Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 40
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 40/50
- probationallyXem probation
- probationaryĐang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự
- probationerngười đang tập sự
- probativeđể chứng minh, để làm chứng cớ
- probatorngười thí nghiệm, người kiểm tra
- probatorychứng minh, thí nghiệm
- probecái thông, cái que thăm, máy dò
- probingtìm kiếm
- probinglytìm kiếm
- probit modelmô hình probit
- probitytính thẳng thắn, tính trung thực
- problemvấn đề
- problematickhó khăn
- problematicalcòn phải bàn, không chắc
- problematicalistngười sắp thế cờ
- problematicallykhó giải quyết, khó hiểu, còn phải bàn
- problematicistngười sắp thế cờ
- problematistngười sắp thế cờ
- problemistXem problematist
- proboscideabộ vòi
- proboscideancó vòi, vòi, giống vòi
- proboscidiancó vòi, vòi, giống vòi
- proboscidiferouscó vòi
- proboscidiformhình vòi
- proboscisvòi, mũi
- proboscis-monkeykhỉ mũi dài
- probudchồi non, nụ non
- procaineProcain
- procambialXem procambium
- procambiumtiền tầng sinh gỗ
- procarpthể quả cái
- procartilagegiai đoạn sụn non
- procathedralNhà thờ xứ đạo dùng làm nhà thờ lớn
- proceduraltheo thủ tục
- procedurallyXem procedural
- procedurethủ tục, phương pháp
- proceedtiến lên, theo đuổi, tiếp tục
- proceed againstkhởi tố, kiện
- proceedingcách tiến hành, cách hành động, việc kiện tụng
- proceedingsvụ kiện, nghi thức
- proceedstiền lời, lãi, doanh thu
- procellariahọ hải âu nhỏ
- procellariangiống hải âu nhỏ
- procephalictrước đầu
- procercoidấu trùng đuôi móc
- procerebrumhạch não trước
- processsự tiến triển, sự tiến hành, xử lý
- process innovationPhát kiến về phuơng pháp (sản xuất)
- process-serverViên chức phụ trách việc đưa trát đòi
- processabilityTình trạng có thể gia công, tình trạng có thể xử lý
- processablecó thể xử lý, có thể chế biến
- processerngười chế biến, người gia công
- processibilityXem processability
- processibleXem processible
- processingsự chế biến, sự gia công
- processionđám rước, cuộc diễu hành, đi thành đám rước
- processionalđám rước, dùng trong đám rước, sách hát
- processionallyXem processional
- processionaryXem procession
- processionistngười diễu hành
- processionizeđi trong đám rước, đi theo đám rước
- processormáy chế biến, máy xử lý, bộ xử lý
- prochondralsụn non
- prochromosomemầm thể nhiễm sắc
- prochronismSự lùi ngược niên đại
- procidencesự sa
- proclaimcông bố, tuyên bố, để lộ ra
- proclaimationsự công bố, sự tuyên bố, lời công bố
- proclaimerXem proclaim
- proclamationsự công bố, sự tuyên bố
- proclamatoryXem proclaim
- procliticghép trước, từ ghép trước
- proclivitykhuynh hướng, xu hướng
- procoelouscó mầm xoang
- proconsulthống đốc
- proconsularthống đốc
- proconsulatechức thống đốc
- proconsulshipchức thống đốc
- procrastinatetrì hoãn, để chậm lại
- procrastinatingtrì hoãn, chần chừ
- procrastinationsự trì hoãn, sự chần chừ, trì hoãn
- procrastinativetrì hoãn, chần chừ
- procrastinatorngười trì hoãn, người hay chần chừ
- procrastinatorytrì hoãn, chần chừ
- procreantsinh đẻ
- procreatesinh, đẻ
- procreationsự sinh đẻ
- procreativesinh đẻ
- procreativenesssức sinh sản
- procreatorXem procreate
- procrusteangò ép, khiên cưỡng
- procrustesNhân vật truyền thuyết Hy lạp có hai cái giường, ai cao thì đặt trên cái giường nhỏ đánh gãy chân, ai thấp thì đặt trên cái giường dài kéo người cho dài ra mà chết
- procrypsisTính đổi màu theo môi trường (cá)
- procrypticSự đổi màu theo môi trường
- proctalHọc thuộc vùng hậu môn
- proctitisviêm ruột thẳng
- proctodeaeSố nhiều
- proctodeumống hậu môn
- proctologiccách viết khác
- proctologicalXem proctologic
- proctologistBác sĩ chuyên về proctology
- proctologykhoa ruột thẳng, hậu môn
- proctorgiám thị, người coi thi, coi thi
- proctorialviên giám thị
