Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 32
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 32/50
- positronPozitron
- posseđội, đội vũ trang
- possesscó, chiếm hữu, ám ảnh
- possess one's soultự chủ được
- possessed
- possessionquyền sở hữu, sự chiếm hữu, vật sở hữu
- possessionalXem possession
- possessivesở hữu, chiếm hữu, tỏ ý muốn có
- possessive casesở hữu cách
- possessive pronounđại từ sở hữu
- possessivelysở hữu, chiếm hữu, tỏ ý muốn có
- possessivenesssự sở hữu, sự chiếm hữu
- possessorngười có, người chiếm hữu
- possessorychiếm hữu
- possetSữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh)
- possibilitysự có thể, tình trạng có thể, khả năng
- possiblecó thể, có thể được, có thể chơi được
- possiblycó lẽ, có thể
- possumThú có túi ôpôt ((cũng) opossum)
- postcột trụ, vỉa cát kết dày, dán
- post-bagtúi thư
- post-bellumsau chiến tranh
- post-boattàu the, tàu chở khách
- post-boxthùng thư, hòm thư
- post-boyngười đưa thư
- post-chaisexe ngựa trạm
- post-coachxe ngựa trạm
- post-costalsau sườn
- post-dateNgày tháng để lùi lại về sau
- post-diluvianSau nạn đại hồng thuỷ
- post-freemiễn bưu phí
- post-glacialSau thời kỳ sông băng
- post-graduatesau khi tốt nghiệp, nghiên cứu sinh
- post-hastecấp tốc
- post hocxảy ra sau
- post-horsengựa trạm
- post-housetrạm bưu điện
- post-impressionismChủ nghĩa Hậu ấn tượng trong hội hoạ
- post-modernChống lại chủ nghĩa hiện đại
- post-mortemsau khi chết, giảo nghiệm tử thi, cuộc xét lại
- post-multiplicationphép nhân thông thường
- post-natalsau khi sinh
- post-nuptialsau khi cưới
- post-obitCó hiệu lực sau khi chết
- post-officesở bưu điện, phòng bưu điện, bưu điện
- post-oralở sau miệng
- post-paidđã trả bưu phí
- post-postcriptp
- post-Soviethậu xô-viết
- post-townTỉnh có nhà bưu điện
- post-traumatic stress disorderhậu chấn tâm lí
- post-truthVượt xa hay thay thế sự quan trọng của sự thật; liên quan đến thời đại hoặc tình huống mà sự thật không còn quan trọng, phù hợp hoặc được mong đợi; (thường xúc phạm) không quan tâm đến tính chính xác
- post-warsau chiến tranh
- postagebưu phí
- postage stamptem, cò
- postalbưu điện, bưu thiếp
- postallyXem postal
- postcardbưu thiếp
- postcodemã thư tín, mã bưu chính
- postcolonialismchủ nghĩa hậu thực dân
- postdateĐề ngày tháng muộn hơn ngày tháng thực tế lên (bức thư, tài liệu...); đề lùi ngày tháng về sau
- posteráp phích, quảng cáo, người dán áp phích
- posteriorsau, ở sau, mông đít
- posterior distributionphân phối sau
- posterioritytính chất ở sau, tính chất đến sau
- posteriorlyXem posterior
- posteritycon cháu, hậu thế
- posternlối hậu, lối vào bên cạnh
- postfixhậu tố, thêm hậu tố
- postfixalXem postfix
- postfixialXem postfix
- postgasmsau cực khoái
- postgraduatesau đại học, nghiên cứu sinh, cao học
- posthumoussau khi chết, but see truy tặng
- posthumous namethụy hiệu, hiệu bụt
- posthumouslybut see truy tặng
- posthumousnessXem posthumous
- postilionngười dẫn đầu trạm
- postillionngười dẫn đầu trạm
- postmanngười đưa thư
- postmarkdấu bưu điện, đóng dấu bưu điện
- postmastertrưởng phòng bưu điện
- postmastershipXem postmaster
- postmentumcằm
- postmistressBà giám đốc sở bưu điện; bà trưởng phòng bưu điện
- postmodernismtrường phái hậu hiện đại
- postnatalvề trẻ sơ sinh
- postnatallyXem postnatal
- postoperativehậu phẫu
- postpaidđã trả bưu phí
- postpartum depressiontrầm cảm sau sinh
- postponableXem postpone
- postponehoãn lại, đặt ở hàng thứ, lên cơn muộn
- postponementsự hoãn
- postponerXem postpone
