Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 39
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 39/50
- primiparangười đẻ con so
- primiparaengười đẻ con so
- primiparityXem primipara
- primiparousđẻ con so
- primitiaeSố nhiều
- primitivenguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ
- primitivelynguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ
- primitivenesstính nguyên thủy, tính thô sơ, sự cổ xưa
- primitivismPhái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ)
- primitivistngười theo primitivism
- primitivityXem primitive
- primlynghiêm nghị, nghiêm túc, câu nệ
- primnessTính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh
- primoPhần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba
- primogenialsơ sinh, sơ chế
- primogenitalThuộc con trưởng; thuộc quyền thừa kế của con trưởng
- primogenitaryXem primogeniture
- primogenitorông tổ, tổ tiên
- primogenituretình trạng con trưởng
- primordiaSố nhiều
- primordialban sơ, đầu tiên, căn bản
- primordialitytrạng thái ban xơ, trạng thái đầu tiên, căn nguyên
- primordializmThái độ giữa phong cách nguyên sơ
- primordiallynguyên thuỷ, ban sơ, căn bản
- primordiummầm
- primpđẹp, sang, trang điểm
- primrosecây báo xuân, hoa báo xuân, màu hoa anh thảo
- primrosycó cây anh thảo, đầy hoa anh thảo
- primulacây báo xuân
- primusbếp dầu
- princehoàng tử, hoàng thân, tay cự phách
- Prince Charmingbạch mã hoàng tử
- Prince of Darknessxa tăng
- Prince of PeaceChúa Giê-xu
- prince regentông hoàng nhiếp chính
- princedomtước hoàng thân, địa vị ông hoàng
- princeletNhuốm & hoàng con
- princelikeNhư ông hoàng
- princelinessXem princely
- princelingNhuốm & hoàng con
- princelyhoàng thân, sang trọng, tráng lệ
- princepsngười đứng đầu, bản in đầu
- princeshipXem prince
- princessbà chúa, bà hoàng, nữ vương
- princess regentcông chúa nhiếp chính
- Princess Royalcông chúa cả
- principalchính, chủ yếu, người đứng đầu
- principal-agent problemVấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện
- principalitychức vương, công quốc
- principallychính, chủ yếu
- principalshipXem principal
- principehoàng tử
- principiaSố nhiều
- principiumnguyên lý cơ bản
- principlegốc, nguồn gốc, nguyên lý
- prinktrang điểm, làm dáng, rỉa
- prinkerXem prink
- printchữ in, sự in ra, bằng vải hoa in
- print-butterbơ in hình hoa
- print-clothvải in hoa
- print-sellerNgười bán những bản khắc
- print-shopxưởng in
- print-worksxưởng in vải hoa
- printabilityXem printable
- printablecó thể xuất bản, có thể in được
- printedđược in trên giấy
- printed circuit boardbảng mạch in, bo mạch in
- printerthợ in, chủ nhà in
- printer's devilThợ học việc ở nhà in
- printer's inkmực in
- printer's piesự hỗn độn
- printerynhà in, xưởng in vải hoa
- printingsự in, nghề ấn loát, in ấn
- printing-housenhà in, xưởng in
- printing-inkmực in
- printing-machinemáy in
- printing-officenhà in
- printing-papergiấy in
- printing-pressmáy in, máy in ép
- printlesskhông dấu in
- printoutmáy fax
- priortrưởng tu viện, trước, prior to trước khi
- prior distributionphân phối trước
- priorateXem prior
- prioressbà trưởng tu viện
- prioritizedành ưu tiên
- priorityquyền được trước, sự ưu tiên
- priorlyXem prior
- priorshipchức trưởng tu viện
- priorytu viện
- prisesự nạy, sự bẩy, đòn bẩy
- priserediễn thể nguyên sinh
- prismlăng trụ, lăng kính, hình lăng trụ
- prism-binocularsống nhòm lăng kính
- prism-glassesống nhòm lăng kính
- prismaticlăng trụ, giống lăng trụ, lăng kính
- prismaticallyXem prismatic
- prismatoidphòng lăng trụ
- prismatoidalcó dạng lăng trụ
- prismoidlăng trụ cụt
- prismoidallăng trụ cụt
- prismycó lăng trụ, có lăng kính
- prisonnhà tù, nhà lao, bỏ tù
