Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 37
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 37/50
- presbyteralthầy tư tế, mục sư, trưởng lão
- presbyterialthầy tư tế, mục sư, trưởng lão
- presbyteriallyXem presbyterial
- presbyteriangiáo hội trưởng lão
- presbyterianismHệ thống cai quản giáo hội của Giáo hội Trưởng lão; hệ thống cai quản giáo hội của giáo hội Scotland
- presbytersNhững người bình đẳng về cấp bậc
- presbyterychính điện, nhà của thầy tế
- preschooltrước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
- preschoolerTrẻ chưa đến tuổi đến trường; trẻ chưa đến tuổi đi học
- presciencesự biết trước, sự thấy trước
- prescienttiên tri
- prescientifictiền khoa học
- prescientlyXem prescient
- prescindkhông quan tâm đến
- prescribera lệnh, truyền lệnh, cho
- prescriberXem prescribe
- prescriptmệnh lệnh, sắc lệnh
- prescriptionsự ra lệnh, sự truyền lệnh, mệnh lệnh
- prescriptivera lệnh, truyền lệnh
- prescriptivelyđề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh
- prescriptivenessXem prescriptive
- prescriptivismthuyết thói quen
- prescriptivistNgười chủ trương prescriptivism
- preselectchọn trước
- preselectionsự chọn lựa trước
- preselectorbộ chọn trước
- presencesự có mặt, vẻ, dáng
- presence of mindsự nhanh trí
- presentcó mặt, hiện diện, hiện nay
- present continuousthì hiện tại tiếp diễn
- present-dayngày nay, hiện nay
- present perfectthì hiện tại hoàn thành
- present perfect continuousThì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- present tensethì hiện tại
- present valuegiá trị hiện tại
- presentabilitytính bày ra được, tính phô ra được, tính giới thiệu được
- presentablebày ra được, phô ra được, giới thiệu được
- presentablenessMột phẩm chất có thể chấp nhận
- presentablychỉnh tề, bảnh bao, giới thiệu được
- presentationsự bày ra, sự phô ra, tường trình
- presentationalXem presentation
- presentationismThuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ)
- presentativeBiết trực tiếp sự vật bằng giác quan
- presenteengười được giới thiệu, người được tiến cử
- presenterngười dẫn chương trình, xướng ngôn viên
- presentientcó linh cảm
- presentimentlinh cảm
- presentimentalXem presentiment
- presentiveđể biểu thị
- presentlychẳng mấy chốc, ngay sau đó, hiện giờ
- presentmentsự trình diễn, sự trình bày, sự biểu thị
- presentnessXem present
- presentoirkhay bày mẫu hàng
- preservabilityXem preserve
- preservablecó thể giữ, có thể gìn giữ
- preservationsự giữ, sự gìn giữ, sự giữ để lâu
- preservationistngười bảo thủ
- preservativeđể phòng giữ, để gìn giữ, thuốc phòng bênh
- preservatoryđể bảo quản, bảo tàng
- preservemứt, khu vực cấm săn, giữ
- preserverngười giữ, người bảo quản
- presettablecó thể preset
- presettingsự preset
- presidelàm chủ tịch, làm chủ toạ, chỉ huy
- presidencychức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ chủ tịch
- presidentchủ tịch, tổng thống, chủ tịch hội đồng quản trị
- president-electtân cử tổng thống, tổng thống tân cử
- presidentessbà chủ tịch
- presidentialchủ tịch, tổng thống
- presidential systemMột hệ thống chính quyền mà trong đó người đứng đầu chính quyền (government) cũng là người đứng đầu nhà nước (state) và đứng đầu nhánh hành pháp đứng riêng biệt với nhánh lập pháp
- presidentiallyXem presidential
- presidentshipchức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống
- presiderXem preside
- presidialThuộc tổng thống
- presidiaryđồn luỹ, pháo đài, có đồn luỹ
- presidiođồn luỹ, pháo đài
- presidiumđoàn chủ tịch, chủ tịch đoàn
- presignifybáo hiệu trước, dự cáo
- presinteringSự thiêu kết sơ bộ
- prespawningThời kỳ trước đẻ trứng
- prespermatidtinh bào thứ cấp
- prespiraculartrước lỗ thở
- presssự ép, sự nén, sự đông đúc
- press-agencyhãng thông tin, thông tấn xã
- press-agentNgười phụ trách quảng cáo (của rạp gát...)
- press-bedgiường tủ
- press-boardbìa ép
- press-boxChỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá...)
