Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 31
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 31/50
- pop-eyedmắt mở thao láo, mắt mở tròn xoe, mắt lồi ra
- pop musicnhạc pop, pop
- pop-offNgười nói bừa bãi không suy nghĩ
- pop the questiondạm hỏi, gạ hỏi
- pop-uphiện ra đột ngột, bóng chày, xuất hiện bất ngờ
- popcornngô rang nở, bắp rang, bỏng ngô
- popegiáo hoàng, giáo trưởng, đánh vào bẹn
- pope's eyeNhân mỡ béo ở đùi cừu
- pope's headchổi tròn cán dài
- popedomchức giáo hoàng
- poperychế độ giáo hoàng, giễu
- popgunsúng trẻ con chơi, súng tồi
- popiahbò bía, bía
- popinjaykẻ hợm mình, kẻ kiêu căng, con vẹt
- popishgiáo hoàng
- popishlyXem popish
- popishnessXem popish
- poplarcây bạch dương, dương
- poplinvải pôpơlin
- poplitealvùng kheo
- popliteivùng kheo
- popliteusvùng kheo
- popoverBánh làm bằng bột nhão có hình vỏ sò mỏng
- poppaba, b
- poppadamBánh mì có gia vị ăn với cari
- popperkhuy bấm
- poppetđầu máy tiện
- poppet-headđầu máy tiện
- poppet-valvevan đĩa
- poppiedlàm ngủ được
- popplesự cuồn cuộn, sự xô giạt, cuồn cuộn
- popplycuồn cuộn, xô giạt
- poppycây thuốc phiện
- poppycockchuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí
- popshophiệu cầm đ
- popsiclekem que
- popsycô gái
- popsy-wopsycô gái
- populacedân chúng, quần chúng
- popularđược lòng dân, thịnh hành, hợp với nhân dân
- popular musicnhạc đại chúng, nhạc phổ thông
- popularisationsự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ cập
- populariseđại chúng hoá, truyền bá, phổ biến
- popularitytính đại chúng, tính phổ biến
- popularizationsự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ biến
- popularizeđại chúng hoá, truyền bá, phổ biến
- popularizerXem popularize
- popularlyVới tính chất đại chúng, với tính chất quần chúng
- populateở, cư trú, đưa dân đến
- populationdân số, dân cư, số dân
- population densitymật độ dân số
- population explosionbùng nổ dân số
- population policychính sách dân số
- population pyramidtháp dân số
- population trapbẫy dân số
- populitiếng
- populismchủ nghĩa dân tuý
- populistNgười theo phái dân tuý (Nga)
- populousđông dân, đông, đông đảo
- populouslyđông dân
- populousnesssự đông dân
- popupTrên màn hình máy tính, một vật thể hiện ra (đột ngột) sau khi phản ứng lại một động tác của người sử dụng
- porbeaglecá nhám hồi
- porcelainsứ, đồ sứ, bằng sứ
- porcelainiselàm thành s
- porcelainizelàm thành sứ
- porcelainousbằng s
- porcelaneousbằng sứ
- porcellain-shellốc tiền
- porcellaneousbằng sứ
- porcellanicbằng s
- porcellanousbằng s
- porchcổng, cổng vòm, hiên
- porch monkeyNgười lười biếng da đen
- porcinelợn, heo
- porcupinecon nhím, máy chải sợi gai, nhím
- porcupinishNhư con nhím
- porenghiền ngẫm, on, nhìn đăm đăm vào
- porfolio balance approachPhương pháp cân đối danh mục đầu tư
- porfolio balance approach to the balance of paymentsPhương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái
- porfolio diversificationSự đa dạng hoá danh mục đầu tư
- porgelọc sạch hết gân
- porgycá mùi
- poriferousCó nhiều lỗ chân lông
- porkthịt lợn, tiền của, thịt heo
- pork barrelrổ thịt
- pork bellythịt ba chỉ, thịt ba rọi, ba chỉ
- pork-butcherchủ hàng thịt lợn
- pork-chopsườn lợn
- pork rindtóp mỡ
- porkerlợn thịt
- porklinglợn con, lợn nhỏ
- porkylợn, béo, lắm thịt
- pornsự khiêu dâm, hành động khiêu dâm, sách báo khiêu dâm
- porn sitetrang web khiêu dâm
- porn tubeTrang web chia sẻ (hoặc lưu trữ) video khiêu dâm