- prison-barssong sắt nhà tù
- prison-birdngười tù
- prison-breaksự vượt ngục
- prison-breakerngười vượt ngục
- prison-breakingsự vượt ngục
- prison guardcai ngục
- prison-housenhà tù, nhà lao
- prison-vanxe chở tù nhân, xe tù
- prisonerngười bị giam giữ, người tù, tù nhân
- prisoner's dilemmaThế lưỡng giải của người tù; Thế tiến thoái lưỡng nan của người tù
- prisoner of consciencetù nhân lương tâm
- prisoner of wartù binh
- prisoners' barsTrò chơi bắt tù binh (của trẻ con)
- prissilykhó tính
- prissinesssự khó tính
- prissykhó tính
- Pristinapri-xti-na
- pristineban sơ, xưa
- pristinelyXem pristine
- prisytỉ mỉ, cầu kỳ
- pritheelàm ơn, mong anh vui lòng
- privacysự riêng tư, sự xa lánh, sự cách biệt
- privatlính trơn, sự riêng tư
- privat-docentgiảng sư ngoại ngạch
- privatetư, riêng, mật
- private and social cost of unemploymentThiệt hại / phí tổn cá nhân và xã hội của thất nghiệp
- private companycông ty tư nhân
- private enterprisexí nghiệp tư nhân
- private goodhàng hoá riêng tư
- private lawluật tư
- private partsvùng kín, bộ phận sinh dục
- private propertysở hữu tư nhân, của riêng
- private sector cash-deposite ratioTỷ số giữa tiền mặt và số tiền gửi của khu vực tư nhân
- private soldierlính trơn, binh nhì
- privateertàu lùng
- privateeringSự bắt bằng tàu lùng
- privatelyriêng, tư, tư nhân
- privatenessXem private
- privationtình trạng thiếu, tình trạng không có, sự thiếu thốn
- privatisationsự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá
- privatisetư hữu hoá, tư nhân hoá
- privativethiếu, không có, phủ định
- privativelyXem privative
- privatizationsự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá, tư nhân hóa
- privatizetư hữu hoá, tư nhân hoá
- privetcây thuỷ lạp
- privilegeđặc quyền, đặc ân, cho đặc quyền
- privilegedcó đặc quyền, được đặc quyền
- privitysự biết riêng, quan hệ riêng
- privyriêng, tư, nhà triệu phú
- privy councilhội đồng cơ mật
- Privy CounsellorUỷ viên hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh)
- prixphần thưởng, giá trị
- prizableđáng quý, đáng trọng
- prizegiải thưởng, phần thưởng, điều mong ước
- prize-fightTrận đấu quyền anh lấy giải bằng tiền
- prize-fighterVõ sĩ (quyền Anh) đấu lấy tiền
- prize-fightingQuyền Anh đấu lấy tiền
- prize-givingviệc phát phần thưởng
- prize-holderngười đoạt giải
- prize-moneytiền giải thưởng
- prize-ringVũ đài đấu quyền Anh lấy tiền
- prize-winnerngười giật giải, người đoạt giải
- prize-winningcách viết khác
- prizefightTrận đấu quyền anh lấy giải bằng tiền
- prizefightingQuyền Anh đấu lấy tiền
- prizemanngười giật giải, người đoạt giải
- proưu điểm, lợi điểm, thuận
- pro-americanthân mỹ, ủng hộ mỹ, người thân mỹ
- pro-britishthân anh, người thân anh
- pro-communistủng hộ cộng sản, thân cộng, người thân cộng
- pro-consulphó lãnh sự
- pro-oestrusThời kỳ trước động dục
- pro-ratechia theo tỷ lệ
- pro temtạm quyền
- pro-verbHình thái động từ như do để khỏi lặp lại động từ
- proathuyền buồm
- proactivetiên phong thực hiện
- proalamầm cánh
- proalarThuộc mầm cánh
- proamCuộc đấu giữa một bên tài tử và một bên chuyên nghiệp
- proangiospermeCây hạt kín hoá thạch
- probabilismthuyết cái nhiên
- probabilistNgười theo thuyết cái nhiên
- probabilistictheo xác suất
- probabilitysự có thể có, sự chắc hẳn, điều chắc hẳn
- probability density functionHàm mật độ xác xuất
- probability distributionphân phối xác suất
- probability theorylý thuyết xác suất
- probablecó thể có, chắc hẳn
- probablyhầu như chắc chắn, có lẽ, có thể
- probandNgười được khảo sát như đối tượng thí nghiệm
- probangcái thông, que thông
- probateSự nhận thực di chúc
- probate dutythuế di sản
- probationsự thử thách, sự tập sự
- probationalđể thử thách, để tập sự