Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 49
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 49/50
- pustulationsự mọc mụn mủ, sự thành mụn mủ, mụn mủ
- pustulemụn mủ, nốt mụn
- pustulousmụn mủ, có mụn mủ, nốt mụm
- putđể, đặt, đặt vào
- put a crimp inngăn cản, thọc gậy bánh xe
- put a person through his catechismhỏi lục vấn ai, hỏi vặn ai
- put a premium on somethingkhuyến khích cái gì, xúi giục cái gì
- put a spoke in someone's wheelthọc gậy bánh xe
- put abouttrở buồm, xoay hướng đi, làm quay lại
- put acrossthực hiện thành công, làm cho hiểu
- put asideđể dành, để dụm, bỏ đi
- put awayđể dành, để dụm, uống
- put backđể lại, vặn lùi lại, làm chậm lại
- put back the clock(Nghĩa bóng) Quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển
- put byđể sang bên, để dành, dành dụm
- put-downsự làm bẽ mặt
- put forthdùng hết, đem hết, mọc
- put forwardtrình bày, đề xuất, văn chạy mau hơn
- put grit in the machinethọc gậy bánh xe
- put inđệ, dẫn, thi hành
- put in forđòi, yêu sách
- put in one's oarlàm ra vẻ, làm điệu
- put it across somebodytrả thù ai, đánh lừa ai
- put it mildlynói thận trọng, nói dè dặt
- put more powder into it!Hãy hăng hái lên một chút nữa nào!
- put-offsự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh
- put-ongiả thiết, sự cố tình lừa, mặc vào
- put on a screen of indifferenceLàm ra bộ thờ ơ, làm ra vẻ thờ ơ
- put on an actkhoe mẽ, nói khoe
- put on doglàm bộ làm tịch
- put on one's thinhking capsuy nghĩ đắn đo, suy nghĩ kỹ lưỡng
- put on sidelên mặt, làm bộ làm tịch
- put one's back into somethingMiệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì
- put one's best foot forwardrảo bước, đi gấp lên
- put one's finger onvạch đúng
- put one's foot downkiên quyết, quyết tâm
- put one's foot in/into one's mouthngậm bồ hòn làm ngọt
- put one's foot in itsai lầm ngớ ngẩn
- put one's hand in one's pockettiêu tiền
- put one's hand tobắt tay vào
- put one's hand to the ploughbắt tay vào việc
- put one's head into the lion's mouthLao đầu vào chỗ nguy hiểm, lao đầu vào chỗ chết
- put one's name down forghi tên ứng cử
- put one's neck into the nooseđưa cổ vào tròng
- put one's shirt on(Từ lóng) Bán cả khố đi mà đánh cược vào (cái gì)
- put one's shoulder to the wheelgắng sức, ra tay
- put one's tail between one's legssợ cụp đuôi, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn
- put oneself out of the wayChịu phiền chịu khó để giúp người khác
- put optionhợp đồng bán trước
- put-outsự đuổi ra ngoài, dập
- put out to leaseđem cho thuê
- put over(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo)
- put pen to paperbắt đầu viết
- put saddle on the right horsePhê bình đúng (sai) người nào
- put somebody in a bagthắng ai
- put somebody onđánh lừa ai
- put somebody on the right trackĐưa ai vào con đường đúng, đưa ai đi đúng đường đúng lối
- put somebody out of conceit with somethingLàm cho ai chán ngấy cái gì
- put somebody out of heartLàm cho ai chán nản thất vọng
- put somebody to the blushLàm cho ai thẹn đỏ mặt
- put someone's back upLàm cho ai giận điên lên
- put someone's nose out of jointchoán chỗ ai, hất cẳng ai
- put someone's pipe outtrội hơn ai, vượt ai
- put someone back on his feetPhục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai
- put someone in mind ofnhắc nhở ai
- put someone on his best behaviourTạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại
- put someone on the peg(Quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì
- put someone on the spotquyết định khử ai, thịt ai
- put someone through his pacesthử tài ai, thử sức ai
- put someone to his trumpslàm cho ai bí
- put speech into another's mouthĐể cho ai nói cái gì
- put that in your pipe and smoke itCố mà nhớ lấy cái điều đó; hãy ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó
- put the bee onnài xin, xin lải nhải
- put the cart before the horselàm ngược, làm trái khoáy
- put the case for somebodybênh vực ai, bào chữa cho ai
- put the case thatcứ cho rằng là, giả dụ
- put the kibosh on somebodygiết ai, đập chết ai
- put the kibosh on somethingkết liễu việc gì, phá huỷ cái gì
