Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 33
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 33/50
- potty-trainedKhông còn cần phải mang tã lót nữa (về trẻ sơ sinh, trẻ con)
- pouchtúi nhỏ, túi đạn, cho vào túi
- pouchedcó túi
- pouchycó túi, giống túi
- poudrettephân bắc trộn than
- poufbúi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài
- pouffebúi tóc cao, nệm dùng làm ghế, ghế nệm dài
- poulpbạch tuộc
- poulpebạch tuộc
- poultcon gà, gà giò
- poultererngười bán gà vịt
- poulticethuốc đắp, đắp thuốc đắp vào
- poultrygà vẹt, chim nuôi
- poultry-farmingnghề nuôi gia cầm
- pouncemóng, sự vồ, sự chụp
- pouncerXem pounce
- pouncet-boxHộp có lổ thủng để rắc phấn hay rảy nước hoa
- poundđồng bảng anh, giâ, nện
- pound-foolishngốc trong chuyện lớn
- pound-netLưới bố trí sao cho cá vào một lỗ hẹp
- pound of flesh(Nghĩa bóng) Một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng
- pound sterlingbảng anh
- pound-stoneđất sét cứng
- pound the field(Săn bắn) Là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn)
- poundageTiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh
- poundalpaođan
- pounderVật cân nặng bao nhiêu pao
- pourrót, đổ, thổ lộ
- pour forthđổ ra, rót ra, tuôn ra
- pour inđổ vào, trào vào, lũ lượt đổ về
- pour oil on the flamesLửa cháy đổ dầu thêm
- pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters(Nghĩa bóng) Lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...)
- pour out vials of wrathtrút giận, trả thù
- pourboiretiền diêm thuốc, tiền đãi thêm
- pouringNhư trút nước, như đổ cây nước (mưa)
- pourparlerCuộc đàm phán mở đầu, cuộc hội đàm trù bị (để đi đến cuộc đàm phán chính thức)
- pourpointáo chẽn đàn ông
- pousse-cafeLy rượu sau khi uống cà phê
- poussetteđiệu nhảy pút, nhảy pút
- poutcá nheo, cái bĩu môi, bĩu môi
- pouterngười hờn dỗi, bồ câu to diều
- poutinepoutine
- poutinglybĩu môi, hờn dỗi
- pouyihoàng đế phổ nghi
- povertysự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn
- poverty-strickenNghèo nàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- poverty trapbẫy nghèo khổ
- povidone-iodinethuốc đỏ
- powViết tắt của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh)
- powderbột, bụi, thuốc bột
- powder-bagtúi thuốc súng
- powder-chamberPhòng dưới đất giữ thuốc súng
- powder-flaskhộp thuốc súng
- powder-hornsừng đựng thuốc súng
- powder-housekho thuốc nổ
- powder-magazinekho thuốc súng
- powder-millxưởng thuốc súng
- powder-monkeyem nhỏ chuyển đạn
- powder-puffnùi bông thoa phấn
- powder-roomphòng đánh phấn, phòng trang điểm
- powder-worksxưởng thuốc súng
- powderedSấy khô và làm thành bột
- powdered milksữa bột, sữa khô
- powderingrất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ
- powdering-roomphòng đánh phấn, phòng trang điểm
- powderyđầy bột, đầy bụi
- powerkhả năng, tài năng, sức
- power boardổ cắm, ổ cắm điện
- power-boatxuồng máy
- power-cutsự mất điện, cắt điện
- power-diveSự bổ nhào xuống không tắt máy
- power-drivenchạy bằng điện, vận hành bằng điện
- power functionhàm luỹ thừa
- power-housenhà máy điện
- power-lathemáy tiện
- power-loommáy dệt
- power-plantxưởng phát điện
- power-playCuộc tấn công khi đội mình trội về người (vì một đấu thủ đội bạn phạm lỗi phải ra khỏi sân)
- power-pointổ cắm điện
- power-sawcưa máy
- power serieschuỗi lũy thừa
- power-shovelmáy xúc
- power-stationnhà máy điện, trạm phát điện
- power stripổ cắm, ổ cắm điện
- power supplybộ nguồn
- powerbankpin sạc dự phòng
- poweredĐược trang bị hoặc vận hành bằng sức của máy
- powerfulhùng mạnh, hùng cường, có quyền thế lớn
- powerfullyhùng mạnh, hùng cường, có tác động mạnh
- powerfulnessXem powerful
- powerlessbất lực, không có sức mạnh, không có quyền lực
- powerlesslykhông có quyền hành, không có sức mạnh, bất lực
- powerlessnesssự bất lực
- powerplantnhà máy điện
- powerstationnhà máy điện
- powwowthầy lang, thầy mo, làm thầy lang
- poxbệnh giang mai, khiếp, gớm