- pornokhiêu dâm
- pornographerNgười viết sách báo khiêu dâm
- pornographickhiêu dâm
- pornographicallykhiêu dâm
- pornographyvăn khiêu dâm, sách báo khiêu dâm, khiêu dâm
- poroplasticxốp dẻo
- porositytrạng thái rỗ, trạng thái xốp
- porousrỗ, thủng tổ ong, xốp
- porouslyXem porous
- porousnesstrạng thái rỗ, trạng thái xốp
- porphyryPocfia
- porpoisecá heo, bay rập rình
- porraceousXanh màu lá tỏi tây
- porridgecháo yến mạch
- porriginouschứng hói, hói
- porrigochứng hói
- porringerbát ăn cháo, tô ăn cháo
- portcảng, nơi ẩn náu, nơi tỵ nạn
- Port-au-Princepo-tô phrăng-xơ
- port authoritycảng vụ
- Port Louispo lu-i
- Port of Spainpo-ốp xpên
- Port Vilapo vi-la
- portabilitytính dễ mang theo, tính xách tay được
- portablecó thể mang theo, xách tay, di động
- portablenessXem portable
- portablyXem portable
- portagesự mang, sự khuân vác, tiền khuân vác
- portakabinphòng, nhà làm sẵn
- portalcửa chính, cổng chính, khung cần trục
- portal veintĩnh mạch cửa
- portamentosự dướn hơi, luyến ngắt
- portativeđể mang, để xách, mang theo được
- portcrayoncán cắm bút chì
- portculliskhung lưới sắt
- porte-cochreLối cổng cho xe ra vào (có mái che)
- porte-cochèreLối cổng cho xe ra vào (có mái che)
- porte-crayoncán cắm bút chì
- porte-monnaieví
- portendbáo điểm, báo trước, điềm
- portentxấu trong tương lai
- portentousgở, báo điềm gở, kỳ diệu
- portentouslyđiềm báo, báo điềm gở
- portentousnessXem portentous
- porterngười chuyển bệnh nhân
- porter-housequán bia đen
- porteragecông việc khuân vác, nghề khuân vác, tiền công khuân vác
- portfiredây cháy
- portfoliocặp, danh mục
- portholelỗ cửa sổ
- porticocổng, cổng xây
- portionphần, phần chia, phần thức ăn
- portionableXem portion
- portionerXem portion
- portionlessKhông có của hồi môn
- portièreMàn treo ở cửa ra vào
- portlandxi măng pooclăng
- portlinessdáng bệ vệ
- portlybéo tốt, đẫy đà, bệ vệ
- portmanteauva li, từ kết hợp
- portmanteau wordtừ kết hợp
- portmanteauxva li, từ kết hợp
- portolanBản đồ các hải cảng
- portraitchân dung, ảnh, hình tượng
- portraitistHoạ sĩ vẽ chân dung
- portraiturecách vẽ chân dung, tập chân dung
- portrayvẽ chân dung, miêu tả sinh động
- portrayableXem portray
- portrayalsự vẽ chân dung, bức chân dung, sự miêu tả
- portrayerXem portray
- portreevephó thị trưởng, thị trưởng
- portressbà gác cửa, bà gác cổng
- Portugalbồ đào nha
- Portugallngười bồ đào nha
- Portuguesebồ đào nha, người bồ đào nha, tiếng bồ đào nha
- Portuguese Republiccộng hòa bồ đào nha
- posableXem pose
- posetư thế, kiểu, bộ tịch
- posercâu hỏi hắc búa, vấn đề hắc búa
- poseurngười điệu bộ, người màu mè
- poshchiến, cừ
- poshlyXem posh
- poshnessXem posh
- posilogymôn dược lượng, toán học
- positthừa nhận, cho là đúng, đặt
- positionvị trí, chỗ, đặt vào vị trí
- positionalvị trí
- positional goodHàng hoá theo vị trí
- positionallyXem position
- positionerXem position
- positioningđặt vào vị trí
- positivexác thực, rõ ràng, quả quyết
- positive baisthiên lệch đồng biến
- positive correlationtương quan đồng biến
- positive disciplinekỷ luật tích cực, học sinh
- positive economicsKinh tế học thực chứng
- positive lawpháp luật thực định
- positive numbersố dương
- positivelyxác thực, rõ ràng, quả quyết
- positivenesssự xác thực, sự rõ ràng, sự quả quyết
- positivismchủ nghĩa thực chứng
- positivistnhà thực chứng
- positivisticchủ nghĩa thực chứng
- positivitysự xác thực, sự rõ ràng, sự quả quyết