- press-bureaucục báo chí
- press-buttonnút bấm
- press-clippingbài báo cắt ra, đoạn báo cắt ra
- press conferencecuộc họp báo, họp báo
- press-correctorngười sửa bản tin
- press-cuttingbài báo cắt ra, đoạn báo cắt ra
- press downấn xuống, ép xuống
- press forthúc giục, thúc bách
- press forwardhối hả, vội vã
- press-gallerykhu vực nhà báo
- press-gangbọn đi bắt lính
- press-lawluật báo chí
- press onthúc giục, giục giã
- press outép ra, vắt ra
- press releasethông cáo báo chí
- press-studkhuy bấm
- press-upMỹ lóng sự nạp đạn
- pressiequà tặng
- pressingthúc bách, cấp bách, nài nỉ
- pressing-ironbàn là
- pressinglyXem pressing
- pressmannhà báo, thợ in
- pressmarkký hiệu xếp giá
- pressorgen ép
- pressoryép, nén
- pressroomphòng nhà báo, xưởng in
- pressrunSố bản in
- pressuresức ép, áp suất, sự đè nặng
- pressure-cookernồi nấu áp cao, nồi áp suất
- pressure-cookingsự nấu áp cao
- pressure-gaugecái đo áp
- pressure-groupNhóm người gây sức ép (đối với một chính phủ)
- pressure-pointĐiểm (máu chạy gần xương) có thể ép để chặn máu lại
- pressure-tightkín áp
- pressurisationsự gây sức ép, sự gây áp lực, sự điều áp
- pressurisegây sức ép, gây áp lực, điều áp
- pressurizationsự gây sức ép, sự gây áp lực, sự điều áp
- pressurizeđiều áp
- pressurizerXem pressurize
- pressworksản phẩm ép, sản phẩm dập, công việc in
- pressworkingsự làm khuôn ép
- prest-moneyTiền cho người mới đăng ký nhập ngũ
- prestagetầng đầu tiên
- prestationsự nạp thuế, cấp phí, trợ cấp
- prestervị tư tế
- presternaltrước ức
- presternummảnh trước ức
- prestidigitalngón tay nhanh nhẹn, ngón tay ảo thuật
- prestidigitationtrò ảo thuật, trò tung hứng
- prestidigitatorNgười làn trò ảo thuật, người làn trò tung hứng
- prestigeuy tín, thanh thế
- prestigiouscó uy tín, có thanh thế
- prestigiouslyXem prestigious
- prestigiousnessXem prestigious
- prestimonyPhí tổn trợ cấp giáo sĩ (thiên chúa giáo)
- prestissimocực nhanh, nhịp cực nhanh, đoạn chơi cực nhanh
- prestorất nhanh, nhanh lên, mau
- prestressTạo ứng suất trước (trong các cột chống) để chống lại sức nặng đè lên
- prestressedcó ứng suất trước
- presubstancetiền chất
- presumablecó thể được, có thể cầm bằng
- presumablycó thể đoán chừng, có thể được
- presumecho là, coi như là, dám
- presumedlycho là đúng, cầm bằng
- presumerXem presume
- presumingtự phụ, lợi dụng, lạm dụng
- presuminglyXem presuming
- presumptiontính tự phụ, tính quá tự tin, sự cho là đúng
- presumptivecho là đúng, cầm bằng
- presumptivelyXem presumptive
- presumptuoustự phụ
- presumptuouslytự phụ, kiêu ngạo
- presumptuousnesstính tự phụ, tính quá tự tin
- presupposalXem presupposition
- presupposegiả định trước, phỏng định trước, bao hàm
- presuppositionsự giả định trước, sự phỏng định trước, điều giả định trước
- presuppositionalXem presuppose
- presynaptictrước khớp thần kinh
- pretama đói, ngạ quỷ
- pretaxTrước khi khấu trừ thuế
- preteenTrước 13 tuổi
- pretencesự làm ra vẻ, sự giả vờ, cớ
- pretendlàm ra vẻ, giả vờ, lấy cớ
- pretendedgiả vờ, giả đò
- pretendedlyXem pretended
- pretenderngười giả đò, người giả bộ
- pretensesự làm ra vẻ, sự giả vờ, cớ
- pretensioný muốn, kỳ vọng
- pretentioustự phụ, kiêu căng
- pretentiouslyXem pretentious
- pretentiousnesstính tự phụ, tính kiêu căng
- preter-siêu
- preterfectXem preterit
- preterhumansiêu nhân, phi phàm
- preterimperfectthì quá khứ chưa hoàn thành
- preteritthời quá khứ
- preteritethời quá khứ
- preteritionsự bỏ, sự bỏ qua
- pretermtrước kỳ hạn
- preterminalXuất hiện trước khi chết
- pretermissionsự bỏ, sự bỏ qua, sự bỏ bê
- pretermitbỏ, bỏ qua, bỏ bê
- pretermitterXem pretermit
- preternaturalsiêu nhân, phi phàm
- preternaturalismXem preternatural
- preternaturallysiêu phàm, phi thường
- preternaturalnessXem preternatural
- preterpluperfectXem pluperfect
- pretersensualsiêu cảm giác
- pretestsự thử, kiểm tra trước, thử
- pretesticulartrước tinh hoàn
- pretextcớ, lý do, lấy cớ là