Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 30
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 30/50
- polyplastcao phân tử
- polyplasticdẻo, dễ nặn
- polyplicatenhiều nếp, nhiều nếp gấp
- polyploidđa hội
- polyploidigenchất gây đa bội
- polyploidizationSự tạo thể đa bội
- polyploidyXem polyploid
- polypneachứng thở gấp
- polypodnhiều chân, động vật nhiều chân
- polypodiatật nhiều chân, tật thừa chân
- polypodyGiống dương xỉ ổ tròn
- polypoidgiống polip, bệnh polip
- polypousgiống polip, bệnh polip
- polypropylenepolipropilen
- polypusbệnh polip
- polyrhizalnhiều rễ, có rễ chùm
- polysaccharidePolisaccarit
- polysaprobitSống ở nước rất bẩn, sống ở trong nước thối rữa
- polysemanticnhiều nghĩa
- polysemousđa nghĩa, nhiều nghĩa
- polysemytính nhiều nghĩa
- polysensivityTính nhạy cảm với nhiều loại kích thích
- polysepalousnhiều lá đài
- polysiphonicnhiều xifon, nhiều ống hút
- polysomatytính đa thể bội
- polysomicNhiều thể nhiễm sắc đa bội
- polyspastpalăng
- polyspermouscó nhiều hạt, có nhiều tinh trùng
- polysporouscó nhiều hạt, có nhiều bào tử
- polysteliccó nhiều trung trụ
- polystomenhiều mồm, động vật nhiều mồm
- polystyrenepolystyren
- polysyllabicnhiều âm tiết, đa âm tiết
- polysyllabicallyXem polysyllabic
- polysyllabletừ nhiều âm tiết
- polysyllogismetam đoạn luận phức
- polysymmetricalĐối xứng nhiều mặt phẳng
- polysynapticCó nhiều khớp thần kinh
- polysyndeticDùng phép lặp liên từ
- polysyndetonphép lặp liên từ
- polysynthetichỗn nhập
- polytarpvải polyetylen
- polytechnicbách khoa, trường bách khoa
- polytenegiai đoạn nhiều sợi
- polytheismthuyết nhiều thần, đạo nhiều thần, thuyết đa thần
- polytheistNgười theo thuyết nhiều thần; người theo đạo nhiều thần
- polytheisticthuyết nhiều thần, đạo nhiều thần
- polytheliatật nhiều vú
- polythenPoliten (một loại chất dẻo)
- polythenePoliten (một loại nhựa tổng hợp được dùng dưới dạng lá mềm dẻo, trong suốt chống thấm nước, cách điện)
- polytocousnhiều quả, sai quả
- polytonalnhiều giọng
- polytonalityhiện tượng nhiều giọng
- polytopehình đa diện, pôlitôp
- polytopicnhiều nơi ở, nhiều vùng
- polytrichiachứng rậm lông
- polytrichousrậm lông
- polytrophiasự ăn quá mức
- polytrophicnhiều nguồn, nhiều loại thức ăn
- polytropicnhiều hướng, thăm nhiều loại hoa
- polytypeCấu trúc tinh thể có nhiều dạng
- polytypicnhiều kiểu
- polyunsaturatedKhông có khả năng sinh côlextêrôn (trong dầu thực vật, mỡ động vật)
- polyunsaturated fatMột chất béo hoặc dầu, hầu như hoàn toàn chỉ tìm thấy từ các nguồn thực vật, có chứa một tỷ lệ cao các đa axit béo không bão hòa nhiều nối đôi; thường có dạng chất lỏng ở nhiệt độ phòng
- polyunsaturated fatty acidmột axit béo
- polyurethanepôliurêtan
- polyuriachứng đái nhiều
- polyuricThuộc chứng đái nhiều
- polyvalenceXem polyvalent
- polyvalencyXem polyvalent
- polyvalentnhiều hoá trị
- polyvoltinenhiều thế hệ
- polyzoariumtập đoàn động vật
- polyzoicThuộc tập đoàn động vật
- pomCủa Pomeranian
- pom-pomPháo tự động cực nhanh (cỡ 37 44 milimét)
- pomacebột táo nghiền, bã táo ép, bột nhão
- pomadesáp thơm bôi tóc, bôi pomat, sáp
- pomaderviên sáp thơm
- pomatumsáp thơm bôi tóc, bôi pomat
- pomehòn bằng kim loại
- pomegranatequả lựu, lựu, thạch lựu
- pomeloquả bưởi, quả bưởi chùm, bưởi
- pomeranianchó phốc sóc
- pomfretcá chim, cá chim trắng
- pomicultureSự trồng cây ăn quả
- pomiferouscó quả táo
- pomiformDạng quả táo
- pommelnúm chuôi kiếm, núm yên ngựa, đấm túi bụi
- pommyNgười Anh di cư sang Uc; người Anh di cư sang Tân tây lan
- pomodoroLoại cà chua Ý có hình giống quả lê;
- pomologicalKhoa trồng cây ăn quả
- pomologicallyXem pomology
- pomologistNhà nghiên cứu khoa trồng cây ăn quả
- pomologykhoa cây quả
- pomonanữ thần quả