- put the lid onlà đỉnh cao của, hơn tất cả
- put the screw ongây sức ép
- put the shoe on the right footphê bình đúng, phê bình phải
- put the wind up somebodylàm ai sợ hãi
- put throughhoàn thành, làm trọn
- put through the third degreetra hỏi
- put tobuộc vào, móc vào
- put to itthúc bách
- put to seara khơi
- put togetherđể vào với nhau, cộng vào với nhau
- put two and two togetherrút ra kết luận
- put-upGian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước
- put up a job on somebody(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chơi xỏ ai một vố
- put up somebody's peckerlàm ai tức giận, làm ai phát cáu
- put up stakesthay đổi chỗ ở
- put-uponbị hành hạ, bị bóc lột
- put wisechỉ giáo cho
- put words in someone's mouthnhét chữ vào mồm, nhét chữ vào miệng
- put words into someone's mouthmớm lời cho ai
- putagesự mãi dâm
- putamenhạch
- putaminahạch
- putaminousXem putamen
- putativegiả định là, được cho là
- putativelyXem putative
- Putinpu-tin
- Putinismchủ nghĩa putin, chủ nghĩa pu-chin
- putloggióng ngang
- Putonghuaphổ thông thoại
- Putrajayaputrajaya
- putredinoushủ bại, thối rửa
- putrefacientthối rửa, thối nát, đồi bại
- putrefactionsự thối rữa, vật thối nát, sự đồi bại
- putrefactivelàm thối rữa, thối rữa
- putrefythối rữa, đồi bại, sa đoạ
- putrescenceTình trạng đang bị thối rữa
- putrescentđang thối rữa, sự thối rữa
- putrescibleCó thể bị thối rữa
- putridthối, thối rữa, thối tha
- putrid feverbệnh sốt phát ban
- putrid sore throatbệnh bạch hầu
- putridityvật thối rữa
- putridlyXem putrid
- putridnesssự thối, sự thối rữa, sự thối tha
- putrificationXem putrify
- putrifyXem putrefy
- putschcuộc nổi dậy
- putschistXem putsch
- puttđánh nhẹ vào lỗ
- putteexà cạp
- putterngười để, người đặt, gậy ngắn đánh gôn
- puttererXem putter
- puttiexà cạp
- putting-greenKhoảng co mềm quanh lỗ (sân gôn)
- putting-groundXem putting-green
- putting-holelỗ chơi gôn
- puttygắn mát tít
- putty-clayMô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét
- putty-medalphần thưởng nhỏ
- putty-puttyMô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít
- putunghuatiếng phổ thông
- puyNón núi lửa đã tắt
- puzzletrò chơi đố, câu đố, trò chơi lắp hình
- puzzle-headedđầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm
- puzzle outgiải đáp được
- puzzle-patedđầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm
- puzzledkhông hiểu được, lúng túng
- puzzledomtình trạng bối rối, tình trạng khó xử
- puzzlementtình trạng bối rối, tình trạng khó xử
- puzzlerngười làm bối rối, vấn đề khó xử
- puzzlinglàm bối rối, làm khó xử
- puzzolanxi măng puzolan
- pvcCủa polyvinyl chloride nhựa PVC (một loại chất dẻo)
- pvtbinh nhì
- pwrLò phản ứng nước chịu áp lực (pressurized-water reactor)
- py-mủ
- pyaemiachứng nhiễm mủ huyết, chứng mủ huyết
- pyaemicnhiễm mủ huyết
- pycnialtúi bào tử phấn
- pycniccổ to chân ngắn
- pycnidtúi bào tử phấn
- pycnidiaSố nhiều
- pycnidialThuộc pycnid
- pycnidiumtúi bào tử phấn
- pycnomatertỷ trọng kế
- pycnostylehàng cột sít nhau
- pycnoticthoái hoá tế bào
- pycnoxylicThuộc gỗ cứng, thuộc gỗ chắc
- pyebaldXem piebald
- pyedogchó hoang
- pyelitisviêm bể thận
- pyelogramẢnh chụp tia X quang bể thận
- pyelographicXem pyelography
- pyelographyPhép chụp tia X bế thận
- pyemiachứng nhiễm mủ huyết, chứng mủ huyết
- pyemicnhiễm mủ huyết
- pygalThuộc đốt hậu môn, thuộc mảnh cuối bụng
- pygidiumđốt hậu môn, mảnh cuối bụng
- pygmaeanlùn tịt, tầm thường dốt nát, kém cỏi
- pygmeanlùn tịt, tầm thường dốt nát, kém cỏi
- pygmyngười lùn tịt, người kém cỏi
- pygmyismđiều kiện bị lùn
- pygophorecuống sinh dục
- pygostylexương bánh lái, xương lưỡi cày
- pyinkadocăm xe
- pyjamasquần áo ngủ
- pyknicCó cổ to bụng to chân ngắn
- pyloncửa tháp, tháp môn, cột tháp
- pylorectomythuật cắt môn vị
- pyloricmôn vị
- pylorrheaviêm lợi chảy mủ, nha chu viêm
- pylorrhoeaviêm lợi chảy mủ, nha chu viêm
- pylorusmôn vị
- pyo-Xem py-
- pyodermaviêm mủ da
- pyodermicThuộc viêm mủ da
- pyogenesissự sinh mủ
- pyogenicsinh mủ
- pyoidmủ, giống mủ
- pyometrabọc mủ tử cung
- pyonephritisviêm mủ thận
- Pyongyangbình nhưỡng