩu đả
- ắc quy
- ẵm
- ế
- ếch
- ỉa
- ỉa chảy
- ỉm
- ỉm đi
- ịch
- ỏng
- ốc
- ốc anh vũ
- ốc len
- ốc mượn hồn
- ốc song kinh
- ốc sên
- ốc tai
- ốc đảo
- ối
- ốm
- ốm mòn
- ốm yếu
- ống
- ống ba cực
- ống chích
- ống dẫn
- ống dẫn đái
- ống hút
- ống khuyển
- ống khói
- ống kính
- ống lăn mực
- ống nghe
- ống nghiệm
- ống nhòm
- ống nói
- ống pô
- ống quyển
- ống sáo
- ống thu thanh
- ống thông
- ống tiêm
- ống tiêu
- ống tên
- ống vòi
- ống xì đồng
- ống xả
- ống đái
- ống đồng
- ốt-xlô
- ồ
- ồ ạt
- ồn
- ồn hơn
- ồn ào
- ổ
- ổ bi
- ổ bánh mì
- ổ chuột