- proctorizeThi hành quyền giám thị đối với (học sinh) ((cũng) prog, proggins)
- proctorshipchức giám thị
- proctoscopeống soi ruột thẳng
- proctoscopicXem proctoscope
- procumbentnằm úp mặt, phủ phục, bò
- procurablecó thể kiếm được, có thể đạt được
- procuranceXem procure
- procurancysự thay thế, sự thay mặt
- procurationsự kiếm được, sự thu thập, quyền thay mặt
- procuratorkiểm sát trưởng, biện lý, người thay quyền
- procuratorialXem procurator
- procuratorygiấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm
- procurekiếm, thu được, làm ma cô
- procurementsự kiếm được, sự thu được
- procurerngười kiếm, người mua được, ma cô
- procuressmụ trùm gái điếm
- procurvationsự ngã rạp, sự uốn rạp
- procès-verbalbiên bản
- procès-verbauxbiên bản
- prodvật nhọn, gậy nhọn đầu, cú chọc
- prodderXem prod
- prodelisionHiện tượng bỏ nguyên âm (ví dụ I am thành I'm)
- prodigalhoang toàng, hoang phí, rộng rãi
- prodigalisetiêu hoang, xài phí, tiêu rộng rãi
- prodigalitytính hoang toàng, sự hoang phí, tính rộng rãi
- prodigalizetiêu hoang, xài phí, tiêu rộng rãi
- prodigallyhoang phí, rộng rãi, hào phóng
- prodigiousphi thường, kỳ lạ
- prodigiouslyphi thường, kỳ lạ
- prodigiousnesssự phi thường, sự kỳ lạ
- prodigyngười thần kỳ, thần kỳ, kỳ diệu phi thường
- prodingsự chọc, sự đâm
- proditionsự bạo nghịch, sự gian trá
- proditorkẻ mưu phản, kẻ phản nghịch
- prodomesách dẫn, sách giới thiệu, triện báo trước
- prodromalbáo trước
- prodromesách dẫn, sách giới thiệu
- producesản lượng, sản vật, sản phẩm
- produceableXem produce
- produceddài quá đáng
- producerngười sản xuất, người xuất bản
- producer's co-operativesCác hợp tác xã của nhà sản xuất
- producer's surplusThặng dư của nhà sản xuất
- producibilityKhả năng sản xuất được, khả năng chế tạo được
- produciblesản xuất được, chế tạo được, sinh sản được
- productsản vật, sản phẩm, kết quả
- product cyclechu kỳ sản phẩm
- product differentiationSự khác biệt hoá sản phẩm
- product innovationPhát kiến về sản phẩm
- product proliferationĐa dạng hoá sản phẩm
- product rulequy tắc tích số
- productibleCó thể sản xuất dược
- productileCó thể kéo dài ra
- productionsự đưa ra, sự trình bày, sự sản xuất
- production datengày sản xuất
- production externalitiesNhững ngoại tác sản xuất
- production frontiergiới hạn sản xuất
- production functionhàm sản xuất
- production incentivesCác khuyến khích sản xuất
- production smoothingLàm nuột quá trình sản xuất; Việc làm cho sản xuất được trôi chảy
- production sphere and budgetary sphereLĩnh vực sản xuất và lĩnh vực ngân sách
- productionalXem production
- productionistNgười chủ trương hợp tác để sản xuất
- productivesản xuất, sinh sản, sinh sôi
- productivelysản xuất, tạo ra, phát sinh
- productivenesssức sản xuất, năng suất
- productivitysức sản xuất, năng suất
- productivity bargainingThương lượng theo năng suất
- proemlời nói đầu, lời mở đầu
- proembryomầm phôi
- proemiallời nói đầu, lời mở đầu
- proenzymetiền men
- proepimeronmảnh bên ngực trước
- proepimerumXem proepimeron
- proestrumThời kỳ trước động đực
- profgiáo sư, mỹ giảng viên
- profanationsự coi thường, sự xúc phạm, sự làm ô uế
- profanatoryXem profane
- profanebáng bổ, ngoại đạo, trần tục
- profanelyngoại đạo, trần tục, xúc phạm
- profanenessXem profane
- profanerXem profane
- profanitytính báng bổ, lời nói báng bổ, hành động báng bổ
- professtuyên bố, bày tỏ, tự cho là
- professedcông khai, không che giấu, tự xưng
- professedlycông khai, không che giấu
- professionnghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề
- professionalnghề, nghề nghiệp, chuyên nghiệp
- professionalismtính cách nhà nghề
- professionalizationXem professionalize
- professionalizebiến thành một nghề
- professionallythành thạo
- professorgiáo sư, giáo đồ, tín đồ
- professoratecác giáo sư
- professorialgiáo sư, nhiệm vụ giáo sư
- professoriallyXem professor