- postpositionhậu giới từ, từ đứng sau
- postpositionalđứng sau
- postpositionallyXem postposition
- postpositiveđứng sau
- postpositivelyXem postpositive
- postprandialsau bữa ăn
- postprandiallyXem postprandial
- postprocesshậu xử lý, xử lý hậu kỳ
- postroutinghậu định tuyến
- postscripttái bút
- postsurgicalhậu phẫu
- postulancyXem postulant
- postulantNgười xin vào giáo hội
- postulantshipXem postulant
- postulateđịnh đề, nguyên lý cơ bản, yêu cầu
- postulationsự thừa nhận, sự yêu cầu, sự đòi hỏi
- postulationaldựa vào định đề, dựa vào tiên đề
- posturalXem posture
- posturetư thế, dáng điệu, tình thế
- posture-makerdiễn viên nhào lộn, người rắn
- posture-masterHuấn luyện viên thể dục mềm dẻo
- posturerXem posture
- posturingviệc làm dáng, làm điệu bộ
- posturistXem posture
- postwarhậu chiến
- postwar creditsCác tín dụng hậu chiến
- posybó hoa
- potấm, bình, nồi
- pot-belliedphệ bụng
- pot-bellybụng phệ, người bụng phệ
- pot-boilertác phẩm kiếm cơm
- pot-boundrễ mọc chật chậu
- pot-boyEm nhỏ hầu bàn ở tiệm rượu
- pot calling the kettle blackchó chê mèo lắm lông
- pot-herbrau
- pot-holehốc sâu, ổ gà
- pot-holerngười khám phá
- pot-hookcái móc nồi, cái treo nồi, nét móc
- pot-housequán rượu, tiệm rượu
- pot-hunterNgười đi săn vớ gì săn nấy
- pot-pourribài hát hổ lốn, bài văn hổ lốn
- pot-roastthịt om, om
- pot-shednhà ươm
- pot-shotcú bắn gần, cú bắn ngon xơi
- pot-stillnồi cất
- pot-valiantDũng cảm khi say rượu
- potabilitytính uống được
- potableuống được
- potablenessXem potable
- potablesnhững thứ uống được
- potamicsông
- potamologykhoa sông ngòi, môn sông ngòi
- potashKali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) potass)
- potash-soapxà phòng kali
- potass(như) potash
- potassicXem potassium
- potassiumkali
- potassium nitratediêm tiêu, tiêu thạch
- potassium permanganatethuốc tím
- potationsự uống, hớp, ngụm
- potatokhoai tây
- potato-boxmồm
- potato-crispgiòn, quả quyết, mạnh mẽ
- potato-trapmồm
- potatoes and pointChỉ thấy khoai chẳng thấy thịt
- potatoryuống được, để uống, thích uống rượu
- potbelliedỏng
- potbellied piglợn ỉ
- potbellybụng phệ
- poteenrượu uytky lậu
- potencylực lượng, quyền thế, hiệu lực
- potentcó lực lượng, có quyền thế, có hiệu lực
- potentatekẻ thống trị
- potentialtiềm tàng, điện thế, tiềm lực
- potential energythế năng
- potential entrySự nhập ngành tiềm năng
- potential national incomeThu nhập quốc dân tiềm năng
- potential outputsản lượng tiềm năng
- potential vorticityĐịnh lý bảo toàn độ xoáy thế năng
- potentialiselàm cho tiềm tàng
- potentialitytiềm lực, khả năng
- potentializelàm cho tiềm tàng
- potentiallyXem potential
- potentiateLàm cho có tiềm lực; làm cho có khả năng
- potentiationXem potentiate
- potentiometercái phân thế, biến trở, chiết áp
- potentiometricXem potentiometer
- potentlycó hiệu lực, có hiệu nghiệm, không liệt dương
- potentnessXem potent
- potheenrượu uytky lậu
- potherđám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở, tiếng ầm ầm
- potholeổ gà, ổ voi
- potholingViệc khám phá các hốc sâu trong đá và hang động
- potionliều thuốc nước, liều thuốc độc, nước bùa
- potmanNgười hầu ở quán rượu
- potsherdmảnh sành
- pottGiấy khổ 39 x 31, 3 cm
- pottagexúp đặc
- pottedmọc lên ở chậu, rút ngắn, đơn giản hoá
- potterlàm qua loa, làm tắc trách, đi lang thang
- pottererngười làm tắc trách
- potteryđồ gốm, nghề làm đồ gốm, gốm
- pottlenửa galông, bình nửa galông, giỏ mây nhỏ
- pottovượn cáo tây phi, vượn gấu
- pottytầm thường, nhỏ mọn, ngon ơ