Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 38
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 38/50
- pretibialtrước xương chày
- pretoneÂm tiết trước âm tiết nhấn; nguyên âm trước âm tiết nhấn
- pretonictrước âm tiết nhấn
- pretorpháp quan
- Pretoriaprê-tô-ri-a, pri-tơ-ri-a
- pretorialThuộc pretor
- pretorianXem pretorial
- prettificationXem prettify
- prettifierXem prettify
- prettifytrang điểm, tô điểm
- prettilyxinh, xinh xinh, hay hay
- prettinessvẻ xinh, vẻ xinh xinh
- prettyxinh, xinh xinh, hay hay
- pretty kettle of fishviệc rắc rối
- pretty muchhầu như, gần như
- pretty-prettyxinh xinh, điệu điệu
- pretty wellhầu như
- prettyishxinh xinh, hay hay
- pretuningSự điều chỉnh sơ bộ
- pretzelbánh quy cây, quy xoắn, vật có mấu
- prevailchiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành
- prevailerXem prevail
- prevailingđang thịnh hành, đang lưu hành
- prevailinglyXem prevailing
- prevailingnessXem prevailing
- prevalencesự thường xảy ra, sự thịnh hành
- prevalentthường thấy, thịnh hành, phổ biến
- prevalentlyXem prevalent
- prevaricatenói thoái thác, nói quanh co
- prevaricationsự thoái thác, sự quanh co, lời nói quanh co
- prevaricatorngười nói thoái thác, người quanh co
- prevenancesự làm trước
- prevenienttrước, ngăn ngừa, phòng ngừa
- prevenientlyXem prevenient
- preventngăn ngừa, ngăn trở, đón trước
- preventabilityXem prevent
- preventablecó thể ngăn cản, có thể ngăn ngừa
- preventativengăn ngừa, phòng ngừa, dự phòng
- preventerngười ngăn cản, người ngăn trở, dây bổ sung
- preventibilityXem prevent
- preventibleXem prevent
- preventionsự ngăn cản, sự ngăn trở
- prevention is better than curephòng bệnh hơn chữa bệnh
- preventivengăn ngừa, phòng ngừa, phòng bệnh
- preventivelyXem preventive
- preventivenessXem preventive
- preventoriumnhà phòng bệnh
- prevenulestĩnh mạch nhỏ
- prevernalđầu xuân
- prevertebraltrước cột sống
- prevesicaltrước bàng quang
- previewsự xem trước, sự duyệt trước, duyệt trước
- previoustrước, vội vàng, hấp tấp
- previous examinationKỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm-brít)
- previous questionSự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh)
- previouslytrước, trước đây
- previousnessXem previous
- previsethấy trước, đoán trước
- previsionsự thấy trước, sự đoán trước
- previsionalthấy trước, đoán trước
- previsionaryXem prevision
- previtamintiền sinh tố
- prevocalicỞ ngay trước nguyên âm
- prevocationalĐể chuẩn bị vào nghề nghiệp (giáo dục)
- prewartiền chiến, trước chiến tranh
- prewarncảnh cáo trước
- prex(từ lóng) hiệu trưởng trường đại học
- prexieCon tem hữu hạn thuộc loạt Tổng thống do Hoa Kỳ phát hành từ 1938 đến 1954
- prexyHiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng
- preymồi, nạn nhân, rình mồi
- preyerXem prey
- prezziequà tặng
- priapeandương vật, thần dương vật
- priapismtính dâm đãng, tính dâm dục, chứng cương dương vật
- priappusthần dương vật
- pricegiá cả, giá
- price-boomMức giá cả tăng vọt; sự tăng vọt giá cả
- price consumption curveĐường tiêu dùng theo giá
- price controlkiểm soát giá
- price-cost marginMức chênh lệch giá-chi phí
- price-cuttingsự sụt giá, sự giảm giá
- price discriminationPhân biệt đối xử theo giá
- price effecthiệu ứng giá
- price elasticity of demandĐộ co giãn của cầu theo giá
- price-fixingấn định giá cả, kiểm soát giá cả
- price fixing agreementThoả thuận cố định giá
- price-indexchỉ số giá cả, chỉ số giá
- price leadershipsự dẫn giá
- price-listbảng giá, giá biểu
- price mechanismcơ chế giá
- price-pushgiá đẩy
- price revolutioncách mạng giá
- price-ringHội liên hiệp giá cả (giữa bọn tư bản độc quyền để nâng hoặc giữ giá)
- price setterngười đặt giá
- price-slashingsự sụt giá, sự giảm giá
- price specie mechanismcơ chế chảy vàng