- poxvirusvirut truyền bệnh đậu, virut truyền giang mai
- poxyphẩm chất kém, vô giá trị
- poyoucon tatu sáu khoanh
- pozzymứt
- ppViết tắt của pages (các trang)
- PPDProplyd
- ppeViết tắt của philosophy, politics and economics (và; nhất là ở trường đại học Oxford)
- ppsCủa tiếng La tinh post postcriptum (tái bút nữa; nhất là cuối bức thư)
- prCủa public relations (giao tế; quan hệ quần chúng)
- praamtàu đáy bằng, xe đẩy trẻ con
- practicabilitytính làm được, tính thực hiện được, tình trạng dùng được
- practicablelàm được, thực hiện được, dùng được
- practicablenesstính làm được, tính thực hiện được, tình trạng dùng được
- practicablykhả thi
- practicalthực hành, thực tế, thực tiễn
- practicalitytính thực tế, tính thực tiễn, vấn đề thực tế
- practicallyvề mặt thực hành, thực tế, thực tiễn
- practicalnesstính thực tế, tính thực tiễn
- practicethực hành, thực tiễn, thói quen
- practice makes perfectCó công mài sắt có ngày nên kim
- practicedcó kinh nghiệm, chuyên gia
- practicerXem practice
- practicianngười thực hành, người hành nghề
- practisethực hành, đem thực hành, làm
- practisedthực hành nhiều, có kinh nghiệm
- practiserXem practise
- practitionerThầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề
- praeabdomenphần trước bụng
- praeaxialtrước trục
- praecentrummấu trước đốt sống
- praecoceschim non khoẻ
- praecocialsớm dưỡng
- praecostaltrước gân sườn cánh
- praecoxaltrước háng
- praecruraltrước đùi
- praedialcách viết khác
- praemunireTội xúc phạm vương quyền ở Anh do chỗ khẳng định giáo hoàng quyền lực lớn hơn nhà vua
- praenomenTên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại
- praeoccipitaltrước chẩm
- praeoralhọc trước miệng
- praepostortrường lớp
- praesidiumđoàn chủ tịch
- praeter-Xem preter-
- praetorpháp quan
- praetorialXem praetor
- praetorianpháp quan, cận vệ
- praetorshipchức pháp quan
- pragmaticthực dụng, hay chõ mõm
- pragmatic sanctionsắc lệnh vua ban
- pragmaticalthực dụng, hay chõ mõm
- pragmaticallythực tế, thực dụng, chủ nghĩa thực dụng
- pragmaticsngữ dụng học
- pragmatisebiểu hiệu như thực, hợp lý hoá
- pragmatismchủ nghĩa thực dụng, tính hay chõ mõm
- pragmatistngười thực dụng
- pragmatisticXem pragmatism
- pragmatizebiểu hiệu như thực, hợp lý hoá
- Praguethiệp khẩu, pra-ha
- prahokmắm bò hóc, bò hóc
- Praiaprai-a
- prairialtháng đồng cỏ
- prairiecánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên
- prairie-chickengà gô đồng cỏ
- prairie-dogsóc chó
- prairie-schooner(sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) schooner)
- prairie-wolfchó sói đồng c
- praisableXem praise (v, t) chỉ có thể
- praisesự khen ngợi, sự ca ngợi, khen ngợi
- praise to the skiestán dương
- praiserXem praise
- praiseworthilyđáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi
- praiseworthinesssự đáng khen ngợi, sự đáng ca ngợi
- praiseworthyđáng khen ngợi, đáng ca ngợi
- prajnabát nhã
- prajnaparamitabát-nhã-ba-la-mật-đa
- prakritMọi ngôn ngữ phương ngữ ấn độ khác tiếng Xanskrit
- pralinekẹo nhân quả
- pramtàu đáy bằng, xe đẩy trẻ con
- pramanalượng
- prancesự nhảy dựng lên, dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo
- prancerXem prance
- prancinglyXem prance
- prandialbữa ăn
- prandiallyXem prandial
- prangném bom trúng, bắn tan xác, hạ
- pranktrò chơi ác, trò chơi khăm, sự trục trặc
- prankerngười thích trang điểm
- prankfulhay chơi ác, hay chơi khăm, hay trục trặc
- prankishhay chơi ác, hay chơi khăm, hay trục trặc
- prankishlyXem prankish
- prankishnesstính hay chơi ác, tính hay chơi khăm, tính hay trục trặc
- pranksterngười hay tinh nghịch, người hay đùa cợt
- prapscó lẽ, có thể
- prasethạch anh lục, prazơ
- praseodymiumprazeođim
- pratđồ ngu, mông, đít
- pratesự nói huyên thiên, sự nói ba láp, chuyện huyên thiên
- praterNgười hay nói huyên thiên; người hay nói ba láp, người hay nói tầm phào
- pratfallsai lầm nhục nhã
- pratieskhoai tây
- pratincolechim dô nách
- pratingnói huyên thiên, nói ba láp
- pratinglyXem prate