- Pomona greenmàu vàng lục
- pompvẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, phù hoa
- pompabilitykhả năng bơm, năng suất bơm
- pompadourCách để tóc (phụ nữ Pháp (thế kỷ) XVIII) hất ngược ra sau
- pompanocá nục
- pompettaống phóng tinh
- pompierđội viên cứu hoả
- pompomngù len, bông tua, bông cổ vũ
- pomponbúp
- pomposityvẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, tính hoa mỹ
- pomposotrang nghiêm
- pompoushoa lệ, tráng lệ, hoa mỹ
- pompouslyhoa lệ, tráng lệ, khoa trương
- pompousnessvẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, tính hoa mỹ
- poncema cô
- ponceaumàu đỏ tươi
- ponchoáo choàng ponsô
- pondbiển, ngăn, thành ao
- pond-lifeĐộng vật không có xương sống ở ao
- pond-lilycây bình bồng
- pond-musselcon trai
- pond-snailốc ao
- pond-weedcỏ nhãn tử
- pondagelượng nước ở ao, sự trữ nước
- pondercân nhắc
- ponderabilitytính cân được, tính có trọng lượng, tính đánh giá được
- ponderablecó thể cân được, có trọng lượng, có thể đánh giá
- ponderationsự cân, sự cân nhắc
- pondererXem ponder
- ponderinglysuy nghĩ, cân nhắc
- ponderositytính nặng, tính có trọng lượng, tính chậm chạp
- ponderousnặng, có trọng lượng, chậm chạp
- ponderouslynặng, có trọng lượng, chậm chạp
- ponderousnesstính nặng, tính có trọng lượng, tính chậm chạp
- pondfishcá ao, cá hồ
- pondingSự tạo thành ao hồ
- pondletao nhỏ
- ponebánh ngô, bột trứng sữa
- pongmùi hôi, hôi, bốc mùi hôi
- pongeelụa mộc
- pongovượn người châu phi, con đười ươi
- pongycó mùi hôi, thum thủm
- poniardđâm bằng dao găm
- ponshọc cầu, cầu não
- pontagethuế cầu
- pontalThuộc cầu
- ponticThuộc Hắc hải
- pontifexgiáo trưởng, giáo chủ
- pontiffgiáo chủ, giám mục, giáo hoàng
- pontificalgiáo hoàng, giáo chủ, giám mục
- pontificaliaTrang phục và huy hiệu của giám mục
- pontificallyXem pontifical
- pontificatechức giáo hoàng, chức giáo chủ, chức giám mục
- pontificationXem pontificate
- pontificatorXem pontificate
- pontifyLàm ra vẻ giáo hoàng
- pontilCây gậy dùng trong việc thổi thủy tinh
- pontoĐơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm
- pontoncầu phao
- pontoneerngười làm cầu phao
- pontonierngười làm cầu phao
- pontoonphà, bắc cầu phao qua, qua bằng cầu phao
- pontoon-bridgecầu phao
- ponyngựa nhỏ, ngựa lùn, trả một món tiền
- pony-tailKiểu tóc cặp đuôi ngựa (của con gái)
- pony-trekkingCuộc dạo chơi trên ngựa pony
- poochch
- poodpút
- poodlechó x, chó săn vịt
- poodle-fakerAnh chàng bám váy phụ n
- poofNgười đàn ông ẻo lả; người tình dục cùng giới nam
- poofterNgười đàn ông ẻo lả; người tình dục đồng giới nam
- poohxì, úi chà
- pooh-bahNgười kiêm nhiệm nhiều chức
- pooh-poohkhinh thường, coi rẻ, gạt đi
- pookaquỷ, yêu tinh
- pookoolinh dương đ
- poolvũng, ao, bể bơi
- pool tablebàn bi-a
- pooled datadữ liệu gộp
- pooled lendingcho vay liên hiệp
- poolerXem pool
- poolingsự hợp nhất, sự gộp, p
- poolroomnơi đánh pun
- pooncây mù u
- poon-oildầu mu u
- poonah-brushBút lông vẽ giấy d
- poonah-paintingBức vẽ trên giấy dó, bức vẽ trên giấy mỏng
- poonah-papergiấy dó, giấy vẽ mỏng
- poopphần đuôi tàu, hứng lên phía đuôi, phân
- poopedrất mệt mỏi, kiệt sức
- poornghèo, bần cùng, xấu
- poor as a church mousenghèo rớt mồng tơi
- poor-boxHộp đựng của bố thí ((thường) để ở cửa nhà thờ)
- poor-housenhà tế bần
- poor-lawluật tế bần
- poor-rateThuế đánh để cứu trợ người nghèo
- poor-spiritednhút nhát, nhát gan
- poor-whiteNgười thuộc tầng lớp những người da trắng nghèo ở trong cộng động chủ yếu là người da đen (nhất là ở miền nam nước Mỹ)
- poorlynghèo nàn, thiếu thốn, xoàng
- poornesssự nghèo nàn, sự xoàng, sự tồi
- poovesNgười đàn ông ẻo lả; người tình dục đồng giới nam
- popđĩa hát bình dân, bài hát bình dân, nổ bốp
- pop artpop art