- price-supporttrợ giá
- price support schemekế hoạch trợ giá
- price-tagnhãn giá, bảng giá
- price takerngười chấp nhận giá
- price theorylý thuyết giá
- price volatilitybiến động giá cả
- price-waveSự dao động giá cả
- priceableXem price
- pricedcó giá, có đề giá
- pricelessvô giá, không định giá được, khôi hài
- pricelesslyXem priceless
- prices are on the high sidegiá vẫn cao
- priceyđắt tiền
- priceynessXem pricey
- pricilyXem pricey
- pricksự châm, sự chích, kẻ khốn nạn
- prick-earstai vểnh
- prick intrồng lại, cấy
- prick in to prick a bladderLàm xẹp cái vẻ ta đây quan trọng, làm lộ tính chất rỗng tuếch (của ai), làm lộ rõ tính chất vô giá trị (của cái gì)
- prick outđánh dấu chấm, châm kim vẽ
- pricketcon hoẵng non, con nai non
- prickingsự châm, sự chích, cảm giác kim châm
- pricklegai, lông gai, châm
- prickle-cellTế bào gai biểu bì
- pricklinesscảm giác đau nhói, tính dễ cáu, tính dễ giận
- pricklingcảm giác kiến bò
- pricklycó gai, đầy gai
- prickly lettucenhũ diệp đầu tên
- pricyđắt tiền
- pridesự kiêu hãnh, sự hãnh diện, lòng tự trọng
- pride comes before a falltrèo cao ngã đau, trèo cao té đau
- Pride Monththáng tự hào lgbt
- pride of placeđịa vị cao quý, sự ngạo mạn
- pride of the morningSương lúc mặt trời mọc
- pride paradediễu hành tự hào
- pride will have a falltrèo cao ngã đau
- pridefulđầy kiêu hãnh, tự hào
- pridefullyXem prideful
- pridefulnessXem prideful
- prie-dieuGhế cầu kinh ((cũng) prie-dieu chair)
- prierngười tò mò
- priestthầy tu, thầy tế, vồ đập cá
- priest-riddenBị bọn thầy tu khống chế
- priestcraftnghề làm thầy tu
- priestesscô thầy cúng
- priesthoodchức thầy tu, chức thầy tế
- priestlikeGiống như một giáo sự
- priestlinessXem priestly
- priestlythầy tu, thầy tế
- prigngười hợm mình, người làm bộ, kẻ cắp
- priggerythói hợm mình, thói làm bộ
- priggishhợm mình, làm bộ
- priggishlylên mặt ta đây, hợm
- priggishnesstính hợm mình, tính làm bộ
- priggismđạo dức, thói trộm cắp
- primlên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn
- primacyđịa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu, chức giáo trưởng
- primaevalcách viết khác
- primageTiền trả thêm cho chủ tàu (tính phần trăm theo trọng lượng hàng hoá)
- primalnền tảng, căn bản
- primalityXem primal
- primarilytrước hết, đầu tiên, chủ yếu
- primarinessđiều chủ yếu, điều chính yếu
- primarynguyên thuỷ, đầu, gốc
- primary batterybộ pin
- primary commoditieshàng sơ chế
- primary educationtiểu học
- primary goodsCác hàng hoá cơ bản
- primary marketthị trường sơ cấp
- primary meetingHội nghị tuyển lựa ứng cử viên
- primary moneytiền sơ cấp
- primary of targetingnguyên tắc hướng đích
- primary schooltrường tiểu học
- primary securitieschứng khoán sơ cấp
- primary workersCác công nhân sơ cấp
- primateđộng vật linh trưởng, động vật có tay, tổng giám mục
- primatesBộ động vật có tay, bộ động vật linh trưởng
- primateshipchức tổng giám mục
- primatialtổng giám mục
- primaticalXem primatial
- primatologicalThuộc primatology
- primatologistngười nghiên cứu primatology
- primatologyMôn động vật linh trưởng
- primeđầu tiên, chủ yếu, quan trọng nhất
- prime factorthừa số nguyên tố
- prime meridiankinh tuyến gốc
- prime ministerthủ tướng
- prime numbersố nguyên tố
- primelytốt nhất, ưu tú
- primenesssự tốt nhất, sự ưu tú
- primersách vỡ lòng, ngòi nổ, kíp nổ
- primeroBài primerô (phổ biến (thế kỷ) XVI, XVII ở châu Âu)
- primervalnguyên thuỷ
- primetidelúc thanh xuân
- primeurrau quả đầu mùa, tin mới nhất
- primevalnguyên thủy, thái cổ, ban sơ
- primeval forestrừng nguyên sinh
- primevallyXem primeval
- primigenialsơ sinh, sơ thành
- primigeniousXem primigenial
- primigenousXem primigenious
- primigravidasự chửa con so
- priminevỏ ngoài
- primingsự mồi nước, sự cho ăn đầy